Gói thầu: Gói thầu số 9: Đài phun nước, tượng đài, phù điêu (phần xây dựng) và thiết bị đài phun nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Đài phun nước, tượng đài, phù điêu (phần xây dựng) và thiết bị đài phun nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:07:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4971 | m3 |
| 5 | Đổ Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn | Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cong, chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,4281 | 100m2 |
| 8 | Đổ Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,326 | m3 |
| 10 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 4,3909 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,7159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7691 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 17 | Xây hố bơm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit màu xanh đen vân trắng vào thành trong hố bơm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,654 | m2 |
| 19 | Lát nền hố bơm đá granit màu xanh đen vân trắng, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5504 | m2 |
| 20 | Đai nẹp inox 304 L20x40x2mm, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 7,3222 | kg |
| 21 | Inox hộp 304 KT 30x30x2mm, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 16,7685 | kg |
| 22 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (hoặc tương đương) (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 18,1489 | m2 |
| 23 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày 1cm (hoặc tương đương) (1m3 = 2 tấn) | Chương V E-HSMT | 362,978 | kg |
| 24 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 18,1489 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3413 | m3 |
| 27 | Lát nền đáy bể đá granit màu xanh đen vân trắng, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,4229 | m2 |
| 28 | Lát mặt thành bể bằng đá granit xanh xà cừ, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,0114 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit xanh xà cừ vào tường, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,4821 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6114 | m3 |
| 33 | Lát nền đá granite màu tím KT 40x40x5cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5038 | m2 |
| 34 | Bó vỉa đá xanh đen KT 17x28x100cm | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 35 | Lát đá bó vỉa17x28x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,88 | m |
| 36 | Mua quả cầu đá granite D400 màu xanh ngọc | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 37 | Mua đá xanh đen nguyên khối làm quả cầu đá D400 khổ nhỏ rộng | Chương V E-HSMT | 0,1878 | m3 |
| 38 | Mua đá xanh đen nguyên khối làm đài phun nước khổ rộng >90cm | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 39 | Gia công các cấu kiện bằng đá | Chương V E-HSMT | 1,2118 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện đá ≤2,5T | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đèn pha LED dưới nước 27w | Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x1000x300mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khởi động từ MC-32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt khởi động từ MC-16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chống rò ELR + ZCT30mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hành | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt modul mở rộng chương trình cho PLC S7-1200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt biến tần công suất-3.7kW-380V-3pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chiếu sáng công suất 2000W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mm | Chương V E-HSMT | 2,78 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt hộp Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Đai vi sinh lắp cho bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van bi tay gạt ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt van bi tay gạt ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng vuông | Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0553 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 83 | Khung bu lông móng M24x500x200x750. | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Ống nhựa HDPE TFP D65/50 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 85 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 13,41 | kg |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC-D75mm class 2 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC-D50mm class 2 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 75mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - ĐK 25 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - ĐKh 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng vuông | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0769 | m3 |
| 98 | Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1912 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,272 | m2 |
| 100 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa ren ngoài bằng p/p dán keo - ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa - ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Bích nối uPVC D75 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa uPVC D75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tượng đài - Phần xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm | Chương V E-HSMT | 26,04 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9071 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3175 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9541 | m3 |
| 20 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 6,3558 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,2008 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14, 16mm | Chương V E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,8473 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,8395 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,1573 | 100m3 |
| 28 | Mua đá xanh đen, đá khối khổ | Chương V E-HSMT | 1,9035 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,035 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8678 | m3 |
| 31 | Lát nền đá granite màu tím KT 40x40x5cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,7856 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit màu xanh xà cừ vào tường, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,2458 | m2 |
| 33 | Mua đá xanh đen, đá khối khổ | Chương V E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 34 | Lát đá mặt tường, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,5702 | m2 |
| 35 | Mua đá xanh đen bó vỉa, đá khối kích thước 15x18x80cm | Chương V E-HSMT | 15,6 | m |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 18x22x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,88 | m |
| 37 | Cây Vạn Tuế đường kính gốc >20cm cao >1m | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 38 | Cây Ngũ sắc thái | Chương V E-HSMT | 300,97 | khóm |
| 39 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 0,3204 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phù điêu - Phần xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 0,7279 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,8064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 6mm | Chương V E-HSMT | 83,328 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,1027 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,016 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2688 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,1658 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,3518 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 1,1723 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 20 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 104,5379 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 102,993 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,1628 | m3 |
| 23 | Mua Bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 34,6752 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 3,2387 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14, 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,8659 | tấn |
| 28 | Lát đá granit màu xanh xà cừ bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,73 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK D50/40mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK D32/25mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 9 | Lắp đèn LED âm sân 12W cấp bảo vệ IP68 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha LED hắt tượng 50W cấp bảo vệ IP68 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đèn pha LED hắt phù điều 70W cấp bảo vệ IP68 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng vuông | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 17 | Thép V40x40x4mm | Chương V E-HSMT | 2,1863 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 5-8T (hoặc tương đương). Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,0m - 1,2m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Chương V E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 2 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước - Hiệu OASE Schaumsprudier 35-10E-1'', Q=80L-104L/m; H=0,28-0,4 (hoặc tương đương). Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Phun cao 0,75-1,0m | Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Hiệu OASE SPA 58-23 (hoặc tương đương). Công suất bơm 3kW-3pha/280V-415V/50Hz-52,2m3/h, H=12m | Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Phần mềm chương trình cho hệ thông lập trình | Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống phun nước lập trình S7-1200 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+D+E) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông | ≥ 80T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi