Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419118-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210410381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:41:00 đến ngày 2021-04-19 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,111,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
B PHẦN ÉP CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm 1,3541 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm 7,8473 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm 0,2486 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 2,5486 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 5,1912 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 51,408 m3
7 Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm-đất cấp II 13,104 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 2,688 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 168 1 mối nối
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo 3 lần TN
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng, đất cấp III 0,9891 100m3
2 Đào móng cột, đất cấp III 10,991 1m3
3 Đào móng băng, đất cấp III 54,8688 1m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,5492 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, mác 100 15,6016 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,1283 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,5729 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,8589 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,7753 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 3,8215 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, tầng 2 0,5442 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, tầng 2 1,7449 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, tầng 2 5,0055 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, tầng 2 1,4557 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2 3,0903 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2 8,6496 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, tầng 2 7,6186 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 0,6002 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 0,6377 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, tầng 2 0,6214 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, tầng 2 0,546 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,4798 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 4,7864 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng 9,896 100m2
26 Ván khuôn sàn mái 9,2677 100m2
27 Ván khuôn cầu thang thường 1,3927 100m2
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4658 100m2
29 Bê tông móng M200, đá 1x2 46,109 m3
30 Bê tông cột TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 1,8942 m3
31 Bê tông cột TD≤0,1m2, tầng 2, M200, đá 1x2 27,2765 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 106,3226 m3
33 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 88,7421 m3
34 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 13,2186 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 8,6458 m3
36 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 26,781 m3
D PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 69,229 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, tầng 2, vữa XM M50 164,4127 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 6,4885 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, tầng 2, vữa XM M50 12,8132 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 6,1444 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M50 13,6392 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,2178 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, tầng 2, vữa XM M50 0,4356 m3
9 Đắp phào đơn, vữa XM M50 82,06 m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 779,3356 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 277,266 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 1.899,0638 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 254,18 m2
14 Trát trần, vữa XM M50 891,5024 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 199,4656 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M50 379,0744 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 345,513 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.056,59 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.277,76 m2
E PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 1,6361 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,6361 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 166,7328 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,702 100m2
5 Tôn úp nóc 42,98 m
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 58,4708 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 124,5668 m2
F PHẦN NỀN SÀN
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 1,2186 100m3
2 Đổ bê tônglót móng, mác 100 38,3012 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng 6,2784 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 1,0603 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, tầng 2, vữa XM M50 1,2474 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 861,7149 m2
7 Vật liệu nhẹ tôn sàn ( bê tông xỉ than hoặc tương đương ) 7,3288 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 49,5689 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 74,3534 m2
G PHẦN CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 4,536 m3
2 Lát đá bậc cầu thang 130,3008 m2
3 S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 71,41 kg
H PHẦN TAM CẤP
1 Đào móng băng-đất cấp III 7,9958 1m3
2 Đổ bê tông lót móng, mác 100 2,3868 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 9,7929 m3
4 Lát đá bậc tam cấp 29,718 m2
I PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 77,76 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 23,1 m2
3 Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 123,12 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 10,02 m2
5 Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly 33,21 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,1862 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa 128,82 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,4 1m2
J PHẦN HÈ RÃNH
1 Đào móng-đất cấp III 6,0042 1m3
2 Đào móng băng-đất cấp III 28,4407 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình 11,48 m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp III ra bãi thải 0,2296 100m3
5 Đổ bê tônglót móng, mác 100 7,2436 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 7,5478 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 86,5296 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 31,29 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3323 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,2549 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng 3,8661 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 132 cái
13 Đổ bê tônglót móng, mác 100 8 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 80 m2
K CÔNG VIỆC KHÁC
1 Gia công lan can 2,2576 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt 50,882 m2
3 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang 2.257,62 kg
4 S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước 10,08 m2
L CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm 0,49 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm 0,95 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 7 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 22 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm 8 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 20mm 14 cái
11 Lắp đặt rắc co bằng p/p dán keo, ĐK 40mm 8 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm 2 cái
13 Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 4 cái
14 Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 40/20mm 2 cái
15 Lắp đặt tê nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 18 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm 0,73 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm 0,87 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm 0,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm 0,26 100m
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 7 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm 14 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 17 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 90 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 90 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 70mm 12 cái
27 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm 3 cái
M Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 9 bộ
3 Lắp đặt gương soi 9 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 9 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy 18 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
N Hệ thống bơm cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm 0,3 100m
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 14 cái
3 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm 1 cái
4 Máy bơm nước ly tâm 1 cái
5 Lắp đặt máy bơm nước 1 1 máy
O Bể tự hoại (02 bể)
1 Đào móng -đất cấp III 0,2834 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình 9,4467 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 1,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2575 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
6 Bê tông móng rộng 2,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 0,722 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 6,1478 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 30,464 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 37,1448 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 10,228 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0787 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp (ván khuôn bể) 0,0576 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng 1,3684 m3
15 Lắp các loại CKBT , trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 10 cái
16 Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg 4 cái
P CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 81 bộ
3 Đèn ốp trần lắp bóng Compact D300x21w 40 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 57 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 9 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) 8 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
10 Đế nhựa chôn tường 62 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 3 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 3 hộp
14 hộp nối 3 ngã 200x200 18 hộp
15 Móc treo quạt trần 57 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe 1 bộ
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 33 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 24 cái
19 Hộp bảo vệ Aptomat 57 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 269 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 1.513 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 423 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 1.162 m
Q Chống sét mái
1 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 9 cái
2 Bình sứ lồng chân kim thu sắt 9 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 199,0276 m
4 Dây tiếp đại D16mm 81,6223 m
5 Làm tiếp địa L63*63*6-2500mm 30 1 bộ
6 Kẹp nối dây tiếp địa 6 cái
7 Bulong đai ốc 12 bộ
R KÈ ĐÁ
1 Đào móng -đất cấp III 8,6312 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 10,374 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 311,0072 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0315 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1675 tấn
6 Ván khuôn móng dài 0,1064 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 2,128 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm 1,716 100m
S SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 22 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0666E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.133E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->