Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:27:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,803,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,105 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0795 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,832 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1549 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,003 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9603 | 100m3 |
| 9 | Đào phá mặt đường cũ BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3633 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2108 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1559 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4028 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,961 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9632 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,216 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3152 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0022 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0102 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4863 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0102 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 2 | Sơn bàn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH BTCT B400, B600, CỐNG DỌC D1000) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,535 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9682 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1488 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,344 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,46 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6884 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6898 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2803 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5534 | tấn |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2288 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5326 | tấn |
| 16 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3277 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7858 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0451 | tấn |
| 19 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,32 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m3 |
| 21 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,11 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,98 | m2 |
| 24 | Mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | mối nối |
| 25 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.761 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4775 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | cái |
| 28 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 31 | Bê tông bịt đầu rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5491 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,383 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1625 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp BxH=600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt đế cống hộp BxH=600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Thi công làm mối nối cống hộp BxH=600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Thi công làm mối nối ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 14 | Thi công làm mối nối ống cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7576 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7914 | tấn |
| 18 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 20 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3518 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 25 | Bê tông tường ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 27 | Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 31 | Cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | tấn |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,82 | m2 |
| 34 | Xây đá hộc sân cống, chân khay vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| E | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,603 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1743 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,57 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,41 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,2813 | 100m |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,94 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,02 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,703 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Vải thấm cho tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Đắp bờ vây thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | 100m3 |
| 13 | Thanh thải bờ vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8027 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6799 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 6m, cột cần liền vươn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 2 | Đèn LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | đèn |
| 3 | Móng cột thép bát giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | móng |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bảng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821 | m |
| 8 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821 | m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu |
| 10 | Dây đồng 2*2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 12 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 13 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | cái |
| 14 | Cốt pha 1 móng đèn bát giác cao 6m, cột liền cần, vươn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 15 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ca |
| 16 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Giá treo tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0205898E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.041179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.762.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.288.259.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi