Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Lắp đặt và thí nghiệm TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Lắp đặt và thí nghiệm TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:32:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,825,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M1C (M200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Móng |
| 2 | Móng cột M2C (M200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Móng |
| 3 | Cần đèn đơn CD-04 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cần |
| 4 | Cột thép tròn côn 9m-0,78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cột |
| 5 | Cột thép tròn côn 8m-0,78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cột |
| 6 | Đèn LED D CSD05L-150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Đèn |
| 7 | Dây lên đèn chiếu sáng CXV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.856,4 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.279,6 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.978,8 | m |
| 12 | Rãnh cáp ngầm R2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm R3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 14 | Dây đồng trần 10mm2(1km=90kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.079,4 | m |
| 15 | Tiếp địa lặp lại R4LL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa an toàn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 18 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Vị trí |
| 19 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Vị trí |
| 20 | Ống trám kẽm 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 21 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 50A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 23 | Đai thép không rĩ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Kẹp đấu rẽ IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M25, M35, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Vtri |
| B | Phần lắp đặt TBA | |||
| 1 | Cụm đấu rẻ dây bọc AC/XLPE 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cụm |
| 2 | Cầu chị tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dây chảy 2k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Cách điện Pinpost 24kV+kẹp sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Qủa |
| 5 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M |
| 6 | Cáp hạ thế CXV-50-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M |
| 8 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 14.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ FCO TBA treo trên cột sắt 14.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 14.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 14.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột sắt 14.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh bắt chống sét van trên mặt bích MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M |
| 19 | Chụp cách điện FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp cách điện chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Các phần khác (biển tên, biển báo…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phần tử |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Vị trí |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 50A 0,4kV 2 lộ xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van LA-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Chi phí thí nghiệm - hiệu chỉnh | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm-hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.748E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi