Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng học Trường mầm non Thụy Liễu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419323-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Thụy Liễu huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng học Trường mầm non Thụy Liễu
Số hiệu KHLCNT 20210419164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:31:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,533,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí, đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ hệ thu sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V666,0758m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6924tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V25,1713m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,6961m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V45,8674m3
7Công đục tẩy gạch ốp để xây bổ sung hộp kỹ thuật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
8Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8405m3
9Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3605m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2283100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2656tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4482m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6772100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0386tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5296tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5498tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9987m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3457100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8133tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
25Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V212,789m3
26Xây tường bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2366m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9973m3
28Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6924tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,0541m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6625100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1827100m2
32Tôn úp nóc:Mô tả kỹ thuật theo chương V69,564m
33Xây tường bằng gạch AAC, chiều dày 20cm, bằng vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2193m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4982m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V446,9635m2
36Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5166m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4668m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,1244m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V983,13m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,4235m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,322m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,5816m
44Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
45Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
46Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,216m2
47Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
48Sản xuất lắp đặt Vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,632m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,26441m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V894,4536m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.554,5535m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
55Lắp đặt đèn 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt đèn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
63Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
64Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt các automat 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt các automat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V518m
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
79Đo điện trở công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
80Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
81Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Cút góc, cút nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
88Tê nhựa f1 110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Cút góc nhựa fi110+ cút nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
90Chếch nhựa fi110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
93Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Cút góc nhựa fi 90+ cút nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Cút góc nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Cút nối nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
101Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
104Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Măng sông fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt van khóa, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
113Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
114Cút góc nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Măng sông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt van khóa, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
118Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
119Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
128Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
133Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
134Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
135Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m3
4Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
5Bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5172m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2504tấn
9gia công lắp đặt; định vị bu lông móng D=18, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,0908m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,3092m3
12Bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
13Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6738tấn
14Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6738tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,705tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,705tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,3361m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7374100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Ô tô Sử dụng tốt. có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí, đăng kiểm kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->