Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:26:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,613,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6801 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện hữu bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 499,86 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5265 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6801 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6801 | tấn |
| 4 | Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,33 | m2 |
| 5 | Xây chân tường chặn cát san lấp bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,866 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,9075 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 88,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 57,16 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | 1m2 |
| 13 | Ốp bồn hoa bằng đá chẻ kt 10x20cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 206,55 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 148,5 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,65 | 1m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | 1m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng cửa khung sắt 30x60mm, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, có lamri, kính 5mm cường lực. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt + khung sắt trang trí | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,19 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 499,86 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 357,45 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 142,41 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 76,4307 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mưa, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 30 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước 1hp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi