Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421125-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210370103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:05:00 đến ngày 2021-04-19 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,068,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.348,99 m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,87 m3
3 Đào bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,45 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 149,58 m3
5 Vận chuyển đổ thải mặt bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4958 100m3
6 Đào xúc móng đường bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 149,58 m3
7 Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,7244 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7014 100m3
9 Đắp cát khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,5865 100m3
10 Đắp đất núi nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,1438 100m3
11 Đào kênh mương đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,55 m3
12 Đắp đất bờ kênh mương K0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 487,74 m3
13 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,5584 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường mở mới KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,5609 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,5609 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7412 100tấn
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1174 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4173 100m3
D Mặt đường tôn tạo, vuốt nối KC2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,46 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,46 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2427 100tấn
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1752 100m3
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 214,2 m2
F Biển báo
1 Đào móng cột đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 m3
2 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 m3
3 Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
G HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BÓ VỈA, TRỒNG CÂY
H Lát hè
1 Lát gạch terrazo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 379,16 m2
2 Láng vữa XM mác 50 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 379,16 m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 m3
I Bó vỉa vát 23x26cm
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,5 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,83 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,25 m3
4 Ván khuôn móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,95 100m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 332,5 m2
6 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 950 Cấu kiện
J Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,1 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,824 100m2
3 Bê tông móng , đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,5 m3
4 Ván khuôn móng đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,95 100m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 285 m2
6 Lắp đặt đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.900 cái
K Bó hè
1 Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,23 m3
2 Ván khuôn bó hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,633 100m2
3 Lắp đặt bó hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 329 Cấu kiện
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
M Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 431,79 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,15 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,22 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9485 100m2
5 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,42 m3
6 Trát tường rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 746,14 m2
7 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,4 m3
8 Ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5293 100m2
N Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,28 m3
2 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4315 tấn
3 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4915 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1376 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 316 Cấu kiện
O Khe phòng lún:
1 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8864 m2
P Ga thu thăm:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,33 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,93 m3
3 Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1646 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 đáy ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,15 m3
Q Cổ ga:
1 Bê tông đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,67 m3
2 Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,143 100m2
3 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,44 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,47 m2
R Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,13 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0706 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0482 tấn
4 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0818 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
S Hố thu nước:
1 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,49 m3
2 Cốt thép hố thu, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0619 tấn
3 Ván khuôn hố thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m2
4 Lắp đặt hố thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cấu kiện
T Bản ngăn mùi E:
1 Bê tông bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 m3
2 Cốt thép bản ngăn mùi, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0112 tấn
3 Ván khuôn bản ngăn mùi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0207 100m2
4 Lắp đặt bản ngăn mùi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cấu kiện
5 Lưới chắn rác bằng gang đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
6 Lắp đặt lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
U Hố tụ nước (loại thoát ra ngoài lề đường)
V Hố tụ nước:
1 Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,95 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố tụ nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1263 tấn
4 Ván khuôn hố tụ nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2475 100m2
5 Lắp đặt hố tụ nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cấu kiện
W Máng dẫn:
1 Bê tông máng dẫn đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m3
2 Ván khuôn máng dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5566 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,96 m3
X Tấm đan máng dẫn:
1 Bê tông tấm đan máng dẫn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,25 m3
2 Cốt thép tấm đan máng dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2543 tấn
3 Ván khuôn tấm đan máng dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1155 100m2
4 Lắp đặt tấm đan máng dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 cấu kiện
Y Cống tròn D600 dài 15m:
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,58 m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,5395 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,65 m3
Z Bê tông móng cống:
1 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,74 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0675 100m2
AA Đầu cống phía cửa xả:
1 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,25 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,94 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0325 100m2
4 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 m3
AB Đầu cống phía mương thủy lợi hiện trạng:
1 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,93 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,74 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0271 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,43 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,18 m3
AC Hoàn trả mương thủy lợi:
1 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,77 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0084 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,82 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 m3
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 đoạn ống
7 Nối ống bê tông D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 mối nối
8 Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1538 100m3
AD Cống tròn D600 dài 9m:
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,92 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4813 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,63 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0375 100m2
AE Đầu cống:
1 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,05 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,88 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,065 100m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,4 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,38 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 đoạn ống
7 Nối ống bê tông D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 mối nối
8 Đắp đất cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,198 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->