Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417958-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210365847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:27:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,803,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,105 m3
2 Đào bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0795 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,832 1m3
4 Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1549 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 1m3
6 Đào cấp bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2732 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,003 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9603 100m3
9 Đào phá mặt đường cũ BTXM bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3633 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2108 100m2
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1559 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4028 100m3
13 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,961 m3
14 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9632 100m3
15 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,216 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3152 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0022 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường hàm lượng 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0102 100m2
19 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4863 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0102 100m2
B HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 m2
2 Sơn bàn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,94 m2
3 Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH BTCT B400, B600, CỐNG DỌC D1000)
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,535 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9682 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1488 100m3
4 Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,344 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,42 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,78 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,46 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,35 m3
9 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6884 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6898 100m2
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2803 100m2
12 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7623 100m2
13 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5534 tấn
14 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2288 tấn
15 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5326 tấn
16 Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3277 tấn
17 Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7858 tấn
18 Cốt thép tấm đan, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0451 tấn
19 Bê tông rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,32 m3
20 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
21 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
22 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,11 m3
23 Vữa xi măng M75 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,98 m2
24 Mối nối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 mối nối
25 Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.761 1 cấu kiện
26 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4775 10 tấn/1km
27 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848 cái
28 Lắp dựng rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848 1cấu kiện
29 Lắp đặt ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 đoạn ống
30 Lắp đặt đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Bê tông bịt đầu rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4616 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5491 100m3
3 Mua vật liệu đắp hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,383 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1625 100m
6 Lắp đặt cống hộp BxH=600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn cống
7 Lắp đặt ống bê tông D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông D800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
9 Lắp đặt đế cống hộp BxH=600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt đế cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Lắp đặt đế cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Thi công làm mối nối cống hộp BxH=600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
13 Thi công làm mối nối ống cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
14 Thi công làm mối nối ống cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
15 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7576 100m2
16 Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3554 100m2
17 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7914 tấn
18 Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1729 tấn
19 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
20 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
21 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 100m2
22 Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3518 100m2
23 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1493 100m2
24 Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m3
25 Bê tông tường ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
26 Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
27 Cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
28 Cốt thép tường ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1334 tấn
29 Cốt thép tường ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
30 Cốt thép tường ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
31 Cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1038 tấn
32 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,82 m2
34 Xây đá hộc sân cống, chân khay vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
36 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1352 100m2
37 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4378 tấn
38 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
39 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1cấu kiện
E GIA CỐ TALUY
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,603 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1743 100m3
3 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,57 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,41 m3
5 Đóng cọc tre gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,2813 100m
6 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,94 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,02 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,703 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
10 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
11 Vải thấm cho tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m2
12 Đắp bờ vây thi công bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 100m3
13 Thanh thải bờ vây bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 100m3
14 Ván khuôn gờ chắn BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8027 100m2
15 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,027 m3
F VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3201 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6799 100m3
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác cao 6m, cột cần liền vươn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
2 Đèn LED 80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 đèn
3 Móng cột thép bát giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 móng
4 Lắp bảng điện cửa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bảng
5 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717 m
6 Ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 784 m
7 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821 m
8 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821 m
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đầu
10 Dây đồng 2*2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
11 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
12 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
13 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 cái
14 Cốt pha 1 móng đèn bát giác cao 6m, cột liền cần, vươn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
15 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 ca
16 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
17 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
18 Giá treo tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0205898E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.041179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.762.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.288.259.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->