Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419341-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:17:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,562,851,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
B Phần phá dỡ, cải tạo tường rào
1 Phá dỡ lưới thép B40 60,75 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 47,0276 m3
3 Phá dỡ móng gạch 31,0245 m3
4 Di chuyển bể nước cứu hỏa ra vị trí mới 10 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,64 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 78,6921 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 78,6921 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 78,6921 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T 78,6921 m3
10 XÂY TƯỜNG RÀO MỚI 0 0.0
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,376 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,072 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,3539 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3216 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3262 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3118 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9831 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,9494 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,7181 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1584 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5568 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,6113 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1465 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1359 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,6371 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 551,3056 m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,64 m3
29 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 551,3056 m2
C PHẦN NỀN + KẾT CẤU TRỤC 1-8
1 Phần phá dỡ, cải tạo nền hiện trạng 0 0.0
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 40 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 22,5 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 5,6819 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 243,5098 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8794 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 80,5457 m3
8 Thi công lớp đá base K98 1,8688 100m3
9 Thi công lớp đá base K95 1,8682 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 22,5 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 22,5 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 811,6998 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 811,6998 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 834,1998 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T 834,1998 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,0246 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1597 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,353 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,4271 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2531 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4701 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7775 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 155,7406 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,2798 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20,631 tấn
26 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 41,6256 10m
27 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 416,256 m
28 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 416,256 m
29 Sơn tạo nhám bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 624,384 m2
30 Bu lông M22-600 64 cái
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1978 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1978 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,256 m2
34 CỘT 0 0.0
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,0764 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3775 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0803 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2684 tấn
39 LANH TÔ 0 0.0
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,3119 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1931 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0541 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,156 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 8 cái
D PHẦN MÁI TỪ TRỤC 5-8
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 5,7019 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 5,7019 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình 3,5211 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 3,5211 tấn
5 Gia công xà gồ thép 7,8687 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 7,8687 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 588,9698 m2
8 Bu lông M22-6.6 48 cái
9 Bu lông M16-6.6 48 cái
10 Máng xối thoát nước 19 m
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,0468 100m2
12 Tôn úp nóc 56,3 md
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,3084 100m2
E PHẦN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHÀ XƯỞNG + WORK SHOP (TRỤC 1-8)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,3425 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 19,02 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 389,8218 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 389,8218 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,02 m2
6 Phần cửa 0 0.0
7 Cửa cuốn siêu trường, Nan nhôm hợp kim 2 lớp A 6063 T5 bản cong chịu lực, vách tăng cứng, độ dày 2.2mm, sơn tĩnh điện 22,05 m2
8 Motor cửa cuốn 1 bộ
9 Bộ lưu điện cửa cuốn 1 bộ
10 Bộ điều khiển cửa cuốn 1 bộ
11 Nút ấn gắn tường 1 cái
12 Khóa cửa cuốn 1 cái
13 Hệ thống tự đứng hoặc đảo chiều khi gặp vật cản 1 bộ
14 Hộp kỹ thuật ốp aluminium 1 tb
15 Vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38ly 8,64 m2
16 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 22,05 m2
17 Lắp dựng vách kính 8,64 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly 2,64 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly 1,98 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,62 m2
21 Gia công lan can 0,1166 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt 10,98 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,896 m2
F PHẦN CẦU GẦM ĐỂ Ô TÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,28 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,4065 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 8,13 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8132 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0152 tấn
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 50,89 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40,65 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 0,868 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,324 m3
10 Lát bậc tam cấp gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 5,04 m2
11 Bản thép sàn không gỉ đậy đáy hố 900x1000 1 cái
12 Nắp hố thép KT 500x800, thép lập là 30x3, V40x4 1 cái
13 Tấm lót đáy sàn bằng thép lập là 30x3, V40x4, KT 1000x800 13 cái
14 Lắp dựng cấu kiện tấm đan gia công sẵn, tấm đan thép 15 cái
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,1619 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
17 Lắp tấm gờ chắn bê tông, tấm nắp, tấm lót hố (NC 3.5/7) 5 công
G PHẦN ĐIỆN, KHÍ NÉN, NƯỚC NHÀ XƯỞNG
1 PHẦN ĐIỆN 0 0.0
2 Lắp đặt đèn chao chống cháy nổ 1x120W 9 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x14W, gắn tường 2 bộ
4 Công tắc đơn đảo chiều 250V-10A 2 cái
5 Công tắc ba, 250V-10A 1 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 1 pha, chống cháy nổ 20 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 3 pha, chống cháy nổ 20 cái
8 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 282 m
9 Ống HDPE D100/90 2,27 100m
10 Ống thép đen D100 0,65 100m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 72 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,3 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 56,7 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,567 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,567 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,567 100m3
17 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 520 m
18 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 470 m
19 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 20 m
20 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 520 m
21 Ống thép đen D25 210 m
22 Ống thép đen D20 640 m
23 Gia công kim thu sét D16, L=1m 2 cái
24 Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m 2 cái
25 Cáp thoát sét D10 130 m
26 Gia công và đóng cọc L63x63x6, L=2.5m 4 cọc
27 Sắt dẹt 40x4 12 m
28 Cọc tiếp địa sắt bọc đồng D16, L=2,4m 6 cọc
29 Đồng dẹt 25x4 27 m
30 Bộ kẹp nối đất 3 bộ
31 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 3 hộp
32 Hóa chất làm giảm điện trở 6 bao
33 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét 1 công việc
34 TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT 0 0.0
35 Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT1000x700x300 1 hộp
36 MCCB 3P 80A 15KA 1 cái
37 MCCB 3P 63A 15KA 1 cái
38 MCB 3P 20A 6KA 10 cái
39 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
40 Vôn kế 0-500V 1 cái
41 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
42 Cầu chì 2A 3 hộp
43 Đèn báo pha 3 cái
44 Thiết bị chống sét lan truyền SPD 3P+N, Imax = 40kA, Type 2-8/20us 1 hộp
45 Thanh cái 80A+vật tư phụ 1 bộ
46 Vật tư khí nén 0 0.0
47 Đầu khí nén có phụ kiện nối kéo dài 2 cái
48 Ống thép tráng kẽm D25+phụ kiện 0,65 100m
49 Cút thép D25 15 cái
50 Cút ren D25 2 cái
51 PHẦN NƯỚC 0 0.0
52 Thiết bị 0 0.0
53 Bình tích áp V=100l 1 cái
54 Bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=15m 1 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
56 Bơm chìm Q=1.5m3/h, H=3m 1 cái
57 Van chặn D32 4 cái
58 Van một chiều D32 2 cái
59 Y lọc D32 1 cái
60 Cấp nước lạnh 0 0.0
61 Ống PPR D32 PN10 0,15 100m
62 Ống PPR D25 PN10 0,4 100m
63 Cút PPR D32 4 cái
64 Cút PPR D25 10 cái
65 Khóa D32 1 cái
66 Khóa D25 2 cái
67 Côn thu PPR D25/20 1 cái
68 Tê PPR D32 1 cái
69 Tê PPR D25 5 cái
70 Côn PPR D32/25 1 cái
71 Cút ren D20 2 cái
72 Măng sông PPR D32 5 cái
73 Măng sông PPR D25 40 cái
74 Phần thoát nước 0 0.0
75 Ống PVC D200 0,19 100m
76 Ống PVC D50 0,08 100m
77 Cút PVC D50 4 cái
78 Racco PVC D50 2 cái
79 BỂ TÁCH MỠ 0 0.0
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,789 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,5963 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0719 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0719 100m3
84 4km tiếp theo 0 0.0
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0719 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4256 m3
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0085 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0537 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5166 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0116 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1724 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0156 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021 tấn
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3931 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0688 tấn
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0052 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 8 cái
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,9865 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,332 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,332 m2
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,06 m2
102 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) 3 công
103 Quét nước xi măng 2 nước 22,392 m2
H PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1 RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 1 (53M) 0 0.0
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,55 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,29 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0861 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1722 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1722 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1722 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,865 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,54 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,83 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 8,6684 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,59 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1301 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,1175 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3924 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 68 cái
18 RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 2 (48M) 0 0.0
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng 45 cấu kiện
20 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày 190 m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép 21,85 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép 9,18 m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng 17,1 100m3
24 Vệ sinh, nạo vét lòng rãnh thoát nước số 2 hiện trạng 5 công
25 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu thải sau phá dỡ lên xe ô tô 40,6375 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 64,3875 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T 64,3875 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,8 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,4073 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,192 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,8 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2041 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 0,1123 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2461 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 17,28 m3
36 Sản xuất thép viền bảo vệ tấm đan bê tông cốt thép và nắp đan bằng thép 0,422 tấn
37 Lắp đặt thép viền bảo vệ tấm đan bê tông cốt thép và nắp đan bằng thép 0,422 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 96 cái
39 Đắp cát nền móng công trình 4,8 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,7744 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 16,8 m3
42 Cung cấp nắp đan chịu lực bằng thép mạ kẽm, kích thước 1000x500x45mm 48 nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.968E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->