Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:30:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,794,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG 5 HỐ VAN 1x1x1,4m | |||
| 1 | Đào đất hố van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,565 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1675 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7835 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0746 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung ngoại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung ngoại tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2301 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng gỗ hố van, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,96 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CHỤP VAN XẢ TUYẾN D200: 12 CHỤP VAN XẢ TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố chụp van, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,888 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5.9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1546 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chụp hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy (quan nền BT, nền đường hiện trạng, xà bần, dọc đường nhựa, sân nền các hộ dân, đá sỏi, đá tảng, địa hình phức tạp, vướng hoa màu, cây cà phê, quán hàng, cửa hàng không thể thi công bằng máy, bao gồm sửa mương phần đào máy, làm phẳng nền trước khi thi công lắp ống cấp nước). Tỷ lệ đào: 30% | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 673,7025 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7197 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,2869 | 100m3 |
| D | PHẦN TUYẾN ÔNG - ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32 dày 3.0 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn (gia công), đường kính D114 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU thép D60 (Gia công theo thực tế) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110*63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, D110 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang đường kính D110 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp bích thép D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU thép nối bằng phương pháp hàn (gia công theo thực tế), đường kính D114 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D110 mm (MX TJ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống D110*32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hamelone STK D32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt Racco STK D32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 26 | Thi công khoan băng đường ống D110, D63 mm bằng máy khoan, bảo vệ kết cấu nền đường nhựa quốc lộ, đương liên thôn, đường nhựa, đường nội thị, bao gồm cả công lắp đặt máy móc khoan (lỗ khoang D140 - đặt ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | mét |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN PHÁ DỠ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ BT đá 1x 2 M200, nền sân gạch nền bằng máy cắt bê tông, đào phá dỡ nền bê tông không cốt thép. Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hoặc bằng máy tương tự) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,85 | m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông chiều dày lớp cắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,85 | m3 |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,45 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước D110 mm HDPE | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,7 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D63 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,45 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.266E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.182.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi