Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422828-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210422755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:29:00 đến ngày 2021-04-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,972,180,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐỒNG DÂU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,03 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 9,14 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 22,82 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,92 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,33 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,39 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,28 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,647 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,9263 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0845 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4581 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,076 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4153 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2815 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0353 tấn
17 Gia công lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy,lỗ thang, tấm đậy hành lang bể hút 0,6606 tấn
18 Lắp dựng lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút 0,6084 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,1056 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,1056 tấn
21 Gia công lan can 0,0301 tấn
22 Ống thép mạ kẽm d=50mm và ống thép d=80mm dày 2,5mm 24,39 kg
23 Bu lông M12 8 cái
24 Quả cầu thép rỗng không gỉ 2 quả
25 Lắp dựng lan can sắt 2,45 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1023 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,1892 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2696 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,297 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3114 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,0577 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,67 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,52 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,5 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,18 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 10,5 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 15,2 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,7 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,68 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,95 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1645 100m2
42 Tôn úp nóc 3,5 m
43 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm đồng bộ 3,21 m2
44 Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm đồng bộ 1,61 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,82 m2
46 Cửa cuốn điện khe thoáng 7,02 m2
47 Động cơ đồng trục cửa cuốn khe thoáng 1 bộ
48 Bộ lưu điện 1 bộ
49 Lắp dựng cửa cửa cuốn 7,02 m2
50 Lắp dựng cửa sổ Inox+ ô thoáng 4,1 m2
51 Gia công cửa sổ + ô thoáng Inox 304 4,1 m2
52 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 13,1 m
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 13,3 m
56 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
57 Hồ lô sứ 2 cái
58 Bình cứu hỏa 1 cái
59 Quạt cây công nghiệp 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,085 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
62 Quả cầu ngăn rác 2 cái
63 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 10-12 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 16,24 100m
64 Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 2 Công
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,24 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 13,67 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 27,38 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8136 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,4493 tấn
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1839 100m2
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,7496 100m2
72 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 26,5031 100m
73 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 3,5 m
74 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0075 100m3
75 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0075 100m3
76 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,4335 100m2
77 Ống thoát uPVC d48mm 5,25 m
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,87 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 15,87 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 11,07 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 13,22 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 17,12 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 7,44 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,43 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2302 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,9128 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptrần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,6056 tấn
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,4079 100m2
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, trần cống chiều cao 2,0002 100m2
90 Gia công lan can bể xả 0,0145 tấn
91 Ống thép mạ kẽm d=50mm và ống thép d=80mm dày 2,5mm 15,83 kg
92 Bu lông M12 20 cái
93 Quả cầu thép rỗng không gỉ 2 quả
94 Lắp dựng lan can sắt 1,28 m2
95 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng 0,338 tấn
96 Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa van phẳng 0,338 tấn
97 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3787 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3787 tấn
99 Gia công hệ khung dàn 0,1975 tấn
100 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dàn phai 0,1975 tấn
101 Gia công cột bằng thép hình, trụ đỡ ống bơm 0,0178 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại, trụ đỡ ống bơm 0,0178 tấn
103 Gioăng cao su củ tỏi 11,68 m
104 Đinh bu lông M12x80 38 bộ
105 Đinh bu lông M20x150 2 bộ
106 Đinh bu lông M10x50 22 bộ
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10 m2
108 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 17,32 m
109 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 10-12 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 3,3332 100m
110 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,0313 100m
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,13 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,85 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,28 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,62 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 3,12 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh , đường kính cốt thép 0,3399 tấn
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6254 tấn
119 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1796 100m2
120 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2099 100m2
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1873 100m2
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 52 cái
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 14,03 m3
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,66 m2
125 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,18 m2
126 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,81 m3
127 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2,92 m3
128 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,56 m3
129 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 19,3636 100m
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 0,28 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,28 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 13,89 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,34 m3
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0025 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0155 tấn
136 Gia công cổng inox 0,0194 tấn
137 Gia công cổng inox 0,0452 tấn
138 Lắp dựng cổng 5,92 m2
139 Bản lề cối chôn tường 4 bộ
140 Chốt cửa + khóa cổng 1 bộ
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0691 100m2
142 Ni lông lót 92,63 m2
143 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,47 m3
144 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,84 m3
145 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,86 m3
146 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1 m3
147 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 148,9 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,9 m2
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,5799 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7583 100m3
151 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 3,1106 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,7414 100m3
153 Phá đê quây bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 1,7414 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,5799 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,5799 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 4,5799 100m3
157 Mua đất để đắp K= 0.95 hệ số1.13 550,1857 m3
158 Đắp đất nền móng công trình,đắp đất sét luyện xung quanh cống 70,55 m3
159 Mua đất sét luyện K=0.95 (hệ số 1.13) 79,7215 m3
160 Bơm nước phục thi công, máy bơm động cơ diezel công suất 75CV 5 ca
161 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 28,81 m2
162 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 50,24 m3
163 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,98 m3
164 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,5 m3
165 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,7672 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7672 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,7672 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,7672 100m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 2,56 m3
170 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,56 m3
171 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0576 100m2
172 Đắp bao tải đất 1,11 m3
173 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,0367 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0367 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0367 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0367 100m3
B TRẠM BƠM ĐỒNG KHOÁI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,25 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 16,45 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 31,04 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,73 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,99 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút phía xả chiều dày 0,55 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2101 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,6409 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6116 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6749 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6237 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0708 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,455 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,944 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,187 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,191 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,644 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,182 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,98 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,048 tấn
23 Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút 0,85 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút 0,85 tấn
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,049 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,21 m2
27 Gia công lan can 0,045 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt 3,44 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,858 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,858 tấn
31 Ống thép không gỉ d=80mm dày 2.5mm 11,45 kg
32 Ống thép không gỉ d=50mm dày 2.5mm 25,2 kg
33 Bu lông M12 12 cái
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 20,09 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,748 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,56 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,082 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,546 tấn
39 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 3,57 100m
40 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 42 mối nối
41 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,39 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 3,2318 100m2
43 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 200 tấn/lần
44 Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng BT đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng cẩu 16T (100*1+40T gối kê+ hệ dầm)*0,025 3,5 ca
45 Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 công: 1 công cho thợ điều khiển cẩu, 1 công cho thợ móc cẩu) 7 công
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,19 m3
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,86 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,39 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,39 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 22,75 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 36,4 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,79 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,14 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 22,07 m2
55 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính 5mm 5,76 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
57 Cửa cuốn khe thoáng điện A49I 7 m2
58 Động cơ AH 300kg 1 bộ
59 Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn 1 bộ
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 7 m2
61 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép cửa Đ2 5,6 m
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,08 tấn
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 2,64 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn chống gỉ cửa thép Đ2 5,28 m2
65 Bản lề cửa 6 bộ
66 Khóa cửa 1 bộ
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,372 100m2
68 Tôn úp nóc 16,5 m
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 30 m
72 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
74 Hồ lô sứ 3 cái
75 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 4,75 m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,09 100m
77 Cút D90 4 cái
78 Quả cầu chắn rác 2 cái
79 Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 2 công
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,02 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể xả, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 10,95 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể xả, chiều dày 25,57 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 37,34 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, gia cố sau cống xả, đá 2x4, mác 200 6,45 m3
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, đáy bể xả, đáy cống xả, gia cố sau cống 0,3679 100m2
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể xả, chiều cao 2,574 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy bể xả, đường kính cốt thép 0,909 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép 1,74 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy cống xả, đường kính cốt thép 1,003 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống xả, đường kính cốt thép 2,02 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, trần cống xả, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,747 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, gia cố mái sau cống đường kính cốt thép 0,455 tấn
93 Gia công các kết cấu thép khác. Thép cửa van cống xả, cửa van cống điều tiết 0,341 tấn
94 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phai, khối lượng một cấu kiện 0,53 tấn
95 Gia công hệ khung dàn, dàn phai. 0,208 tấn
96 Lắp đặt cửa van phẳng 0,341 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phai, khối lượng một cấu kiện 0,53 tấn
98 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,dàn phai 0,208 tấn
99 Zoăng cao su củ tỏi 18,96 m
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15 m2
101 Bu lông các loại 102 bộ
102 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 16,4 m
103 Zoăng cao su tấm ngăn nước 1,13 m2
104 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 64,04 100m
105 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,42 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,85 m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,18 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bản đáy, chiều rộng 3,21 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,71 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm D, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0306 100m2
112 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,1868 100m2
113 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, vk dầm D 0,0252 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy, đường kính cốt thép 0,189 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,28 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm D, đường kính cốt thép 0,014 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm D, đường kính cốt thép 0,004 tấn
118 Gia công cột bằng thép hình, trụ đỡ ống bơm 0,0086 tấn
119 Xây đá hộc, xây móng, xây bậc lên xuống, chiều dày 0,65 m3
120 Thi công lớp đá đệm móng, dăm lót móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax 0,23 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 40,53 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể hút, chiều rộng 9,93 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 21,06 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy tường chắn, chiều rộng 10,42 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường, sườn chống, chiều dày 20,18 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể hút, dày 45,43 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân mái bể hút, chiều dày 10,21 m3
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3823 100m2
129 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,99 100m2
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bể hút 0,1147 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy bể hút, đường kính cốt thép 0,636 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy cống dẫn nước, đường kính cốt thép 0,77 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống dẫn nước, đường kính cốt thép 1,42 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, trần cống dẫn nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,31 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy tường chắn, đường kính cốt thép 0,786 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tường chắn, đường kính cốt thép 1,74 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mái bể hút, đường kính cốt thép 2,26 tấn
138 Xây đá hộc, xây móng, xây bậc lên xuống, chiều dày 1,09 m3
139 Thi công lớp đá đệm móng, dăm lót móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax 0,41 m3
140 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 67,662 100m
141 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,28 m2
142 Ống thoát nước mái D48 17,82 m
143 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0067 100m3
144 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0328 100m3
145 Bao tải dứa 19,75 m2
146 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0919 100m3
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 48 cái
148 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 1,54 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy kênh, chiều rộng 5,98 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,98 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ cổng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,69 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 37,42 m3
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1728 100m2
155 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1933 100m2
156 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, đáy kênh 0,154 100m2
157 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,0392 100m2
158 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0233 100m2
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,06 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31 tấn
161 Gia công cổng sắt 0,308 tấn
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,308 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30 m2
164 Bản lề cối chôn tường 6 cái
165 Khóa cổng 1 bộ
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 12,25 m3
167 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày 12,74 m3
168 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,9 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,67 m3
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,4 m3
171 Đổ vữa lót thủ công bằng máy trộn, lót móng, chiều rộng 0,66 m3
172 Trát tường ngoài, tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 302,82 m2
173 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 252,31 m2
174 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 6,57 m2
175 Ni lông lót nền đổ bê tông 249,47 m2
176 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 15,94 100m
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,132 100m3
178 Đắp đất xung quanh nhà máy, cống dẫn nước, bể xả, cống xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6456 100m3
179 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 12,2655 100m3
180 Đắp đất nền móng công trình, đắp đất sét luyện xung quanh cống xả 88,8 m3
181 Mua đất sét luyện, hệ số 1,13 100,344 m3
182 Mua đất để đắp 1.458,943 m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 13,132 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 13,132 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 13,132 100m3
186 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,39 m3
187 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,53 m3
188 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 58,91 m3
189 Tháo dỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ (1 cửa đi, 2 cửa sổ) 0,5 công
190 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,9183 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,9183 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9183 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,9183 100m3
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,079 100m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,44 m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1378 100m3
197 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 5,74 100m
198 Đắp bao tải đất đê quây 32,8 m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,079 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,079 100m3
201 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,079 100m3
C TRẠM BƠM LIÊN PHƯƠNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,51 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 4,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,73 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,54 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,68 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,5 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,86 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 26,34 100m
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0876 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,242 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0878 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6459 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0892 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0542 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5139 tấn
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 30,15 m3
18 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,9 m3
19 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,19 m3
20 Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 258,21 m2
21 Trát tường trong, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,84 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 57,77 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 15,02 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 273,22 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,61 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 37,29 m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,4566 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,7852 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1223 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1148 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4963 100m2
32 Gia công cổng sắt 0,308 tấn
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4711 tấn
34 Gia công cửa song sắt 7,68 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 6,79 m2
36 Cửa cuốn khe thoáng A49i 6,79 m2
37 Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng 1 cái
38 Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn khe thoáng 1 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88 m2
40 Bản lề cối 44 cái
41 Khóa cửa 2 cái
42 Dõi cửa đi 1 cái
43 Chốt + móc cửa sổ 8 cái
44 Móc thép không rỉ D=20 kéo động cơ 4 cái
45 Quả hồ lô chống sét 5 cái
46 Quả cầu lưới chắn rác 2 cái
47 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
48 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 30,3 m
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 35 m
51 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,075 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2814 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2814 tấn
56 Gia công xà gồ thép 0,4519 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,4519 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6862 100m2
59 Tôn úp nóc + máng thoát nước 28 m
60 Nilon lót 48,27 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,75 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 46,41 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 53,16 m3
64 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 85,95 100m
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8,985 tấn
66 Gia công thang sắt 0,0358 tấn
67 Ni lông lót 16,07 m2
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2862 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,594 100m2
70 Thi công tầng lọc bằng cát 0,136 100m3
71 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,1961 100m3
72 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,251 100m3
73 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,61 m3
74 Trát tường ngoài,gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,5 m2
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,416 100m
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,45 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,37 m3
78 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 34,076 100m
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 19,82 m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0795 100m2
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,3645 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,219 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,46 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 31,76 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 9,01 m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0651 100m2
87 Ni lông lót 252,17 m2
88 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,22 m3
89 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,42 m3
90 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,41 m3
91 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,09 m3
92 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,99 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 130,29 m2
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,023 100m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,57 m3
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,29 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,112 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,56 m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0076 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,04 tấn
102 Gia công hàng rào lưới thép 17,14 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,45 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,56 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,25 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,2 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể phốt, bệ bếp, đáy bể chứa, đáy bể nước mưa, chiều rộng 1,66 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, trần bể phốt, bể chứa, bể nước mưa, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3 m3
110 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,95 m3
111 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,95 m3
112 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,02 m3
113 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,3 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170,42 m2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170,56 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 48,07 m2
117 Đổ vữa lót nền bằng thủ công 1,42 m3
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 23,6 m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0766 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5249 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4238 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,034 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,203 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,306 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, khu cấp thoát nước, đường kính cốt thép 0,1381 tấn
126 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2425 100m2
127 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2394 100m2
128 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3513 100m2
129 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3506 100m2
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0384 100m2
131 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, nắp bể phốt, bể chứa, bề nước mưa, bệ bếp, chiều cao 0,034 100m2
132 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0356 100m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch 23,55 m2
134 Lát nền, sàn, kích thước gạch 2,88 m2
135 Lát đá mặt bệ các loại, lát hiên nhà, bậc tam cấp, tường vữa XM mác 75 25,48 m2
136 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,03 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 170,56 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,49 m2
139 Tấm dán trang trí trên tường Sênô 15 cái
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 58,8 m
141 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 58,82 m
142 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 15,89 100m
143 Gia công xà gồ thép 0,232 tấn
144 Lắp dựng xà gồ thép 0,232 tấn
145 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3708 100m2
146 Tôn úp nóc+ máng thoát nước + nắp bể 11,72 m
147 Gia công cửa song sắt inox 304,12.7x12.7x1.2 5,82 m2
148 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,82 m2
149 Cửa Pano đặc, Pano kính 14,17 m2
150 Lắp dựng cửa vào khuôn 14,17 m2 cấu kiện
151 Khuôn cửa gỗ 49,24 m
152 Lắp dựng khuôn cửa kép 49,24 m cấu kiện
153 Goong cửa, bản lề 26 cái
154 Khóa cửa Đ2 1 cái
155 Khóa cổng 1 cái
156 Chốt + móc cửa cửa sổ 6 cái
157 Làm tầng lọc bằng cát đen 0,16 m3
158 Làm tầng lọc bằng cát vàng 0,16 m3
159 Làm tầng lọc bằng dăm sỏi 0,16 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,35 100m
161 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,3 100m
162 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm 0,18 100m
163 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
164 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
165 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 10 cái
166 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 8 cái
167 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 3 cái
168 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
169 Lắp đặt gương soi 1 cái
170 Máy bơm nước 0,75KW 1 cái
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
172 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50 m
173 Bộ đường ống dẫn nước giếng khoan 1 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,16 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,01 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,1 100m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm 6 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D90mm 8 cái
181 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 1 cái
182 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
183 Quả cầu lưới chắn rác 1 cái
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
186 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
187 Quả cầu lưới chắn rác 2 cái
188 Quả hồ lô 2 cái
189 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
190 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
191 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 16 m
192 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 11 m
193 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
194 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,8861 100m3
195 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6979 100m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,56 m3
197 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5606 100m3
198 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5606 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,5606 100m3
200 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 8,27 100m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,298 100m3
202 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 3,147 100m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp đất sét luyện) 113,24 m3
204 Mua đất sét luyện 127,96 m3
205 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,27 100m3
206 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,27 100m3
207 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 8,27 100m3
208 Mua đất để đắp 502,2 m3
209 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp đê quây) 57,51 m3
210 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Phá đê quây) 0,5751 100m3
211 Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm động cơ Diezel, công suất 75 CV 5 ca
212 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 0,15 100m
213 Phên nứa 18 m2
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,28 m3
215 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,048 100m2
216 Đắp bao tải đất 1,61 m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,36 m3
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,22 m3
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,41 m3
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 20,41 m3
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 21,45 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,48 m3
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,34 m3
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,79 m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,75 m3
227 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 44,57 100m
228 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,19 100m2
229 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,39 100m2
230 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1046 100m2
231 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,149 100m2
232 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,159 100m2
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4965 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,628 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,967 tấn
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1201 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0585 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0287 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,358 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,206 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0155 tấn
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,781 tấn
245 Gia công thang sắt thép hộp không gỉ 20x40x1.5 0,327 tấn
246 Lắp dựng thang sắt 8,82 m2
247 Gia công lan can thép không gỉ hộp 20x40x1.5mm 0,359 tấn
248 Lắp dựng lan can sắt 9 m2
249 Gia công cửa van phẳng 0,354 tấn
250 Lắp dựng cửa van phẳng 0,354 tấn
251 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,426 tấn
252 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,426 tấn
253 Zoăng cao su củ tỏi P30 10,4 m
254 Bu lông treo cánh 1 cái
255 Bu lông 62 cái
256 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,2 m2
257 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 26 m
258 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 264,69 m3
259 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 30,2 m3
260 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 16,25 m2
261 Tháo dỡ hệ thống cửa đi cửa sổ, 0,5 công
262 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,5 m3
263 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,3065 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3065 100m3
265 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3065 100m3
266 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,3065 100m3
267 Giường ngủ gỗ xoan đào 1 chiếc
268 Tủ lạnh 1 chiếc
269 Tivi 1 chiếc
270 Bình nóng lạnh 1 chiếc
271 Bộ bàn ghế 1 chiếc
272 Bếp ga + bình ga 1 chiếc
273 Quạt trần 1 chiếc
274 Quạt cây 1 chiếc
275 Tủ quần áo 1 chiếc
276 Tủ sắt đựng tài liệu 1 chiếc
277 Bình cứu hỏa 5 chiếc
278 Thang lên xuống 1 chiếc
D TRẠM BƠM I2-VĐ7
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,42 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,59 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,63 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,91 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,15 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,44 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,99 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,87 m3
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,66 m3
10 Trát tường trong,gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,72 m2
11 Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 172,73 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 38,03 m2
13 Đổ vữa lót nền bằng thủ công 1,37 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,378 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3787 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0514 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,015 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2064 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,306 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,2425 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2394 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1998 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,478 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, lam ngang 0,0788 100m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 28,56 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, lát hiên nhà, bậc tam cấp vữa XM mác 75 13,32 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,83 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,75 m2
30 Tấm dán trang trí trên tường Sênô 8 cái
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56 m
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 36,04 m
33 Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 2 công
34 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 15,4 100m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,69 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,93 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,57 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,57 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,49 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,98 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,05 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,81 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,13 m3
44 Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 219,24 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 219,24 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 11,76 m3
47 Nilon lót 78,4 m2
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,35 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền,dốc vào nhà đá 2x4, mác 200 9,15 m3
50 Nilon lót 61 m2
51 Gia công xà gồ thép 0,158 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,158 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4016 100m2
54 Tôn úp nóc+ máng thoát nước 8 m
55 Gia công cổng inox 304,12.7x12.7x1.2 0,0108 tấn
56 Gia công cổng inox 304, 20x40x1.5 0,0158 tấn
57 Gia công các kết cấu thép khác. Thép hình cổng vào 0,0166 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung inox 3,52 m2
59 Gia công cửa song sắt inox 304,12.7x12.7 5,4 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,4 m2
61 Pano đặc, Pano kính 14,3 m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn 14,3 m2 cấu kiện
63 Khuôn cửa gỗ 43,9 m
64 Lắp dựng khuôn cửa kép 43,9 m cấu kiện
65 Goong cửa, bản lề 36 cái
66 Khóa cửa 3 cái
67 Chốt + móc cửa sổ 12 cái
68 Chốt cửa + khóa cổng 1 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,19 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
71 Quả cầu lưới chắn rác 2 cái
72 Quả hồ lô 2 cái
73 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 16 m
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 11 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
78 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,886 100m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,589 100m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 32,56 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5182 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5128 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,5128 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,74 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,91 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,54 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,84 m3
89 Nilon lót 14,35 m2
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0474 100m2
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,018 100m2
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0851 100m2
93 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,79 m3
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,83 m3
95 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,14 m3
96 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,21 m3
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 3 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20,77 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 5 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,46 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,06 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 8 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 23,6 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,02 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,61 m2
106 Tôn làm nắp bể 3 tấm
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1052 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0192 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0703 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0093 tấn
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0708 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0672 tấn
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
114 Pano kính 5,12 m2
115 Gia công cửa song sắt, inox 304 0,96 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,96 m2
117 Lắp dựng cửa không có khuôn 5,12 m2 cấu kiện
118 Làm tầng lọc cát đen 0,16 m3
119 Làm tầng lọc cát vàng 0,16 m3
120 Làm tầng lọc bằng dăm sỏi 0,16 m3
121 Goong cửa bản lề 16 cái
122 Khóa cửa 2 cái
123 Chốt cửa + Móc cửa 7 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,35 100m
125 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm 0,18 100m
126 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,3 100m
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
128 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
130 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 10 cái
131 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
132 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 6 cái
133 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
134 Lắp đặt gương soi 1 cái
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,16 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,01 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm 0,1 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm 6 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
142 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 1 cái
143 Thép chẻ chân 4 cái
144 Quả cầu ngăn rác 1 cái
145 Máy bơm nước 0.75 KW 1 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
148 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50 m
149 Bộ đường ống dẫn nước giếng khoan 1 bộ
150 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,7237 100m3
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1149 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 26,71 m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4219 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4219 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,4219 100m3
156 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,69 m3
157 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,63 m3
158 Tháo dỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ, thiết bị vệ sinh 0,5 công
159 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 0,4547 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4547 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4219 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,4219 100m3
163 Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao 31,5 m2
164 Giường ngủ gỗ xoan đào 1 chiếc
165 Tủ lạnh 1 chiếc
166 Tivi 1 chiếc
167 Bình nóng lạnh 1 chiếc
168 Bộ bàn ghế 1 chiếc
169 Bếp ga + bình ga 1 chiếc
170 Quạt trần 1 chiếc
171 Quạt cây 1 chiếc
172 Tủ quần áo 1 chiếc
173 Tủ sắt đựng tài liệu 1 chiếc
174 Bình cứu hỏa 3 chiếc
175 Thang lên xuống 1 chiếc
E TRẠM BƠM C1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,26 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,41 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
9 Ni lông lót 10,89 m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,68 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,96 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,09 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,07 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 22,17 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,11 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,21 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 10,89 m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,174 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn trần 0,25 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1244 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, vk bệ máy 0,1348 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0387 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,188 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0369 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,18 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0338 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,185 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,201 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0293 tấn
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,19 tấn
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 6,79 m2
32 Sản xuất cửa cuốn khe thoáng 6,79 m2
33 Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng 1 cái
34 Bộ lưu điện 1 bộ
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 13 m
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
40 Quả hồ lô chống sét 2 cái
41 Bản lề cối 18 cái
42 Dõi cửa đi 1 cái
43 Chốt, móc cửa sổ 2 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16 m2
45 Khóa cửa 2 cái
46 Móc thép không rỉ D=20 kéo động cơ 2 cái
47 Quả cầu lưới chắn rác 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,075 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
50 Gia công xà gồ thép 0,1129 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,1129 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0818 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0818 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,192 100m2
55 Tôn úp nóc+ máng thoát nước 7 m
56 Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 2 công
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,34 m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 65,81 m3
59 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 0,7415 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7415 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,7415 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,7415 100m3
63 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 70,58 m3
64 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,823 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6978 100m3
66 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 2,7782 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,345 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,345 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,345 100m3
70 Mua đất để đắp 448,23 m3
71 Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm động cơ ddiezeel, công suất 75CV 5 ca
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,47 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,88 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 5,94 m3
75 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,888 100m
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,187 100m2
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,4968 100m2
78 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 6,6 m
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,505 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,614 tấn
81 Đắp đất công trình, đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,367 100m3
82 Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,367 100m3
83 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 0,367 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,367 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,367 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,367 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,04 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 9,93 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,501 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,234 tấn
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1035 100m2
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,808 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường khe phai chiều dày 0,33 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, khe phai chiều cao 0,053 100m2
96 Gia công hệ khung dàn, dàn van 0,06 tấn
97 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dàn van 0,06 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,47 m2
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cánh van 0,12 tấn
100 Lắp đặt kết cấu thép khác. cánh van 0,12 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,22 m2
102 Gioăng cao su củ tỏi P30 6,6 m
103 Bulong chân côn bắt nẹp gioăng M12x50 3 bộ
104 Bulong vít chìm M12x50 22 bộ
105 Bulong treo cánh M18x150 1 bộ
106 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép rãnh van khối lượng một cấu kiện 0,1899 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép rãnh van khối lượng một cấu kiện 0,1899 tấn
108 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 7,45 m
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,08 m3
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,47 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0078 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0419 tấn
113 Gia công lưới chắn rác 12,43 m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,59 m3
115 Nilong lot 5,86 m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,17 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,21 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,47 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng kênh, đường kính cốt thép 0,043 tấn
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,09 tấn
121 Ván khuôn thép. Ván khuôn zằng 0,033 100m2
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0137 100m2
123 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,09 m3
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,26 m2
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,99 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 9,93 m3
127 Nilong lót nền đổ bê tông 66,2 m2
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, sân 0,09 100m2
129 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,46 m3
130 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,29 m3
131 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 23,48 m3
132 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,83 100m
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,38 m3
134 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,08 m3
135 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,24 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,5 m2
137 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,5 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,5 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,5 m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,25 m3
141 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0639 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0468 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0279 tấn
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,69 m3
145 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,91 m3
146 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,21 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,21 m2
148 Gia công cổng inox 304, 20x40x1,5 0,02 tấn
149 Gia công cổng inox 304, 12,7x12,7x1,2 0,01 tấn
150 Gia công các kết cấu thép khác. thép hình cổng 0,03 tấn
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm , khung inox 4,0128 m2
152 Bản lề 4 bộ
153 Chốt cửa và khóa cổng 1 bộ
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông bệ máy chiều rộng 0,64 m3
155 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0224 100m2
156 Đắp bao tải đất phương án tưới 0,402 m3
157 Đắp đất đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,816 100m3
158 Phá phần đất đắp để đặt máy bơm tiêu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,816 100m3
159 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 0,82 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,82 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,82 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,82 100m3
163 Trải vải bạt 44,24 m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,7 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 29,2 m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 33,5 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 19,48 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,48 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm sàn công tác, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sàn công tác đá 1x2, mác 200 0,34 m3
171 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,174 100m2
172 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,809 100m2
173 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096 100m2
174 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, trần cống chiều cao 0,5243 100m2
175 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,064 100m2
176 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tác, chiều cao 0,041 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,88 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thành cống, đường kính cốt thép 2,766 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái,trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,061 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,12 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0286 tấn
185 Gia công lắp dựng thép lan can +cầu thang 0,6763 tấn
186 Gia công cửa van phẳng 0,354 tấn
187 Lắp dựng cửa van phẳng 0,354 tấn
188 Gia công cấu kiện thép rãnh van đặt sẵn trong bê tông, khe phai khối lượng một cấu kiện 0,3597 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện thép rãnh van đặt sẵn trong bê tông, khe phai khối lượng một cấu kiện 0,3597 tấn
190 Bu lông 62 cái
191 Bu Lông treo cánh 1 cái
192 Zoăng cao su củ tỏi 10,4 m
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống rỉ 12,16 m2
194 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 14,05 m
195 Sơn dầm, trần, cột, tường, dàn van ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,18 m2
196 Mua đất sét luyện 120,33 m3
197 Đắp đất nền móng công trình, đắp đất sét luyện 106,49 m3
198 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 15,41 m3
199 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,88 m3
200 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 2,37 100m
201 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,531 tấn
202 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,51 tấn
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,182 tấn
204 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,443 tấn
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 2,5 100m2
206 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 200 tấn/lần
207 Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng BT đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng cẩu 16T (100*1+40T gối kê+ hệ dầm)*0,025 3,5 ca
208 Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 công: 1 công cho thợ điều khiển cẩu, 1 công cho thợ móc cẩu) 7 công
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,25 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông bệ máy chiều rộng 0,48 m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,22 m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,74 m3
213 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,15 100m2
214 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,2 100m2
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,707 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,358 tấn
F THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG DÂU
1 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p 1 cái
2 Ống thép D350x2300 1 cái
3 Ống thép D350x530 1 cái
4 Ống thép D350x690 1 cái
5 Cút thép D350x900 2 cái
6 Van xả D350 1 bộ
7 Rọ rác D350 1 bộ
8 Đệm cao su D350 8 cái
9 Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) 96 cái
10 Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn 1 bộ
11 Ống thép D350x1700 1 cái
12 Ống thép D350x500 1 cái
13 Ống thép D350x1150 1 cái
14 Ống thép D350x1250 1 cái
15 Cút thép D350x340 1 cái
16 Cút thép D350x900 1 cái
17 Rọ rác + kiềng đỡ 1 cái
18 Đệm cao su D350 9 cái
19 Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) 108 cái
20 Van 1 chiều D350 1 cái
21 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p 1 bơm
22 Máy đóng mở V1 + ty van 2 bộ
23 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 2,4 tấn
24 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,4 tấn
25 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm 10 đoạn ống
26 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 15 mối nối
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
28 Lắp đặt van mặt bích, rọ rác, đường kính van 350mm 4 cái
29 Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng 0,25 tấn
30 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay 0,2 tấn
31 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 12 tấn 2 ca
32 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 3,824 tấn
33 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng 3,824 tấn
34 Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng 1,2 tấn
35 Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng 1,2 tấn
36 Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
37 Tháo dỡ ống, đường kính ống D 350mm 9 đoạn ống
38 Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 1 cái
39 Tháo rỡ rọ rác, đường kính 350mm 2 cái
40 Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện 2 công
41 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong về kho xí nghiệp bằng ô tô tải thùng 12 tấn 1 ca
42 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 3,042 tấn
43 Bốc xuống máy và thiết bị về kho, thiết bị có khối lượng 3,042 tấn
44 Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 2,4 tấn
45 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
46 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm 14 đoạn ống
47 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
48 Lắp đặt van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm 2 cái
49 Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 2,4 tấn
50 Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 0,2 tấn
51 Tháo dỡ ống thép, đường kính ống D 350mm 14 đoạn ống
52 Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
53 Tháo dỡ van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm 2 cái
54 Chạy thử không tải 1h 1 giờ
55 Chạy thử có tải 1h 1 giờ
56 Chạy thử 72h máy bơm 72 giờ
G THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG KHOÁI
1 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p 1 tổ
2 Ống thép D350x2500 2 cái
3 Ống D350x690 2 cái
4 Ống thép D350x2100 2 cái
5 Cút thép D350x90° 4 cái
6 Van xả D350 2 bộ
7 Rọ rác D350 2 cái
8 Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) 192 bộ
9 Đệm cao su D350 16 cái
10 Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn 1 bộ
H THIẾT BỊ TRẠM BƠM DÃ CHIẾN
1 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p 1 tổ
2 Ống thép D300x1900 1 cái
3 Ống thép D300x2500m 1 cái
4 Ống thép D300x330 1 cái
5 Ống thép D300x1650 1 cái
6 Ống thép D300x1000 1 cái
7 Cút thép D300x30° 1 cái
8 Cút thép D300x90° 1 cái
9 Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) 120 cái
10 Đệm cao su D300 10 cái
11 Van xả D300 1 cái
12 Rọ rác D300 1 cái
13 Máy đóng mở V1 cống xả + ty van 1 bộ
14 Máy đóng mở V0 + ty van đầu kênh tưới (vị trí bể xả) 1 bộ
15 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 3,32 tấn
16 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,4 tấn
17 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm 14 đoạn ống
18 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 13 mối nối
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 6 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, rọ rác, đường kính van 350mm 6 cái
21 Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng 0,25 tấn
22 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay 0,2 tấn
23 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 12 tấn 2 ca
24 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 5,084 tấn
25 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng 5,084 tấn
26 Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng 2,4 tấn
27 Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng 0,92 tấn
28 Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
29 Tháo dỡ ống, đường kính ống D 350mm 10 đoạn ống
30 Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 7 cái
31 Tháo rỡ rọ rác, đường kính 350mm 3 cái
32 Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện 2 công
33 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong về kho xí nghiệp bằng ô tô tải thùng 12 tấn 1 ca
34 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 4,377 tấn
35 Bốc xuống máy và thiết bị về kho, thiết bị có khối lượng 4,377 tấn
36 Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 3,32 tấn
37 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
38 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm 22 đoạn ống
39 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm 6 cái
41 Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 3,32 tấn
42 Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 0,2 tấn
43 Tháo dỡ ống thép, đường kính ống D 350mm 22 đoạn ống
44 Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
45 Tháo dỡ van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm 6 cái
46 Chạy thử không tải 1h 1 giờ
47 Chạy thử có tải 1h 1 giờ
48 Chạy thử 72h máy bơm 72 giờ
I THIẾT BỊ TRẠM BƠM LIÊN PHƯƠNG
1 Ống thép D350x2500 8 cái
2 Ống thép D350x2150 4 cái
3 Ống thép D350x1200 4 cái
4 Ống thép D350x800 4 cái
5 Ống thép D350x350 4 cái
6 Ống thép D350x30o 4 cái
7 Ống thép D350x60o 4 cái
8 Ống thép D350x90o 4 cái
9 Van 1 chiều D350 4 cái
10 Rọ rác+kiềng đỡ 4 cái
11 Bu lông đai ốc M20x70 480 cái
12 Bulong bắt máy M24x450 kèm đai ốc 16 cái
13 Đệm cao su 40 cái
14 Palang xích kéo tay 1,5 tấn 1 cái
15 Bơm mồi chân không BCK 29-510 lắp đặt động cơ 3Kw-1450v/p 2 cái
16 Ống mồi D21 (03/2020, tân á) 20 m
17 Tê uPVC (03/2020,1938) 2 cái
18 Cút ren (03/2020,2002) 2 cái
19 Măng sông (03/2020,2023) 2 cái
20 Van ống mồi 4 cái
21 Máy đóng mở V3+ ty van 1 Bộ
22 Tó 03 chân 1 bộ
23 Pa lăng xích kéo tay 3T (Nhật) 1 cái
24 Bộ tuýp khẩu đa năng 2 cái
25 Vam ba càng 1 cái
26 Mỏ lết 450mm 10 cái
27 Cle 30mm 10 cái
28 Ủng cách điện hạ áp 3 đôi
29 Găng tay cách điện hạ áp 3 đôi
30 Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng 3,296 tấn
31 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 24 đoạn ống
32 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 40 mối nối
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 12 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm 4 cái
35 Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi 1 ht
36 Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng 0,4 tấn
37 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng 0,75 tấn
38 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay 0,3 tấn
39 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 10 tấn 2 ca
40 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng 6,106 1tấn
41 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng 6,106 1tấn
42 Tháo dỡ các loại máy bơm khối lượng 3,296 tấn
43 tháo ống gang đoạn ống , đường kính ống D 20 đoạn ống
44 Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm 8 cái
45 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm 4 cái
46 Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện, bệ sắt trong nhà 2 công
47 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 4,8102 tấn
48 Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng 4,8102 tấn
49 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng 4,8102 tấn
50 Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng 1,648 tấn
51 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm 30 mối nối
52 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D 27 đoạn ống
53 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm 4 cái
54 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm 2 cái
55 Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng 0,2 tấn
56 Tháo dỡ các loại máy bơm , khối lượng 1,648 tấn
57 tháo dỡ ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D 27 đoạn ống
58 tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm 4 cái
59 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm 2 cái
60 Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
61 Chạy thử không tải 1h 1 giờ
62 Chạy thử có tải 1h 1 giờ
63 Chạy thử 72h máy bơm 72 giờ
J THIẾT BỊ TRẠM BƠM C1
1 Ống thép D350x1500 dày 2,5mm 1 cái
2 Ống thép D350x2000 dày 2,5mm 1 cái
3 Ống thép D350x2500 dày 2,5mm 2 cái
4 Cút thép D350x900 2 cái
5 Rọ rác + kiềng đỡ 1 cái
6 Đệm cao su D350 8 cái
7 Bulong đai ốc M20x70 96 cái
8 Van 1 chiều D350 1 cái
9 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p 1 bơm
10 Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn 1 bộ
11 Ống thép D350x2000 2 cái
12 Ống thép D350x2150 1 cái
13 Ống thép D350x1660 1 cái
14 Cút thép D350x1460 1 cái
15 Cút thép D350x900 1 cái
16 Rọ rác + kiềng đỡ 1 cái
17 Đệm cao su D350 9 cái
18 Bulong đai ốc M20x70 108 cái
19 Van xả 1 chiều D350 1 cái
20 Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p 1 bơm
21 Máy đóng mở cống V5 + Ty van 1 Bộ
22 Máy đóng mở giữa bể xả và kênh tưới V0 + Ty van 1 Bộ
23 Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng 0,824 tấn
24 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 4 đoạn ống
25 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 7 mối nối
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm 1 cái
28 Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi 1 ht
29 Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng 0,2 tấn
30 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng 0,25 tấn
31 Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng 0,824 tấn
32 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 8 mối nối
33 Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 5 đoạn ống
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 2 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm 1 cái
36 Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi 1 ht
37 Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng 0,2 tấn
38 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay 0,25 tấn
39 Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 10 tấn 2 ca
40 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng 3,205 1tấn
41 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng 3,205 1tấn
42 Tháo dỡ các loại máy bơm khối lượng 1,648 tấn
43 Tháo ống thép đoạn ống , đường kính ống D 14 đoạn ống
44 Tháo dỡ côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 5 cái
45 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 350mm 1 cái
46 Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện, bệ sắt trong nhà 2 công
47 Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
48 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng 3,252 tấn
49 Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng 3,252 tấn
50 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng 3,252 tấn
51 Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng 1,648 tấn
52 Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 29 mối nối
53 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D 22 đoạn ống
54 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
55 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm 2 cái
56 Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng 0,2 tấn
57 Tháo dỡ các loại máy bơm , khối lượng 1,648 tấn
58 Tháo ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm 22 đoạn ống
59 Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm 4 cái
60 Tháo van mặt bích, đường kính van 350mm 2 cái
61 Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,2 tấn
62 Chạy thử không tải 1h 1 giờ
63 Chạy thử có tải 1h 1 giờ
64 Chạy thử 72h máy bơm 72 giờ
K THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC TRẠM BƠM
1 Tủ điện ĐKĐC các loại 7 Tủ
2 Lắp tuýt Led 14 Bộ
3 Bảng điện 6 Hộp
4 Công tắc 23 Cái
5 Ổ cắm 9 Cái
6 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 176 m
7 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 140 m
8 Lắp ống PVC D21 266 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x240 20 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x150 60 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70 20 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 210 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 80 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 174 m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 21 m
16 Cáp vặn xoắn 4x120 317 m
17 Cần đèn chiếu sáng 8 Cái
18 Đèn chiếu sáng Led 150W 8 Cái
19 Thang cáp 39 m
20 Đầu cốt đồng M240 8 Cái
21 Đầu cốt đồng M150 16 Cái
22 Ép đầu cốt đồng M70 8 Cái
23 Ép đầu cốt đồng M35 72 Cái
24 Ép đầu cốt đồng M(4~6) 48 Cái
25 Dây thép D4 109 m
26 Cổ dề cột đơn CD-1 7 Bộ
27 Cổ dề cột đôi CD-2 2 Bộ
28 Tăng đơ 12 Bộ
29 Kẹp hãm 4x120 18 Bộ
30 Giá đỡ tủ điện 2 Tủ
31 Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5 11 Cột
32 Lắp dựng cột NPC.I-12-190-9 6 Cột
33 Móng cột đôi MĐ-10 2 Móng
34 Móng cột đôi MT-10 7 Móng
35 Móng cột đôi MT-12 6 Móng
36 Vận chuyển vật tư thiết bị 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4958271394E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.99E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->