Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa TSCĐ hạch toán tại CN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:13:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,496,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 78,215 | m2 | |
| 2 | Lát đá granite bậc cấp | 27,98 | 1m2 | |
| 3 | Lát nền gạch granite 600x600 | 50,235 | 1m2 | |
| 4 | CCLD sàn nhựa giả gỗ | 418,945 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,748 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch granite 300x300 nhám mặt | 12,868 | 1m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,35 | m2 | |
| 8 | Ốp tường gạch granite 300x600 | 77,893 | 1m2 | |
| 9 | Lát đá granite ngạch cửa | 0,88 | 1m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | 11,011 | 1m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (tấm thạch cao 600x600x9mm) | 396,46 | 1m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm (600x600x9mm) | 17,548 | 1m2 | |
| 13 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp | 540,077 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (tạo nhám bề mặt bậc) | 54,016 | m2 | |
| 15 | Lát đá granite bậc cầu thang | 54,016 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ (tháo dỡ lan can hiện hữu) | 24,678 | m | |
| 17 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 8ly, tay nắm inox D60 dày 1,2ly | 19,742 | m2 | |
| 18 | CC lan can cầu thang kính cường lực dày 8ly | 24,678 | m2 | |
| 19 | CC tay vịn inox 304 cầu thang D60 dày 1,2ly | 24,678 | md | |
| 20 | CC trụ inox cầu thang | 6 | cái | |
| 21 | CC kẹp kính cầu thang | 24 | cái | |
| 22 | CCLD thanh đứng inox cầu thang | 34 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 62,515 | m2 | |
| 24 | CC cửa kính tự động 2 cánh mờ, kính an toàn dày 10,38ly | 11,52 | m2 | |
| 25 | CC thiết bị cửa tự động (Mô tơ điện, puly không tải, mắt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn+hệ giá, ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa) | 1 | bộ | |
| 26 | Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | 4 | cái | |
| 27 | Nắp bọc Inox | 7,2 | md | |
| 28 | Gia cố thanh treo+lắp đặt cửa | 1 | Trọn gói | |
| 29 | CC cửa nhựa giả gỗ | 50,995 | m2 | |
| 30 | CC phụ kiện cửa nhựa giả gỗ | 20 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,995 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 10 module | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2 module | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt MCCB - 3P - 100A - 18KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 18KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6KA | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-32A-4,5KA | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5KA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5KA | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-40A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-16A-4,5kA | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 35 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led âm trần D110 12W | 51 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D170 12W | 37 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36w | 30 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 2x18W | 17 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2-E 1x16mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây CXV 4x6mm2-E 1x6mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây CV 2x(1x6mm2)-E 1x6mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây CV 2x(1x4mm2)-E 1x4mm2 | 120 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)-E 1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | 300 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | 120 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D60 | 40 | m | |
| 31 | Lắp đặt nẹp ống 20x10 | 120 | m | |
| 32 | Tháo dỡ đèn led panel 600x600 36w | 30 | bộ | |
| 33 | Tháo dỡ đèn Led đôi 1,2m 2x18W | 17 | bộ | |
| 34 | Tháo dỡ đèn Led âm trần D110 12W | 51 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ đèn led ốp trần tròn D170 12W | 37 | bộ | |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: 1. Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. Thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt từ 80% trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng và đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. 2. Trong các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng và được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền chấp thuận nghiệm thu. 3. Trường hợp nhà thầu liên danh: Trường hợp trong Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đủ các nội dung theo yêu cầu thì có thể liên danh với các nhà thầu khác để tham gia dự thầu, hợp đồng của các nhà thầu liên danh phải đảm bảo đáp ứng về quy mô, giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.417.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi