Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421597-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210419576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 08:15:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,312,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III 175,17 m3
2 Đào rãnh thoát nước 242,26 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 383,1 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm và bù vênh dày 0,7cm 30.585,38 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 30.585,38 m2
6 Vuốt nối thành rãnh bằng bê tông nhựa loại C19 5,36 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 188,78 m2
8 Vuốt nối BTXM M200 vào viên vỉa hiện trạng 4,77 m3
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ kết cấu 2-1
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 3.199 m2
2 Lu lèn lớp cấp phối đá dăm cũ 3.199 m2
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 3.199 m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 3.199 m2
C Sửa chữa hư hỏng cục bộ kết cấu 2-2
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 2.104,2 m2
2 Đào mặt đường cấp phối đá dăm cũ dày trung bình 15cm 315,63 m3
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 2.104,2 m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 2.104,2 m2
5 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm 315,63 m3
6 Lu lèn lớp cấp phối đá dăm cũ 2.104,2 m2
D Vuốt nối đường giao
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5 cm 548,61 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít 0,5 kg/m2 548,61 m2
E Sản xuất đá dăm đen, BTN
1 Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 5.771,9 tấn
F Đường đầu cầu
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp bóc 320 m2
G Hệ thống thoát nước
1 Đổ bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 63,1 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đúc sẵn 508,08 m2
3 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn loại >50kg bằng cần cẩu 2.836 cấu kiện
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng 19,36 m3
5 Vữa xi măng đệm móng rãnh, vữa XM mác 100 19 m3
6 Rải giấy dầu 314,09 m2
7 Vữa xi măng chèn khe, vữa XM mác 100 127,62 m2
8 Đổ bê tông gia cố lề, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 dày 18cm 73,61 m3
9 Đá dăm đệm, đá 2x4 37,21 m3
H Tấm đan qua nhà dân
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 2,52 m3
2 Vữa XM mác 100 4,5 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 8,64 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan qua nhà dân, đường kính 81,9 kg
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan qua nhà dân, đường kính 10mm 166,32 kg
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
I Rãnh chịu lực qua đường ngang dân sinh
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thành rãnh qua đường ngang dân sinh, đường kính D 791,19 kg
2 Đổ bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, mác 250 11,92 m3
3 Đá dăm đệm, đá 2x4 2,36 m3
4 Vữa XM mác 100 11,8 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đúc sẵn 150,45 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 59 cấu kiện
J Tấm đan rãnh chịu lực qua đường ngang dân sinh
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan qua nhà dân, đường kính 585,28 kg
2 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 5,66 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 30,68 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 59 cấu kiện
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 1.566,38 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 356,89 m2
3 Lắp đặt màng phản quang mạ kẽm dán vàng đỏ 45,5 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 1.300 1 lỗ khoan
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 452 m
6 Đóng cọc ống thép bằng báu căn có trọng lượng búa 295,1 m
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 ĐẢM BẢO GIAO THÔNG 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.093E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,22 tỷ đồng. + Có các hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,22 tỷ đồng. và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,44 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->