Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Khang Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:10:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,503,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy phát thanh FM STEREO 50 W | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 2 | Hệ thống anten phát sóng FM 02 Dipol | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ht |
| 3 | Cáp dẫn sóng Feeder nối từ máy phát tới anten, loại 8A/U | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Bộ mã hóa RDS điều khiển cụm thu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Cụm thu FM không dây dải tần 54-68MHz, công xuất 50W + Card giải mã RDS | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cụm |
| 6 | Cụm thu FM không dây dải tần 54-68MHz, công xuất 100W + Card giải mã RDS | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cụm |
| 7 | Loa nén Toa 30W | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 8 | Bộ trộn âm thanh 8 đường vào | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 9 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Micro có dây chuyên dụng phòng thu + Chân để bàn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét theo đường nguồn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Tủ rack tiêu chuẩn 19inh sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ, thanh gá, sàn cứng cho các thiết bị để rack) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Bộ bàn ghế để thiết bị có thiết kế riêng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Cột thép bát giác 13m để treo loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 17 | Khung móng cột thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu 50W | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 19 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu 100W | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 20 | Ghíp đấu điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193 | cái |
| 21 | Dây điện (loại 2x2,5mm) nối từ nguồn cung cấp điện đến cụm thu truyền thanh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.930 | m |
| 22 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối tín hiệu từ cụm thu tới loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.820 | m |
| 23 | Automat | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đ/cực |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đ/cực |
| 7 | Lắp dựng cột truyền thanh bằng thủ công H=13m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Lắp đặt cụm thu FM không dây trên cột tháp loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193 | t/bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | t/bị |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo cho cụm thu. | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu từ cụm thu tới loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 482 | 10m |
| 13 | Lắp đặt vỏ hộp cụm thu tại các cột tháp loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193 | hộp máy |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha tại các điểm cột tháp loa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m trên cột anten hiện có | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) trên cột anten hiện có | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 25 m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 10m |
| 20 | Lắp đặt anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống máy phát sóng FM 50W, bộ mã hóa điều khiển các cụm thu không day | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | t/bị |
| 22 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | đ/cực |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | đ/cực |
| 25 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống truyền thanh không day | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: + Có tối thiểu 03 hợp đồng, trong đó từng hợp đồng phải bao gồm tất cả các nội dung: Cung cấp và lắp dựng cột thép bát giác dùng để treo loa và cụm thu, Cung cấp, lắp đặt máy phát thanh FM, bộ mã hóa điều khiển cụm thu, cụm thu FM không dây, hệ thống anten, cáp dẫn sóng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị biên tập chương trình và phụ trợ trong phòng máy. + Đã thực hiện cung cấp và lắp dựng tối thiểu 10 cột thép bát giác có chiều cao ≥13m dùng để treo loa và cụm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi