Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng học Trường mầm non Thụy Liễu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Thụy Liễu huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 1 tầng 4 phòng học Trường mầm non Thụy Liễu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:31:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,533,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí, đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thu sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,0758 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6924 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1713 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6961 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8674 | m3 |
| 7 | Công đục tẩy gạch ốp để xây bổ sung hộp kỹ thuật tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8405 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2283 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4482 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6772 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5296 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9987 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3457 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,789 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2366 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9973 | m3 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6924 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,054 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6625 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1827 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,564 | m |
| 33 | Xây tường bằng gạch AAC, chiều dày 20cm, bằng vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2193 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4982 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,9635 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5166 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4668 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,1244 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,13 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,4235 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,322 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5816 | m |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,216 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt Vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,632 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2644 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,4536 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,5535 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Đo điện trở công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 80 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 81 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 88 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Cút góc nhựa fi110+ cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 90 | Chếch nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 93 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Cút góc nhựa fi 90+ cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút nối nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Cút góc nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 134 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 9 | gia công lắp đặt; định vị bu lông móng D=18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0908 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3092 | m3 |
| 12 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6738 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6738 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,336 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7374 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Ô tô | Sử dụng tốt. có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng kí, đăng kiểm kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi