Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418481-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Quân Sự - Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210418477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 07:07:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng lắp đặt đường ống cấp nước
1 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 Chương V/E-HSMT 4,45 100m
2 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63 Chương V/E-HSMT 1,2 100m
3 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50 Chương V/E-HSMT 3,35 100m
4 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32 Chương V/E-HSMT 14,82 100m
5 Khâu nối ren ngoài D32 Chương V/E-HSMT 32 cái
6 Van khoá 2 chiều D32 Chương V/E-HSMT 32 cái
7 Van phao D32 Chương V/E-HSMT 32 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 6,545 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,654 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,061 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,142 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,296 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 1,711 m3
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 5,169 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 8,683 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,023 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V/E-HSMT 0,028 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,319 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT 12 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 2,182 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 4,364 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 4,364 100m3/1km
23 Măng sông hàn 1 đầu bích D90 HDPE Chương V/E-HSMT 8 cái
24 Van chặn D80 Chương V/E-HSMT 4 cái
25 Đồng hồ đo lưu lượng D80 Chương V/E-HSMT 2 cái
26 Bulong M16 + êcu + long đen Chương V/E-HSMT 80 cái
27 Cụm đồng hồ D25: Chương V/E-HSMT 0 0
28 Khâu nối ren ngoài D32 Chương V/E-HSMT 64 cái
29 Van 2 chiều D32 Chương V/E-HSMT 64 cái
30 Đồng hồ đo lưu lượng D25 Chương V/E-HSMT 32 cái
31 Tê nhựa HDPE, D90 Chương V/E-HSMT 1 cái
32 Tê nhựa HDPE, D90/63 Chương V/E-HSMT 1 cái
33 Tê nhựa HDPE, D90/50 Chương V/E-HSMT 2 cái
34 Tê nhựa HDPE, D90/32 Chương V/E-HSMT 5 cái
35 Tê nhựa HDPE, D63 Chương V/E-HSMT 1 cái
36 Tê nhựa HDPE, D63/32 Chương V/E-HSMT 1 cái
37 Tê nhựa HDPE, D50/32 Chương V/E-HSMT 9 cái
38 Tê nhựa HDPE, D32 Chương V/E-HSMT 10 cái
39 Côn nhựa HDPE D63/50 Chương V/E-HSMT 1 cái
40 Côn nhựa HDPE D63/32 Chương V/E-HSMT 1 cái
41 Côn nhựa HDPE D50/32 Chương V/E-HSMT 2 cái
42 Cút nhựa HDPE D50 Chương V/E-HSMT 1 cái
43 Cút nhựa HDPE D32 Chương V/E-HSMT 55 cái
44 Măng sông nhựa HDPE nối ống D50 Chương V/E-HSMT 55 cái
45 Măng sông nhựa HDPE nối ống D32 Chương V/E-HSMT 370 cái
46 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/E-HSMT 7,2 100m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V/E-HSMT 176,285 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 543,695 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 1,763 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 1,763 100m3/1km
51 Cắt sân bê tông làm rãnh bằng máy cắt bê tông 7,5W Chương V/E-HSMT 620 m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V/E-HSMT 33,48 m3
53 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,558 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 62 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V/E-HSMT 26,567 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 49,947 m3
57 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 1,705 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 32,085 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,679 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,679 100m3/1km
61 Lắp đặt máy bơm định lượng Chương V/E-HSMT 3 1 máy
62 Lắp đặt bể chứa hóa chất bằng composite Chương V/E-HSMT 3 bể
63 Hóa chất tạo lắng (duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 4 bao
64 Hóa chất PH ( duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 15 can
65 Hóa chất clo bột ( duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 5 thùng
66 Hệ thống tủ điều khiển, dây cáp nguồn Chương V/E-HSMT 1 gói
B Hạng mục: Xây dựng nhà trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,165 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT 1,835 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 2,004 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,809 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,122 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,165 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,058 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,497 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 4,745 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,068 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,136 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,136 100m3/1km
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,158 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,024 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,133 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT 0,871 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,212 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,057 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,25 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,679 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,034 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,455 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chương V/E-HSMT 0,034 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT 12 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,627 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,549 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 5,413 m3
28 Gia công xà gồ thép Chương V/E-HSMT 0,057 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/E-HSMT 0,057 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 9,66 m2
31 Cung cấp lắp đặt bu lông M10 Chương V/E-HSMT 24 cái
32 Cung cấp lắp đặt vít nở M10 Chương V/E-HSMT 24 cái
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 12,071 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 2,253 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 108,019 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 103,95 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 11,98 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 39,777 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 53,36 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 125,709 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 122,587 m2
42 Lợp mái bằng tôn múi Chương V/E-HSMT 0,161 100m2
43 Tôn úp nóc Chương V/E-HSMT 3,22 md
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 14,16 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V/E-HSMT 21,492 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 11,94 m2
47 Gia công lắp đặt nắp inox thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 Chương V/E-HSMT 1 cái
48 Gia công lắp đặt bậc thang inox thăm mái, inox hộp 20x30x1 Chương V/E-HSMT 9,588 kg
49 Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết bậc thang vào tường Chương V/E-HSMT 28 cái
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,342 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,044 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 1,35 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,084 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/E-HSMT 2,157 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 12,84 m2
56 Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước Chương V/E-HSMT 4,1 m
57 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 8,791 m2
58 Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2 Chương V/E-HSMT 6,3 m2
59 Bản lề cửa Chương V/E-HSMT 8 cái
60 Khoá cửa Chương V/E-HSMT 2 cái
61 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V/E-HSMT 3,825 m2
62 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V/E-HSMT 3,24 m2
63 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V/E-HSMT 0,72 m2
64 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V/E-HSMT 1,79 m2
65 Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 3,336 m2
66 Ốp gạch ceramic KT300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 15,43 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,105 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 1,167 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,48 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,03 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,413 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,062 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,903 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 2,731 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,026 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,538 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/E-HSMT 0,078 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/E-HSMT 5 cấu kiện
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 31,66 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 16,296 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 2,714 m2
82 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V/E-HSMT 3,8 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,022 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,095 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,095 100m3/1km
86 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 Chương V/E-HSMT 1 tủ
87 MCCB 3P-100A-22KA Chương V/E-HSMT 1 cái
88 MCCB 3P-60A-18KA Chương V/E-HSMT 1 cái
89 MCCB 3P-32A-18KA Chương V/E-HSMT 1 cái
90 MCB 3P-25A-6KA Chương V/E-HSMT 1 cái
91 MCB 1P-10A-6KA Chương V/E-HSMT 1 cái
92 RCBO 1P-20A-6KA-30mA Chương V/E-HSMT 1 cái
93 RCBO 1P-16A-6KA-30mA Chương V/E-HSMT 1 cái
94 RCBO 1P-10A-6KA-30mA Chương V/E-HSMT 2 cái
95 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 Chương V/E-HSMT 1 tủ
96 MCCB 3P-60A-18KA Chương V/E-HSMT 2 cái
97 ROLE nhiệt 3P-60A Chương V/E-HSMT 2 cái
98 Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W Chương V/E-HSMT 2 bộ
99 Đèn led tròn ốp trần 15W Chương V/E-HSMT 1 bộ
100 Quạt hút mùi âm tường 200x200 Chương V/E-HSMT 1 cái
101 Công tắc hạt đơn âm tường 10A Chương V/E-HSMT 3 cái
102 Công tắc 2 cực 20A âm tường Chương V/E-HSMT 1 cái
103 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V/E-HSMT 4 cái
104 Đế âm đơn Chương V/E-HSMT 8 cái
105 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Chương V/E-HSMT 3 cọc
106 Dây tiếp địa M25 Chương V/E-HSMT 12 m
107 Hóa chất giảm điện trở Chương V/E-HSMT 3 bao
108 Dây CXV 4x35 Chương V/E-HSMT 20 m
109 Dây CXV 4x16 Chương V/E-HSMT 40 m
110 Dây E16 Chương V/E-HSMT 40 m
111 Dây CXV 4x6 Chương V/E-HSMT 65 m
112 Dây E6 Chương V/E-HSMT 65 m
113 Dây CXV 4x4 Chương V/E-HSMT 15 m
114 Dây E4 Chương V/E-HSMT 15 m
115 Dây CV 2(1x2.5) Chương V/E-HSMT 70 m
116 Dây E2.5 Chương V/E-HSMT 55 m
117 Dây CV 2(1x1.5) Chương V/E-HSMT 90 m
118 Dây E1.5 Chương V/E-HSMT 80 m
119 PVC D40 Chương V/E-HSMT 40 m
120 PVC D32 Chương V/E-HSMT 80 m
121 PVC D20 Chương V/E-HSMT 55 m
122 PVC D16 Chương V/E-HSMT 80 m
123 Măng sông D16 Chương V/E-HSMT 5 cái
124 Măng sông D20 Chương V/E-HSMT 3 cái
125 Kim thu sét thép mạ kẽm D18, L=0,6m Chương V/E-HSMT 1 cái
126 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Chương V/E-HSMT 2 cọc
127 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V/E-HSMT 2 hộp
128 Dây thép mạ kẽm D10 Chương V/E-HSMT 55 m
129 Dây thép mạ kẽm D14 Chương V/E-HSMT 10 m
130 Hóa chất giảm điện trở Chương V/E-HSMT 2 bao
131 Ống PPR cấp nước lạnh D25 Chương V/E-HSMT 0,56 100m
132 Ống PPR cấp nước lạnh D20 Chương V/E-HSMT 0,04 100m
133 Ống PPR cấp nước nóng D20 Chương V/E-HSMT 0,04 100m
134 Tê PPR D25 Chương V/E-HSMT 3 cái
135 Tê PPR D25/20 Chương V/E-HSMT 3 cái
136 Tê PPR D20 Chương V/E-HSMT 1 cái
137 Cút PPR D25 Chương V/E-HSMT 15 cái
138 Cút PPR D20 Chương V/E-HSMT 3 cái
139 Cút ren trong PPR D20 Chương V/E-HSMT 7 cái
140 Côn PPR D25/20 Chương V/E-HSMT 1 cái
141 Măng sông nối ống D25 Chương V/E-HSMT 14 cái
142 Van khoá D25 Chương V/E-HSMT 7 cái
143 Van khoá D20 Chương V/E-HSMT 1 cái
144 Van 1 chiều D25 Chương V/E-HSMT 3 cái
145 Ống u.PVC D110 Chương V/E-HSMT 0,4 100m
146 Ống u.PVC D90 Chương V/E-HSMT 0,12 100m
147 Ống u.PVC D60 Chương V/E-HSMT 0,12 100m
148 Ống u.PVC D42 Chương V/E-HSMT 0,04 100m
149 Tê chếch u.PVC D90 Chương V/E-HSMT 3 cái
150 Côn u.PVC D90/42 Chương V/E-HSMT 1 cái
151 Cút 135 D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
152 Cút 135 D90 Chương V/E-HSMT 3 cái
153 Cút 90 D60 Chương V/E-HSMT 2 cái
154 Nút bịt D90 Chương V/E-HSMT 1 cái
155 Cầu chắn rác D120 Chương V/E-HSMT 2 cái
156 Ống u.PVC D90 Chương V/E-HSMT 0,12 100m
157 Cút 90 D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V/E-HSMT 1 bộ
159 Lắp đặt vòi xịt Chương V/E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Chương V/E-HSMT 1 bộ
161 Lắp đặt vòi đôi Chương V/E-HSMT 1 bộ
162 Bình nước nóng 30 lít Chương V/E-HSMT 1 bộ
163 Vòi tắm hoa sen Chương V/E-HSMT 1 bộ
164 Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Chương V/E-HSMT 1 bộ
165 Phễu thu nước sàn KT 100x100 Chương V/E-HSMT 1 cái
166 Cung cấp lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=1,5m3/h H=15m Chương V/E-HSMT 1 bộ
167 Cung cấp lắp đặt crephin D25 Chương V/E-HSMT 1 cái
168 Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp điện tử Q=1,5m3/h H=10m Chương V/E-HSMT 1 bộ
169 Téc nước 1,5m3 Chương V/E-HSMT 1 bể
170 Van phao Chương V/E-HSMT 1 cái
171 Côn lệch thép D110/65 Chương V/E-HSMT 2 cái
172 Côn cân thép D90/40 Chương V/E-HSMT 2 cái
173 Van chặn mặt bích D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
174 Van chặn mặt bích D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
175 Van 1 chiều mặt bích D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
176 Van khóa D50 PPr Chương V/E-HSMT 2 cái
177 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, P=0-16KG/CM2 Chương V/E-HSMT 2 cái
178 Van xả khí D15 Chương V/E-HSMT 2 cái
179 Van khoá D15 Chương V/E-HSMT 2 cái
180 Bích thép rỗng D210 Chương V/E-HSMT 8 cái
181 Bích thép rỗng D190 Chương V/E-HSMT 4 cái
182 Bích thép rỗng D110 Chương V/E-HSMT 10 cái
183 Bích thép rỗng D90 Chương V/E-HSMT 15 cái
184 Bu lông cố định máy bơm M18x90 Chương V/E-HSMT 8 cái
185 Bích thép rỗng D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
186 Kép ren ngoài D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
187 Kép ren ngoài D40 Chương V/E-HSMT 2 cái
188 Bu lông M18 Chương V/E-HSMT 28 cái
189 Cút thép D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
190 Cút thép D110 Chương V/E-HSMT 6 cái
191 Tê thép nối bích D90 Chương V/E-HSMT 1 cái
192 Đường ống thép D110 Chương V/E-HSMT 0,32 100m
193 Đường ống thép D90 Chương V/E-HSMT 0,08 100m
194 Crepin D110 (tham khảo ARV) Chương V/E-HSMT 2 cái
195 Crepin D63 (tham khảo ARV) Chương V/E-HSMT 1 cái
196 Khớp nối mềm chống rung D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
197 Khớp nối mềm chống rung D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
198 Ống PPR D63 chờ bộ lọc Chương V/E-HSMT 0,12 100m
199 Ống PPR D50 chờ bộ lọc Chương V/E-HSMT 0,1 100m
C Hạng mục: Bể lắng 15m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,252 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT 2,805 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,798 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 2,909 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Chương V/E-HSMT 0,076 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,321 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 4,906 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,647 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Chương V/E-HSMT 0,153 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,132 tấn
12 Quét Sika chống thấm bể nước Chương V/E-HSMT 36,026 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 12,566 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 53,91 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 23,46 m2
16 Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 16,964 m3
17 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 1 toàn bộ
18 Nắp tấm Inox KT820x820 thăm bể Chương V/E-HSMT 1 cái
19 Quét bitum chống thấm tường ngoài bể Chương V/E-HSMT 30,45 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,084 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,196 100m3
D Hạng mục: Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Chương V/E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Chương V/E-HSMT 80 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Chương V/E-HSMT 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V/E-HSMT 13 m
5 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D179 dày 5mm Chương V/E-HSMT 50 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D168 dày 5mm Chương V/E-HSMT 45 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D146 dày 5mm Chương V/E-HSMT 8 m
8 Ống lọc thép D168 khoan lỗ quấn lưới inox bọc ống Chương V/E-HSMT 10 m
9 Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 168/149 Chương V/E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 179/168 Chương V/E-HSMT 1 cái
11 Đai định hướng 20x5 hàn vào ống Chương V/E-HSMT 100 cái
12 Chèn sỏi Chương V/E-HSMT 6 m3
13 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần Chương V/E-HSMT 1 1 lần hút
14 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng Chương V/E-HSMT 2 mẫu
15 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Chương V/E-HSMT 2 mẫu
16 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D200 dày 5mm Chương V/E-HSMT 10 m
17 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V/E-HSMT 26 m
18 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Chương V/E-HSMT 3 m
19 Ống thép mạ kẽm DN65 Chương V/E-HSMT 0,5 100m
20 Ống nhựa HDPE D63 Chương V/E-HSMT 0,65 100m
21 Cút nhựa HDPE D63 Chương V/E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V/E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều vô lăng mặt bích đường kính 65mm Chương V/E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
27 Colie giữ ống Chương V/E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt tê thép D65x15 Chương V/E-HSMT 1 cái
29 Van 2 chiều D15 Chương V/E-HSMT 1 cái
30 Máy bơm chìm giếng khoan Q=15m3/h; H=60m, P=7,5kW Chương V/E-HSMT 1 bộ
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,345 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,024 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,011 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,49 m3
35 Láng trát hố bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 5,088 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,137 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,006 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/E-HSMT 0,008 tấn
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V/E-HSMT 2 cái
E Hạng mục: Sân, đường bê tông
1 Mua đất đắp (tham khảo mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, tp Tam Điệp, giá vận chuyển đến chân công trình) Chương V/E-HSMT 134,47 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V/E-HSMT 2,565 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V/E-HSMT 14,137 m3
4 Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V/E-HSMT 0,167 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,167 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,167 100m3/1km
7 Cày xới lu lèn trước khi đầm Chương V/E-HSMT 0,51 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 1,19 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V/E-HSMT 17 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 1,7 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 17 m3
12 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/E-HSMT 57,1 m
13 Mua đất đắp (tham khảo mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, tp Tam Điệp, giá vận chuyển đến chân công trình) Chương V/E-HSMT 11,865 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 0,119 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 0,798 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,21 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 0,528 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 3,1 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 0,03 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 0,3 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 5,4 m3
F Hạng mục: Tường rào
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 48,906 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 3,135 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 5,985 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 12,665 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,171 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,194 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,881 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 16,302 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,326 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,326 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT 2,028 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 11,96 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,177 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,093 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 1,254 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 258,036 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 38,959 m2
18 Trát trang trí gờ đầu cột, kẻ chỉ lõm thân cột Chương V/E-HSMT 18 cột
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 296,995 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 3,775 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,242 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,83 m3
23 Gia công lắp đặt thép L63x63x5 Chương V/E-HSMT 37,52 kg
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,028 100m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT 0,976 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 9,357 m2
27 Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 10,88 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 9,357 m2
29 Gia công cổng sắt Chương V/E-HSMT 0,081 tấn
30 Lắp dựng cổng sắt Chương V/E-HSMT 6 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 11,106 m2
32 Cung cấp lắp đặt bản lề cổng Chương V/E-HSMT 4 bộ
33 Cung cấp lắp đặt chốt đứng cổng Chương V/E-HSMT 1 bộ
34 Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng Chương V/E-HSMT 2 bộ
G Hạng mục: Thiết bị
1 Hệ thống lọc nước CS 15m3/h (Hệ thống lọc có các cột lọc bằng Composite, có đường kính 900mm, cao 1.850mm, …) Chương V/E-HSMT 1 Hệ thống
2 Máy bơm Q=17m3/h, H=35m, P = 17KW Chương V/E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.337E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật), cấp III, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.671.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->