Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:15:00 đến ngày 2021-04-19 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,017,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 | 1.026,91 | m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 537,5 | m3 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm | 227,51 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 | 27,01 | tấn | |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 227,51 | m2 | |
| B | Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 dày TB 7 cm (gồm cả 2 cm bù vênh) | 28.860,67 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 | 4.796,64 | tấn | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 28.860,67 | m2 | |
| C | Kết cấu sửa chữa cục bộ (SC 1) | |||
| 1 | Rải HH đá dăm đen dày 5 cm | 1.509,3 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển hỗn hợp đá dăm đen | 175,38 | tấn | |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 | 1.509,3 | m2 | |
| 4 | Lu lèn, đầm chặt | 1.509,3 | m2 | |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 5cm | 1.509,3 | m2 | |
| D | Kết cấu sửa chữa cục bộ (SC2) | |||
| 1 | Rải HH đá dăm đen dày 8 cm | 2.645,78 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, vận chuyên hỗn hợp đá dăm đen | 491,85 | tấn | |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 | 2.645,78 | m2 | |
| 4 | Lu lèn, đầm chặt | 2.645,78 | m2 | |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 8cm | 2.645,78 | m2 | |
| E | Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC1C) | |||
| 1 | Láng nhựa đường 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 dày 1,5 cm | 170,9 | m2 | |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | 170,9 | m2 | |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ | 25,64 | m3 | |
| F | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm | 2.330,1 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 | 276,58 | tấn | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 2.330,1 | m2 | |
| 4 | Đắp nền K95 | 7,32 | m3 | |
| G | Đào rãnh đất C3 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | 476,48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K.95 rãnh bằng đầm cóc | 211,04 | m3 | |
| H | Bê tông nhựa C19 lề đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm | 644,06 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 | 76,45 | tấn | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | 644,06 | m2 | |
| I | Rãnh dọc kín chữ U chịu lực | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | 98,27 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 4.701,3 | kg | |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | 1.095,4 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn loại > 50kg bằng cần cẩu | 293 | ck | |
| 5 | Vữa XM đệm M100 | 1,17 | m3 | |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | 175,8 | md | |
| 7 | Đá dăm đệm | 14,65 | m3 | |
| J | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | 32,23 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 2.962,23 | kg | |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 1.892,78 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 219,75 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn loại > 50kg bằng cần cẩu | 293 | ck | |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch số 1.1 dày 2mm | 363,82 | m2 | |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 4mm | 22,12 | m2 | |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,0 tỷ đồng. + Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi