Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:53:00 đến ngày 2021-04-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 450,5238 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2, cửa đi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 672,4076 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mái sảnh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc cầu thang, chiếu nghỉ, bê tông cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,7096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 155,12 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 685,5894 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,8152 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.599,7084 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 622,569 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,336 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8652 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,472 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chống sét, cấp thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3752 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 378,315 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216,4891 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,7629 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,8152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.347,9688 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 755,3802 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,744 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,675 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8652 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 642,1298 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,2778 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5752 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,2704 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,4392 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5052 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,7 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | 1m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,472 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox SUS 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 645,5 | kg |
| 22 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ chớp lật nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm phụ kiện kim khí dồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,692 | 100m |
| 27 | Quả cầu chắn rác + họng thu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Cút nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| C | Điện chống sét Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu tnag (xoay chiều) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đế nhựa chôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Ống gen mềm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 940 | m |
| 20 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | cọc |
| 26 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 29 | Đào móng đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 30 | Đắp trả móng đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m3 |
| D | Cấp thoát nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co ren trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chếch D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 90/34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối ĐK 60/34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối ĐK 90 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + Siphông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| E | Sân vườn, rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Lát gạch Tezzaro 400x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.311,6 | m2 |
| 2 | Láng nền bù vênh vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 466,3 | m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa-đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4437 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,7163 | m2 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất thừa không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4512 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng rãnh, hố ga (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4076 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hô ga M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8528 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 15 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1887 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1813 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán. - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án khác. 2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.490.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi