Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân Sự - Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 07:07:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng lắp đặt đường ống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 | Chương V/E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63 | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50 | Chương V/E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32 | Chương V/E-HSMT | 14,82 | 100m |
| 5 | Khâu nối ren ngoài D32 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Van khoá 2 chiều D32 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,169 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,683 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 4,364 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 4,364 | 100m3/1km |
| 23 | Măng sông hàn 1 đầu bích D90 HDPE | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Van chặn D80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo lưu lượng D80 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulong M16 + êcu + long đen | Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Cụm đồng hồ D25: | Chương V/E-HSMT | 0 | 0 |
| 28 | Khâu nối ren ngoài D32 | Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D32 | Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Tê nhựa HDPE, D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa HDPE, D90/63 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa HDPE, D90/50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa HDPE, D90/32 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE, D63 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE, D63/32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE, D50/32 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Tê nhựa HDPE, D32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE D63/50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn nhựa HDPE D63/32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn nhựa HDPE D50/32 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V/E-HSMT | 55 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa HDPE nối ống D50 | Chương V/E-HSMT | 55 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa HDPE nối ống D32 | Chương V/E-HSMT | 370 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,2 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 176,285 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 543,695 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,763 | 100m3/1km |
| 51 | Cắt sân bê tông làm rãnh bằng máy cắt bê tông 7,5W | Chương V/E-HSMT | 620 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 62 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 26,567 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 49,947 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 1,705 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 32,085 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,679 | 100m3/1km |
| 61 | Lắp đặt máy bơm định lượng | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt bể chứa hóa chất bằng composite | Chương V/E-HSMT | 3 | bể |
| 63 | Hóa chất tạo lắng (duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 4 | bao |
| 64 | Hóa chất PH ( duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 15 | can |
| 65 | Hóa chất clo bột ( duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 5 | thùng |
| 66 | Hệ thống tủ điều khiển, dây cáp nguồn | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,745 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,136 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 5,413 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bu lông M10 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt vít nở M10 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 12,071 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 108,019 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 103,95 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 39,777 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 53,36 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 125,709 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 122,587 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi | Chương V/E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V/E-HSMT | 3,22 | md |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V/E-HSMT | 21,492 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt nắp inox thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Gia công lắp đặt bậc thang inox thăm mái, inox hộp 20x30x1 | Chương V/E-HSMT | 9,588 | kg |
| 49 | Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết bậc thang vào tường | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 56 | Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước | Chương V/E-HSMT | 4,1 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,791 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2 | Chương V/E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Khoá cửa | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V/E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 65 | Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 66 | Ốp gạch ceramic KT300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,43 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 31,66 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,714 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,095 | 100m3/1km |
| 86 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 87 | MCCB 3P-100A-22KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | MCCB 3P-60A-18KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCCB 3P-32A-18KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | MCB 3P-25A-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | RCBO 1P-20A-6KA-30mA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | RCBO 1P-16A-6KA-30mA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | RCBO 1P-10A-6KA-30mA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | MCCB 3P-60A-18KA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | ROLE nhiệt 3P-60A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Đèn led tròn ốp trần 15W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Đế âm đơn | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 106 | Dây tiếp địa M25 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 107 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V/E-HSMT | 3 | bao |
| 108 | Dây CXV 4x35 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Dây CXV 4x16 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Dây E16 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 111 | Dây CXV 4x6 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 112 | Dây E6 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 113 | Dây CXV 4x4 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 114 | Dây E4 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 115 | Dây CV 2(1x2.5) | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 116 | Dây E2.5 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 117 | Dây CV 2(1x1.5) | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 118 | Dây E1.5 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 119 | PVC D40 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 120 | PVC D32 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 121 | PVC D20 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 122 | PVC D16 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 123 | Măng sông D16 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Măng sông D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18, L=0,6m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V/E-HSMT | 2 | cọc |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Dây thép mạ kẽm D10 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 129 | Dây thép mạ kẽm D14 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 130 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V/E-HSMT | 2 | bao |
| 131 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Chương V/E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 132 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 133 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 134 | Tê PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Tê PPR D25/20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Tê PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cút PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 138 | Cút PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Côn PPR D25/20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Măng sông nối ống D25 | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Van khoá D25 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Van khoá D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Van 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Ống u.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Ống u.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống u.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 148 | Ống u.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 149 | Tê chếch u.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Côn u.PVC D90/42 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cút 135 D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cút 135 D90 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Cút 90 D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Nút bịt D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác D120 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Ống u.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Cút 90 D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Bình nước nóng 30 lít | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Vòi tắm hoa sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Phễu thu nước sàn KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=1,5m3/h H=15m | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Cung cấp lắp đặt crephin D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp điện tử Q=1,5m3/h H=10m | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Téc nước 1,5m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Van phao | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Côn lệch thép D110/65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Côn cân thép D90/40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Van chặn mặt bích D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Van chặn mặt bích D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Van 1 chiều mặt bích D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Van khóa D50 PPr | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, P=0-16KG/CM2 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Van xả khí D15 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Van khoá D15 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Bích thép rỗng D210 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Bích thép rỗng D190 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Bích thép rỗng D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Bích thép rỗng D90 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Bu lông cố định máy bơm M18x90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Bích thép rỗng D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Kép ren ngoài D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Kép ren ngoài D40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Bu lông M18 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 189 | Cút thép D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Cút thép D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Tê thép nối bích D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Đường ống thép D110 | Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 193 | Đường ống thép D90 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 194 | Crepin D110 (tham khảo ARV) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Crepin D63 (tham khảo ARV) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Khớp nối mềm chống rung D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khớp nối mềm chống rung D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Ống PPR D63 chờ bộ lọc | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 199 | Ống PPR D50 chờ bộ lọc | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| C | Hạng mục: Bể lắng 15m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V/E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,906 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V/E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 12 | Quét Sika chống thấm bể nước | Chương V/E-HSMT | 36,026 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 12,566 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 53,91 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 16 | Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 16,964 | m3 |
| 17 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 18 | Nắp tấm Inox KT820x820 thăm bể | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Quét bitum chống thấm tường ngoài bể | Chương V/E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V/E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D179 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D168 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D146 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Ống lọc thép D168 khoan lỗ quấn lưới inox bọc ống | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 168/149 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 179/168 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai định hướng 20x5 hàn vào ống | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Chèn sỏi | Chương V/E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 lần hút |
| 14 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng | Chương V/E-HSMT | 2 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Chương V/E-HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D200 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V/E-HSMT | 26 | m |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D63 | Chương V/E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 21 | Cút nhựa HDPE D63 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều vô lăng mặt bích đường kính 65mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Colie giữ ống | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép D65x15 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D15 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=15m3/h; H=60m, P=7,5kW | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 35 | Láng trát hố bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,088 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Sân, đường bê tông | |||
| 1 | Mua đất đắp (tham khảo mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, tp Tam Điệp, giá vận chuyển đến chân công trình) | Chương V/E-HSMT | 134,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 14,137 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V/E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,167 | 100m3/1km |
| 7 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Chương V/E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 17 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 17 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 57,1 | m |
| 13 | Mua đất đắp (tham khảo mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, tp Tam Điệp, giá vận chuyển đến chân công trình) | Chương V/E-HSMT | 11,865 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,4 | m3 |
| F | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 48,906 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 12,665 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 16,302 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 258,036 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 38,959 | m2 |
| 18 | Trát trang trí gờ đầu cột, kẻ chỉ lõm thân cột | Chương V/E-HSMT | 18 | cột |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 296,995 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt thép L63x63x5 | Chương V/E-HSMT | 37,52 | kg |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,357 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,88 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,357 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 11,106 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bản lề cổng | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chốt đứng cổng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước CS 15m3/h (Hệ thống lọc có các cột lọc bằng Composite, có đường kính 900mm, cao 1.850mm, …) | Chương V/E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Máy bơm Q=17m3/h, H=35m, P = 17KW | Chương V/E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật), cấp III, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.671.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi