Gói thầu: Gói thầu số 9: Đài phun nước, tượng đài, phù điêu (phần xây dựng) và thiết bị đài phun nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420492-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Đài phun nước, tượng đài, phù điêu (phần xây dựng) và thiết bị đài phun nước
Số hiệu KHLCNT 20210415513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:07:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đài phun nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1273100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0071100m3
3Ván khuôn móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0519100m2
4Đổ Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,4971m3
5Đổ Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,6462m3
6Ván khuôn cột trònChương V E-HSMT0,0154100m2
7Ván khuôn tường cong, chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,4281100m2
8Đổ Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,1152m3
9Đổ Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,326m3
10Mua Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT4,3909m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V E-HSMT0,0392tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,7159tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7691tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,39tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0092tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0175tấn
17Xây hố bơm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,4455m3
18Ốp đá granit màu xanh đen vân trắng vào thành trong hố bơm, PCB30Chương V E-HSMT3,654m2
19Lát nền hố bơm đá granit màu xanh đen vân trắng, PCB30Chương V E-HSMT1,5504m2
20Đai nẹp inox 304 L20x40x2mm, thành phẩmChương V E-HSMT7,3222kg
21Inox hộp 304 KT 30x30x2mm, thành phẩmChương V E-HSMT16,7685kg
22Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (hoặc tương đương) (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V E-HSMT18,1489m2
23Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày 1cm (hoặc tương đương) (1m3 = 2 tấn)Chương V E-HSMT362,978kg
24Láng vữa tự chảy không coChương V E-HSMT18,1489m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0468100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,3413m3
27Lát nền đáy bể đá granit màu xanh đen vân trắng, PCB30Chương V E-HSMT16,4229m2
28Lát mặt thành bể bằng đá granit xanh xà cừ, PCB30Chương V E-HSMT5,0114m2
29Ốp đá granit xanh xà cừ vào tường, PCB30Chương V E-HSMT18,4821m2
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,205100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,1202100m3
32Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,6114m3
33Lát nền đá granite màu tím KT 40x40x5cm, PCB30Chương V E-HSMT6,5038m2
34Bó vỉa đá xanh đen KT 17x28x100cmChương V E-HSMT24m
35Lát đá bó vỉa17x28x100cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,88m
36Mua quả cầu đá granite D400 màu xanh ngọcChương V E-HSMT1quả
37Mua đá xanh đen nguyên khối làm quả cầu đá D400 khổ nhỏ rộng Chương V E-HSMT0,1878m3
38Mua đá xanh đen nguyên khối làm đài phun nước khổ rộng >90cmChương V E-HSMT1,024m3
39Gia công các cấu kiện bằng đáChương V E-HSMT1,2118m3
40Lắp dựng cấu kiện đá ≤2,5TChương V E-HSMT3cái
41Lắp đèn pha LED dưới nước 27wChương V E-HSMT50bộ
42Lắp đặt tủ điện KT 1200x1000x300mmChương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-50AChương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-30AChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20AChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt khởi động từ MC-32AChương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt khởi động từ MC-16AChương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt chống rò ELR + ZCT30mmChương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hànhChương V E-HSMT11 bộ
51Lắp đặt modul mở rộng chương trình cho PLC S7-1200Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt biến tần công suất-3.7kW-380V-3phaChương V E-HSMT3bộ
53Lắp đặt các loại biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chiếu sáng công suất 2000WChương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt đèn báo phaChương V E-HSMT0,65 đèn
57Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V E-HSMT98m
58Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V E-HSMT120m
59Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT60m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mmChương V E-HSMT2,78100 m
62Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 89mmChương V E-HSMT0,18100m
63Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmChương V E-HSMT0,18100m
64Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmChương V E-HSMT0,02100m
65Lắp đặt ống Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 34mmChương V E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt hộp Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mmChương V E-HSMT0,4100m
67Lắp đặt cút Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V E-HSMT12cái
68Lắp đặt cút Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmChương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V E-HSMT3cái
70Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmChương V E-HSMT40cái
71Lắp đặt ren ngoài Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 34mmChương V E-HSMT18cái
72Lắp đặt kép Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V E-HSMT15cái
73Lắp đặt côn Inox 304 nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmChương V E-HSMT6cái
74Đai vi sinh lắp cho bơmChương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt van bi tay gạt ĐK 15mmChương V E-HSMT40cái
76Lắp đặt van bi tay gạt ĐK 25mmChương V E-HSMT12cái
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0038100m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0017100m3
79Ván khuôn móng vuôngChương V E-HSMT0,0302100m2
80Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,0553m3
81Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,338m3
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,05m2
83Khung bu lông móng M24x500x200x750.Chương V E-HSMT1bộ
84Ống nhựa HDPE TFP D65/50Chương V E-HSMT3m
85Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT13,41kg
86Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
87Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC-D75mm class 2Chương V E-HSMT0,44100m
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - uPVC-D50mm class 2Chương V E-HSMT0,02100m
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 50mmChương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 75mmChương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - ĐK 25Chương V E-HSMT0,08100 m
92Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - ĐK 25mmChương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - ĐKh 25mmChương V E-HSMT1cái
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0035100m3
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0008100m3
96Ván khuôn móng vuôngChương V E-HSMT0,005100m2
97Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,0769m3
98Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,1912m3
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,272m2
100Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,18m2
101Lắp đặt côn nhựa ren ngoài bằng p/p dán keo - ĐK 25mmChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt van khóa - ĐK 25mmChương V E-HSMT1cái
103Bích nối uPVC D75Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt van khóa uPVC D75mmChương V E-HSMT2cái
B Hạng mục 2: Tượng đài - Phần xây dựng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT0,2275100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmChương V E-HSMT0,0471tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,0072tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmChương V E-HSMT0,252tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mmChương V E-HSMT0,0105tấn
6Thép tấm dày 6mmChương V E-HSMT26,04kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0248tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0248tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,9071m3
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3175100m
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0615100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V E-HSMT0,125m3
13Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0013100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,0013100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,3067100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,1522100m3
17Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1558100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0988100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,9541m3
20Mua Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT6,3558m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,2008m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,0292tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,0121tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14, 16mmChương V E-HSMT0,2904tấn
25Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT9,8473m3
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT17,8395m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,1573100m3
28Mua đá xanh đen, đá khối khổ Chương V E-HSMT1,9035m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V E-HSMT19,035m2
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,8678m3
31Lát nền đá granite màu tím KT 40x40x5cm, PCB30Chương V E-HSMT25,7856m2
32Ốp đá granit màu xanh xà cừ vào tường, PCB30Chương V E-HSMT26,2458m2
33Mua đá xanh đen, đá khối khổ Chương V E-HSMT0,8554m3
34Lát đá mặt tường, PCB30Chương V E-HSMT7,5702m2
35Mua đá xanh đen bó vỉa, đá khối kích thước 15x18x80cmChương V E-HSMT15,6m
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá 18x22x100cm, PCB30Chương V E-HSMT14,88m
37Cây Vạn Tuế đường kính gốc >20cm cao >1mChương V E-HSMT3cây
38Cây Ngũ sắc tháiChương V E-HSMT300,97khóm
39Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT0,3204m3
C Hạng mục 3: Phù điêu - Phần xây dựng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V E-HSMT0,7279100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmChương V E-HSMT0,1507tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,0229tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmChương V E-HSMT0,8064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mmChương V E-HSMT0,0336tấn
6Thép tấm dày 6mmChương V E-HSMT83,328kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0794tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0794tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,1027m3
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT1,016100m
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2688100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V E-HSMT0,4m3
13Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,004100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,004100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,1658100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,3518100m3
17Ván khuôn thép móng dàiChương V E-HSMT1,1723100m2
18Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,987100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,77m3
20Mua Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT104,5379m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT102,993m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT34,1628m3
23Mua Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT34,6752m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,3729tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V E-HSMT3,2387tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2615tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14, 16mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,8659tấn
28Lát đá granit màu xanh xà cừ bậc tam cấp, PCB30Chương V E-HSMT44,73m2
D Hạng mục 4: Cấp điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT26m
2Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmChương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT23m
6Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT91m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK D50/40mmChương V E-HSMT0,26100 m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK D32/25mmChương V E-HSMT1,14100 m
9Lắp đèn LED âm sân 12W cấp bảo vệ IP68Chương V E-HSMT6bộ
10Lắp đèn pha LED hắt tượng 50W cấp bảo vệ IP68Chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đèn pha LED hắt phù điều 70W cấp bảo vệ IP68Chương V E-HSMT6bộ
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0008100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,0032100m3
14Ván khuôn móng vuôngChương V E-HSMT0,021100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,0315m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,084m3
17Thép V40x40x4mmChương V E-HSMT2,1863kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0021tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0021tấn
E Hạng mục 5: Phần thiết bị
1Bộ phun tia nước trong OASE Comet 5-8T (hoặc tương đương). Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,0m - 1,2m. Điều chỉnh hướng phun 12 độChương V E-HSMT36Chiếc
2Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước - Hiệu OASE Schaumsprudier 35-10E-1'', Q=80L-104L/m; H=0,28-0,4 (hoặc tương đương). Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. Phun cao 0,75-1,0mChương V E-HSMT9Chiếc
3Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Hiệu OASE SPA 58-23 (hoặc tương đương). Công suất bơm 3kW-3pha/280V-415V/50Hz-52,2m3/h, H=12mChương V E-HSMT2Chiếc
4Phần mềm chương trình cho hệ thông lập trìnhChương V E-HSMT1Hệ thống
5Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống phun nước lập trình S7-1200Chương V E-HSMT1Bộ
F Hạng mục 6: Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+D+E)Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng. Xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đáp ứng yêu cầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,8m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy cắt uốn thép Đáp ứng yêu cầu1
5 Máy đầm cóc Đáp ứng yêu cầu3
6 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L1
9 Máy khoan bê tông Đáp ứng yêu cầu2
10 Máy đầm dùi Đáp ứng yêu cầu1
11 Máy đầm bàn Đáp ứng yêu cầu1
12 Máy ép cọc bê tông ≥ 80T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->