Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:41:00 đến ngày 2021-04-19 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,111,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| B | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | 1,3541 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | 7,8473 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | 0,2486 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,5486 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 5,1912 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 51,408 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm-đất cấp II | 13,104 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 2,688 | m3 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 168 | 1 mối nối | |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 3 | lần TN | |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 0,9891 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 10,991 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | 54,8688 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5492 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | 15,6016 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,052 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1283 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,5729 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8589 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,7753 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,8215 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, tầng 2 | 0,5442 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, tầng 2 | 1,7449 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, tầng 2 | 5,0055 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 2 | 1,4557 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2 | 3,0903 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2 | 8,6496 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, tầng 2 | 7,6186 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,6002 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,6377 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, tầng 2 | 0,6214 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, tầng 2 | 0,546 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,4798 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,7864 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,896 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 9,2677 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,3927 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4658 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 46,109 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 1,8942 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, tầng 2, M200, đá 1x2 | 27,2765 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | 106,3226 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | 88,7421 | m3 | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | 13,2186 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 8,6458 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 26,781 | m3 | |
| D | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 69,229 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, tầng 2, vữa XM M50 | 164,4127 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 6,4885 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, tầng 2, vữa XM M50 | 12,8132 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 6,1444 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M50 | 13,6392 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,2178 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M50 | 0,4356 | m3 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | 82,06 | m | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 779,3356 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 277,266 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 1.899,0638 | m2 | |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | 254,18 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M50 | 891,5024 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 199,4656 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 379,0744 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 345,513 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.056,59 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.277,76 | m2 | |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 1,6361 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6361 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,7328 | 1m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,702 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc | 42,98 | m | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 58,4708 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 124,5668 | m2 | |
| F | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2186 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tônglót móng, mác 100 | 38,3012 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng | 6,2784 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,0603 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, tầng 2, vữa XM M50 | 1,2474 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 861,7149 | m2 | |
| 7 | Vật liệu nhẹ tôn sàn ( bê tông xỉ than hoặc tương đương ) | 7,3288 | m3 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 49,5689 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 74,3534 | m2 | |
| G | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 4,536 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | 130,3008 | m2 | |
| 3 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | 71,41 | kg | |
| H | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp III | 7,9958 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | 2,3868 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 9,7929 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 29,718 | m2 | |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 77,76 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 23,1 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 123,12 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,02 | m2 | |
| 5 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly | 33,21 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1862 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 128,82 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,4 | 1m2 | |
| J | PHẦN HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 6,0042 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp III | 28,4407 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 11,48 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III ra bãi thải | 0,2296 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tônglót móng, mác 100 | 7,2436 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 7,5478 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 86,5296 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 31,29 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3323 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,2549 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | 3,8661 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 132 | cái | |
| 13 | Đổ bê tônglót móng, mác 100 | 8 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 80 | m2 | |
| K | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Gia công lan can | 2,2576 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 50,882 | m2 | |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 2.257,62 | kg | |
| 4 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước | 10,08 | m2 | |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | 0,95 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 20mm | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 40/20mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | 0,73 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | 0,87 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | 0,14 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm | 0,26 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | 17 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 90 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 90 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 70mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| M | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| N | Hệ thống bơm cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy | |
| O | Bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 0,2834 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 9,4467 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,6 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2575 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng rộng | 2,4 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 0,722 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 6,1478 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 30,464 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,1448 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 10,228 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0787 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp (ván khuôn bể) | 0,0576 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | 1,3684 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT , trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| P | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 81 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần lắp bóng Compact D300x21w | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 57 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 10 | Đế nhựa chôn tường | 62 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | 3 | hộp | |
| 14 | hộp nối 3 ngã 200x200 | 18 | hộp | |
| 15 | Móc treo quạt trần | 57 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 33 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 24 | cái | |
| 19 | Hộp bảo vệ Aptomat | 57 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 269 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.513 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 423 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.162 | m | |
| Q | Chống sét mái | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | 9 | cái | |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim thu sắt | 9 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 199,0276 | m | |
| 4 | Dây tiếp đại D16mm | 81,6223 | m | |
| 5 | Làm tiếp địa L63*63*6-2500mm | 30 | 1 bộ | |
| 6 | Kẹp nối dây tiếp địa | 6 | cái | |
| 7 | Bulong đai ốc | 12 | bộ | |
| R | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 8,6312 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 10,374 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | 311,0072 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0315 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1675 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1064 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | 2,128 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | 1,716 | 100m | |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 22 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi