Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:17:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,562,851,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| B | Phần phá dỡ, cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ lưới thép B40 | 60,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 47,0276 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | 31,0245 | m3 | |
| 4 | Di chuyển bể nước cứu hỏa ra vị trí mới | 10 | công | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,64 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 78,6921 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 78,6921 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 78,6921 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T | 78,6921 | m3 | |
| 10 | XÂY TƯỜNG RÀO MỚI | 0 | 0.0 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,376 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,072 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,3539 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3216 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3262 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3118 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9831 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,9494 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,7181 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1584 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5568 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6113 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1465 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1359 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,6371 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 551,3056 | m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,64 | m3 | |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 551,3056 | m2 | |
| C | PHẦN NỀN + KẾT CẤU TRỤC 1-8 | |||
| 1 | Phần phá dỡ, cải tạo nền hiện trạng | 0 | 0.0 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 40 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,5 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 5,6819 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 243,5098 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8794 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 80,5457 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá base K98 | 1,8688 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá base K95 | 1,8682 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 22,5 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 22,5 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 811,6998 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 811,6998 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 834,1998 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T | 834,1998 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,0246 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1597 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,353 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4271 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2531 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4701 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7775 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 155,7406 | m3 | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,2798 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 20,631 | tấn | |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 41,6256 | 10m | |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 416,256 | m | |
| 28 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 416,256 | m | |
| 29 | Sơn tạo nhám bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | 624,384 | m2 | |
| 30 | Bu lông M22-600 | 64 | cái | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1978 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1978 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,256 | m2 | |
| 34 | CỘT | 0 | 0.0 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,0764 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3775 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0803 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2684 | tấn | |
| 39 | LANH TÔ | 0 | 0.0 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,3119 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1931 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0541 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,156 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| D | PHẦN MÁI TỪ TRỤC 5-8 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 5,7019 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 5,7019 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 3,5211 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,5211 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 7,8687 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,8687 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 588,9698 | m2 | |
| 8 | Bu lông M22-6.6 | 48 | cái | |
| 9 | Bu lông M16-6.6 | 48 | cái | |
| 10 | Máng xối thoát nước | 19 | m | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0468 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc | 56,3 | md | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,3084 | 100m2 | |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ NHÀ XƯỞNG + WORK SHOP (TRỤC 1-8) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,3425 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,02 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 389,8218 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 389,8218 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,02 | m2 | |
| 6 | Phần cửa | 0 | 0.0 | |
| 7 | Cửa cuốn siêu trường, Nan nhôm hợp kim 2 lớp A 6063 T5 bản cong chịu lực, vách tăng cứng, độ dày 2.2mm, sơn tĩnh điện | 22,05 | m2 | |
| 8 | Motor cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ điều khiển cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 11 | Nút ấn gắn tường | 1 | cái | |
| 12 | Khóa cửa cuốn | 1 | cái | |
| 13 | Hệ thống tự đứng hoặc đảo chiều khi gặp vật cản | 1 | bộ | |
| 14 | Hộp kỹ thuật ốp aluminium | 1 | tb | |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ kính dán an toàn 6.38ly | 8,64 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 22,05 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vách kính | 8,64 | m2 | |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly | 2,64 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly | 1,98 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,62 | m2 | |
| 21 | Gia công lan can | 0,1166 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 10,98 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,896 | m2 | |
| F | PHẦN CẦU GẦM ĐỂ Ô TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,4065 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 8,13 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8132 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0152 | tấn | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50,89 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 40,65 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,868 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,324 | m3 | |
| 10 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 11 | Bản thép sàn không gỉ đậy đáy hố 900x1000 | 1 | cái | |
| 12 | Nắp hố thép KT 500x800, thép lập là 30x3, V40x4 | 1 | cái | |
| 13 | Tấm lót đáy sàn bằng thép lập là 30x3, V40x4, KT 1000x800 | 13 | cái | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan gia công sẵn, tấm đan thép | 15 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1619 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 17 | Lắp tấm gờ chắn bê tông, tấm nắp, tấm lót hố (NC 3.5/7) | 5 | công | |
| G | PHẦN ĐIỆN, KHÍ NÉN, NƯỚC NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN | 0 | 0.0 | |
| 2 | Lắp đặt đèn chao chống cháy nổ 1x120W | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x14W, gắn tường | 2 | bộ | |
| 4 | Công tắc đơn đảo chiều 250V-10A | 2 | cái | |
| 5 | Công tắc ba, 250V-10A | 1 | cái | |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 1 pha, chống cháy nổ | 20 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, loại 3 cực 2P+E, 3 pha, chống cháy nổ | 20 | cái | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 282 | m | |
| 9 | Ống HDPE D100/90 | 2,27 | 100m | |
| 10 | Ống thép đen D100 | 0,65 | 100m | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 72 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,3 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 56,7 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,567 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,567 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,567 | 100m3 | |
| 17 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | 520 | m | |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 470 | m | |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | 20 | m | |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 520 | m | |
| 21 | Ống thép đen D25 | 210 | m | |
| 22 | Ống thép đen D20 | 640 | m | |
| 23 | Gia công kim thu sét D16, L=1m | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | 2 | cái | |
| 25 | Cáp thoát sét D10 | 130 | m | |
| 26 | Gia công và đóng cọc L63x63x6, L=2.5m | 4 | cọc | |
| 27 | Sắt dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa sắt bọc đồng D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 29 | Đồng dẹt 25x4 | 27 | m | |
| 30 | Bộ kẹp nối đất | 3 | bộ | |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | 3 | hộp | |
| 32 | Hóa chất làm giảm điện trở | 6 | bao | |
| 33 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | công việc | |
| 34 | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT | 0 | 0.0 | |
| 35 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT1000x700x300 | 1 | hộp | |
| 36 | MCCB 3P 80A 15KA | 1 | cái | |
| 37 | MCCB 3P 63A 15KA | 1 | cái | |
| 38 | MCB 3P 20A 6KA | 10 | cái | |
| 39 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 40 | Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 41 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 42 | Cầu chì 2A | 3 | hộp | |
| 43 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 44 | Thiết bị chống sét lan truyền SPD 3P+N, Imax = 40kA, Type 2-8/20us | 1 | hộp | |
| 45 | Thanh cái 80A+vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 46 | Vật tư khí nén | 0 | 0.0 | |
| 47 | Đầu khí nén có phụ kiện nối kéo dài | 2 | cái | |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D25+phụ kiện | 0,65 | 100m | |
| 49 | Cút thép D25 | 15 | cái | |
| 50 | Cút ren D25 | 2 | cái | |
| 51 | PHẦN NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 52 | Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 53 | Bình tích áp V=100l | 1 | cái | |
| 54 | Bơm tăng áp Q=1.5m3/h, H=15m | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 56 | Bơm chìm Q=1.5m3/h, H=3m | 1 | cái | |
| 57 | Van chặn D32 | 4 | cái | |
| 58 | Van một chiều D32 | 2 | cái | |
| 59 | Y lọc D32 | 1 | cái | |
| 60 | Cấp nước lạnh | 0 | 0.0 | |
| 61 | Ống PPR D32 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 62 | Ống PPR D25 PN10 | 0,4 | 100m | |
| 63 | Cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 64 | Cút PPR D25 | 10 | cái | |
| 65 | Khóa D32 | 1 | cái | |
| 66 | Khóa D25 | 2 | cái | |
| 67 | Côn thu PPR D25/20 | 1 | cái | |
| 68 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 69 | Tê PPR D25 | 5 | cái | |
| 70 | Côn PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 71 | Cút ren D20 | 2 | cái | |
| 72 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 73 | Măng sông PPR D25 | 40 | cái | |
| 74 | Phần thoát nước | 0 | 0.0 | |
| 75 | Ống PVC D200 | 0,19 | 100m | |
| 76 | Ống PVC D50 | 0,08 | 100m | |
| 77 | Cút PVC D50 | 4 | cái | |
| 78 | Racco PVC D50 | 2 | cái | |
| 79 | BỂ TÁCH MỠ | 0 | 0.0 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,789 | m3 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5963 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0719 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0719 | 100m3 | |
| 84 | 4km tiếp theo | 0 | 0.0 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0719 | 100m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4256 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0085 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0537 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5166 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0116 | 100m2 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1724 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0156 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3931 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0688 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0052 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,9865 | m3 | |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,332 | m2 | |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,332 | m2 | |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,06 | m2 | |
| 102 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3) | 3 | công | |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,392 | m2 | |
| H | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 1 (53M) | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,55 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,29 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0861 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1722 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1722 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1722 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,865 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,54 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,83 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 8,6684 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,59 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1301 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1175 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3924 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 68 | cái | |
| 18 | RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 2 (48M) | 0 | 0.0 | |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng | 45 | cấu kiện | |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày | 190 | m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | 21,85 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | 9,18 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 17,1 | 100m3 | |
| 24 | Vệ sinh, nạo vét lòng rãnh thoát nước số 2 hiện trạng | 5 | công | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu thải sau phá dỡ lên xe ô tô | 40,6375 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 64,3875 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 7,0T | 64,3875 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,8 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,4073 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,8 | m3 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2041 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,1123 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2461 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 17,28 | m3 | |
| 36 | Sản xuất thép viền bảo vệ tấm đan bê tông cốt thép và nắp đan bằng thép | 0,422 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt thép viền bảo vệ tấm đan bê tông cốt thép và nắp đan bằng thép | 0,422 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 96 | cái | |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | 4,8 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,7744 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 16,8 | m3 | |
| 42 | Cung cấp nắp đan chịu lực bằng thép mạ kẽm, kích thước 1000x500x45mm | 48 | nắp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.188.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi