Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:29:00 đến ngày 2021-04-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,972,180,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM ĐỒNG DÂU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,03 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,14 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 22,82 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,92 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,39 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,28 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,647 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,9263 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0845 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4581 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4153 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2815 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 17 | Gia công lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy,lỗ thang, tấm đậy hành lang bể hút | 0,6606 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút | 0,6084 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,1056 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1056 | tấn | |
| 21 | Gia công lan can | 0,0301 | tấn | |
| 22 | Ống thép mạ kẽm d=50mm và ống thép d=80mm dày 2,5mm | 24,39 | kg | |
| 23 | Bu lông M12 | 8 | cái | |
| 24 | Quả cầu thép rỗng không gỉ | 2 | quả | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 2,45 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1023 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,1892 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2696 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,297 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3114 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0577 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,67 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,52 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,18 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,5 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,7 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,68 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 9,95 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1645 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc | 3,5 | m | |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm đồng bộ | 3,21 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh trượt nhôm đồng bộ | 1,61 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,82 | m2 | |
| 46 | Cửa cuốn điện khe thoáng | 7,02 | m2 | |
| 47 | Động cơ đồng trục cửa cuốn khe thoáng | 1 | bộ | |
| 48 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | 7,02 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ Inox+ ô thoáng | 4,1 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sổ + ô thoáng Inox 304 | 4,1 | m2 | |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 13,1 | m | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 13,3 | m | |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 57 | Hồ lô sứ | 2 | cái | |
| 58 | Bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 59 | Quạt cây công nghiệp | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,085 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 62 | Quả cầu ngăn rác | 2 | cái | |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 10-12 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 16,24 | 100m | |
| 64 | Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 | 2 | Công | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,24 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 13,67 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 27,38 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8136 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,4493 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1839 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,7496 | 100m2 | |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 26,5031 | 100m | |
| 73 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 3,5 | m | |
| 74 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0075 | 100m3 | |
| 75 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0075 | 100m3 | |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4335 | 100m2 | |
| 77 | Ống thoát uPVC d48mm | 5,25 | m | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,87 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 15,87 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 11,07 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 13,22 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 17,12 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | 7,44 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,43 | m3 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2302 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,9128 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptrần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6056 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4079 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, trần cống chiều cao | 2,0002 | 100m2 | |
| 90 | Gia công lan can bể xả | 0,0145 | tấn | |
| 91 | Ống thép mạ kẽm d=50mm và ống thép d=80mm dày 2,5mm | 15,83 | kg | |
| 92 | Bu lông M12 | 20 | cái | |
| 93 | Quả cầu thép rỗng không gỉ | 2 | quả | |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | 1,28 | m2 | |
| 95 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | 0,338 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Cửa van phẳng | 0,338 | tấn | |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3787 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3787 | tấn | |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | 0,1975 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dàn phai | 0,1975 | tấn | |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình, trụ đỡ ống bơm | 0,0178 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại, trụ đỡ ống bơm | 0,0178 | tấn | |
| 103 | Gioăng cao su củ tỏi | 11,68 | m | |
| 104 | Đinh bu lông M12x80 | 38 | bộ | |
| 105 | Đinh bu lông M20x150 | 2 | bộ | |
| 106 | Đinh bu lông M10x50 | 22 | bộ | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10 | m2 | |
| 108 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 17,32 | m | |
| 109 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 10-12 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,3332 | 100m | |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,0313 | 100m | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,13 | m3 | |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,85 | m2 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,28 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,62 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 3,12 | m3 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh , đường kính cốt thép | 0,3399 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6254 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1796 | 100m2 | |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2099 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1873 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 52 | cái | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,03 | m3 | |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,66 | m2 | |
| 125 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,18 | m2 | |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,81 | m3 | |
| 127 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,92 | m3 | |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,56 | m3 | |
| 129 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 19,3636 | 100m | |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 13,89 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 136 | Gia công cổng inox | 0,0194 | tấn | |
| 137 | Gia công cổng inox | 0,0452 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cổng | 5,92 | m2 | |
| 139 | Bản lề cối chôn tường | 4 | bộ | |
| 140 | Chốt cửa + khóa cổng | 1 | bộ | |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0691 | 100m2 | |
| 142 | Ni lông lót | 92,63 | m2 | |
| 143 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,47 | m3 | |
| 144 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m3 | |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,86 | m3 | |
| 146 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,1 | m3 | |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,9 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,9 | m2 | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,5799 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7583 | 100m3 | |
| 151 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 3,1106 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7414 | 100m3 | |
| 153 | Phá đê quây bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,7414 | 100m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,5799 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,5799 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 4,5799 | 100m3 | |
| 157 | Mua đất để đắp K= 0.95 hệ số1.13 | 550,1857 | m3 | |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình,đắp đất sét luyện xung quanh cống | 70,55 | m3 | |
| 159 | Mua đất sét luyện K=0.95 (hệ số 1.13) | 79,7215 | m3 | |
| 160 | Bơm nước phục thi công, máy bơm động cơ diezel công suất 75CV | 5 | ca | |
| 161 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 28,81 | m2 | |
| 162 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,24 | m3 | |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,98 | m3 | |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,5 | m3 | |
| 165 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,7672 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7672 | 100m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,7672 | 100m3 | |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,7672 | 100m3 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 | 2,56 | m3 | |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,56 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0576 | 100m2 | |
| 172 | Đắp bao tải đất | 1,11 | m3 | |
| 173 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,0367 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0367 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0367 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0367 | 100m3 | |
| B | TRẠM BƠM ĐỒNG KHOÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,25 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 16,45 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 31,04 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,73 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,99 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút phía xả chiều dày | 0,55 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2101 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,6409 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,6116 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6749 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6237 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0708 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,455 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,944 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,191 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,644 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,98 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 23 | Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút | 0,85 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lưới chắn rác, tấm đậy lỗ kéo máy, tấm đậy hành lang bể hút | 0,85 | tấn | |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,049 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,21 | m2 | |
| 27 | Gia công lan can | 0,045 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 3,44 | m2 | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,858 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,858 | tấn | |
| 31 | Ống thép không gỉ d=80mm dày 2.5mm | 11,45 | kg | |
| 32 | Ống thép không gỉ d=50mm dày 2.5mm | 25,2 | kg | |
| 33 | Bu lông M12 | 12 | cái | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 20,09 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,748 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,56 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,082 | tấn | |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,546 | tấn | |
| 39 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 3,57 | 100m | |
| 40 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 42 | mối nối | |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,39 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 3,2318 | 100m2 | |
| 43 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 200 | tấn/lần | |
| 44 | Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng BT đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng cẩu 16T (100*1+40T gối kê+ hệ dầm)*0,025 | 3,5 | ca | |
| 45 | Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 công: 1 công cho thợ điều khiển cẩu, 1 công cho thợ móc cẩu) | 7 | công | |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,19 | m3 | |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,86 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,39 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,39 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,75 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 36,4 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,79 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,14 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 22,07 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính 5mm | 5,76 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 57 | Cửa cuốn khe thoáng điện A49I | 7 | m2 | |
| 58 | Động cơ AH 300kg | 1 | bộ | |
| 59 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7 | m2 | |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa thép cửa Đ2 | 5,6 | m | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,08 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 2,64 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn chống gỉ cửa thép Đ2 | 5,28 | m2 | |
| 65 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 66 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,372 | 100m2 | |
| 68 | Tôn úp nóc | 16,5 | m | |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 74 | Hồ lô sứ | 3 | cái | |
| 75 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 4,75 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,09 | 100m | |
| 77 | Cút D90 | 4 | cái | |
| 78 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 79 | Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 | 2 | công | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,02 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể xả, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 10,95 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể xả, chiều dày | 25,57 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 37,34 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, gia cố sau cống xả, đá 2x4, mác 200 | 6,45 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, đáy bể xả, đáy cống xả, gia cố sau cống | 0,3679 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể xả, chiều cao | 2,574 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy bể xả, đường kính cốt thép | 0,909 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép | 1,74 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy cống xả, đường kính cốt thép | 1,003 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống xả, đường kính cốt thép | 2,02 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, trần cống xả, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,747 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, gia cố mái sau cống đường kính cốt thép | 0,455 | tấn | |
| 93 | Gia công các kết cấu thép khác. Thép cửa van cống xả, cửa van cống điều tiết | 0,341 | tấn | |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phai, khối lượng một cấu kiện | 0,53 | tấn | |
| 95 | Gia công hệ khung dàn, dàn phai. | 0,208 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cửa van phẳng | 0,341 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phai, khối lượng một cấu kiện | 0,53 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,dàn phai | 0,208 | tấn | |
| 99 | Zoăng cao su củ tỏi | 18,96 | m | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | m2 | |
| 101 | Bu lông các loại | 102 | bộ | |
| 102 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 16,4 | m | |
| 103 | Zoăng cao su tấm ngăn nước | 1,13 | m2 | |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 64,04 | 100m | |
| 105 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,42 | m3 | |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,85 | m2 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,18 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bản đáy, chiều rộng | 3,21 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,71 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm D, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0306 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1868 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, vk dầm D | 0,0252 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm D, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm D, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình, trụ đỡ ống bơm | 0,0086 | tấn | |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, xây bậc lên xuống, chiều dày | 0,65 | m3 | |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, dăm lót móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax | 0,23 | m3 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 40,53 | m3 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể hút, chiều rộng | 9,93 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | 21,06 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy tường chắn, chiều rộng | 10,42 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường, sườn chống, chiều dày | 20,18 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể hút, dày | 45,43 | m3 | |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân mái bể hút, chiều dày | 10,21 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3823 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,99 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bể hút | 0,1147 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy bể hút, đường kính cốt thép | 0,636 | tấn | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy cống dẫn nước, đường kính cốt thép | 0,77 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống dẫn nước, đường kính cốt thép | 1,42 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, trần cống dẫn nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,31 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đáy tường chắn, đường kính cốt thép | 0,786 | tấn | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tường chắn, đường kính cốt thép | 1,74 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mái bể hút, đường kính cốt thép | 2,26 | tấn | |
| 138 | Xây đá hộc, xây móng, xây bậc lên xuống, chiều dày | 1,09 | m3 | |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, dăm lót móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax | 0,41 | m3 | |
| 140 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 67,662 | 100m | |
| 141 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,28 | m2 | |
| 142 | Ống thoát nước mái D48 | 17,82 | m | |
| 143 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0067 | 100m3 | |
| 144 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0328 | 100m3 | |
| 145 | Bao tải dứa | 19,75 | m2 | |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0919 | 100m3 | |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 48 | cái | |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 1,54 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy kênh, chiều rộng | 5,98 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,98 | m3 | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, trụ cổng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,69 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 37,42 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1728 | 100m2 | |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1933 | 100m2 | |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, đáy kênh | 0,154 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,0392 | 100m2 | |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0233 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 161 | Gia công cổng sắt | 0,308 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,308 | m2 | |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30 | m2 | |
| 164 | Bản lề cối chôn tường | 6 | cái | |
| 165 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,25 | m3 | |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày | 12,74 | m3 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,9 | m3 | |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,67 | m3 | |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,4 | m3 | |
| 171 | Đổ vữa lót thủ công bằng máy trộn, lót móng, chiều rộng | 0,66 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài, tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 302,82 | m2 | |
| 173 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,31 | m2 | |
| 174 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,57 | m2 | |
| 175 | Ni lông lót nền đổ bê tông | 249,47 | m2 | |
| 176 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 15,94 | 100m | |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,132 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất xung quanh nhà máy, cống dẫn nước, bể xả, cống xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6456 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 12,2655 | 100m3 | |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất sét luyện xung quanh cống xả | 88,8 | m3 | |
| 181 | Mua đất sét luyện, hệ số 1,13 | 100,344 | m3 | |
| 182 | Mua đất để đắp | 1.458,943 | m3 | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 13,132 | 100m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 13,132 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 13,132 | 100m3 | |
| 186 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,39 | m3 | |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,53 | m3 | |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 58,91 | m3 | |
| 189 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ (1 cửa đi, 2 cửa sổ) | 0,5 | công | |
| 190 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,9183 | 100m3 | |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9183 | 100m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9183 | 100m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,9183 | 100m3 | |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,079 | 100m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,44 | m3 | |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1378 | 100m3 | |
| 197 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,74 | 100m | |
| 198 | Đắp bao tải đất đê quây | 32,8 | m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,079 | 100m3 | |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,079 | 100m3 | |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,079 | 100m3 | |
| C | TRẠM BƠM LIÊN PHƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,51 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,73 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,54 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,68 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,5 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 26,34 | 100m | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0876 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,242 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0878 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6459 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0892 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0542 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5139 | tấn | |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 30,15 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,9 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 258,21 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,84 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,77 | m2 | |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,02 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,22 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,61 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 37,29 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4566 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,7852 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1223 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1148 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4963 | 100m2 | |
| 32 | Gia công cổng sắt | 0,308 | tấn | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4711 | tấn | |
| 34 | Gia công cửa song sắt | 7,68 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 6,79 | m2 | |
| 36 | Cửa cuốn khe thoáng A49i | 6,79 | m2 | |
| 37 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng | 1 | cái | |
| 38 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn khe thoáng | 1 | bộ | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88 | m2 | |
| 40 | Bản lề cối | 44 | cái | |
| 41 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 42 | Dõi cửa đi | 1 | cái | |
| 43 | Chốt + móc cửa sổ | 8 | cái | |
| 44 | Móc thép không rỉ D=20 kéo động cơ | 4 | cái | |
| 45 | Quả hồ lô chống sét | 5 | cái | |
| 46 | Quả cầu lưới chắn rác | 2 | cái | |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 30,3 | m | |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,075 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2814 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2814 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,4519 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4519 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6862 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc + máng thoát nước | 28 | m | |
| 60 | Nilon lót | 48,27 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,75 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 46,41 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 53,16 | m3 | |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 85,95 | 100m | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,985 | tấn | |
| 66 | Gia công thang sắt | 0,0358 | tấn | |
| 67 | Ni lông lót | 16,07 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2862 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,594 | 100m2 | |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,136 | 100m3 | |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1961 | 100m3 | |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,251 | 100m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,61 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài,gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,416 | 100m | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,45 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,37 | m3 | |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 34,076 | 100m | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 19,82 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0795 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,3645 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,219 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,46 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 31,76 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 9,01 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0651 | 100m2 | |
| 87 | Ni lông lót | 252,17 | m2 | |
| 88 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,22 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,42 | m3 | |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,41 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,09 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,99 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,29 | m2 | |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,023 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,57 | m3 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,29 | m2 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,112 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,56 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0076 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,04 | tấn | |
| 102 | Gia công hàng rào lưới thép | 17,14 | m2 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,45 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,56 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đáy bể phốt, bệ bếp, đáy bể chứa, đáy bể nước mưa, chiều rộng | 1,66 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, trần bể phốt, bể chứa, bể nước mưa, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3 | m3 | |
| 110 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,95 | m3 | |
| 111 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,95 | m3 | |
| 112 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,02 | m3 | |
| 113 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,3 | m3 | |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,42 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,56 | m2 | |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 48,07 | m2 | |
| 117 | Đổ vữa lót nền bằng thủ công | 1,42 | m3 | |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,6 | m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0766 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5249 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4238 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, khu cấp thoát nước, đường kính cốt thép | 0,1381 | tấn | |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2425 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2394 | 100m2 | |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3513 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3506 | 100m2 | |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0384 | 100m2 | |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, nắp bể phốt, bể chứa, bề nước mưa, bệ bếp, chiều cao | 0,034 | 100m2 | |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0356 | 100m2 | |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,55 | m2 | |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 2,88 | m2 | |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, lát hiên nhà, bậc tam cấp, tường vữa XM mác 75 | 25,48 | m2 | |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,03 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,56 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,49 | m2 | |
| 139 | Tấm dán trang trí trên tường Sênô | 15 | cái | |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 58,8 | m | |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 58,82 | m | |
| 142 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 15,89 | 100m | |
| 143 | Gia công xà gồ thép | 0,232 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,232 | tấn | |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3708 | 100m2 | |
| 146 | Tôn úp nóc+ máng thoát nước + nắp bể | 11,72 | m | |
| 147 | Gia công cửa song sắt inox 304,12.7x12.7x1.2 | 5,82 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,82 | m2 | |
| 149 | Cửa Pano đặc, Pano kính | 14,17 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 14,17 | m2 cấu kiện | |
| 151 | Khuôn cửa gỗ | 49,24 | m | |
| 152 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 49,24 | m cấu kiện | |
| 153 | Goong cửa, bản lề | 26 | cái | |
| 154 | Khóa cửa Đ2 | 1 | cái | |
| 155 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 156 | Chốt + móc cửa cửa sổ | 6 | cái | |
| 157 | Làm tầng lọc bằng cát đen | 0,16 | m3 | |
| 158 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,16 | m3 | |
| 159 | Làm tầng lọc bằng dăm sỏi | 0,16 | m3 | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,35 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | 0,18 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 170 | Máy bơm nước 0,75KW | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 172 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 173 | Bộ đường ống dẫn nước giếng khoan | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,01 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D90mm | 8 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 183 | Quả cầu lưới chắn rác | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 187 | Quả cầu lưới chắn rác | 2 | cái | |
| 188 | Quả hồ lô | 2 | cái | |
| 189 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 16 | m | |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 11 | m | |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 194 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,8861 | 100m3 | |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6979 | 100m3 | |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,56 | m3 | |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5606 | 100m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5606 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,5606 | 100m3 | |
| 200 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 8,27 | 100m3 | |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,298 | 100m3 | |
| 202 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 3,147 | 100m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp đất sét luyện) | 113,24 | m3 | |
| 204 | Mua đất sét luyện | 127,96 | m3 | |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,27 | 100m3 | |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 8,27 | 100m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,27 | 100m3 | |
| 208 | Mua đất để đắp | 502,2 | m3 | |
| 209 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (Đắp đê quây) | 57,51 | m3 | |
| 210 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Phá đê quây) | 0,5751 | 100m3 | |
| 211 | Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm động cơ Diezel, công suất 75 CV | 5 | ca | |
| 212 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,15 | 100m | |
| 213 | Phên nứa | 18 | m2 | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 216 | Đắp bao tải đất | 1,61 | m3 | |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,36 | m3 | |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,22 | m3 | |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,41 | m3 | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 20,41 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,45 | m3 | |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,79 | m3 | |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,75 | m3 | |
| 227 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 44,57 | 100m | |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,19 | 100m2 | |
| 229 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,39 | 100m2 | |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1046 | 100m2 | |
| 231 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,149 | 100m2 | |
| 232 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,159 | 100m2 | |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4965 | tấn | |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,628 | tấn | |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,967 | tấn | |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1201 | tấn | |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0585 | tấn | |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0287 | tấn | |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,358 | tấn | |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,781 | tấn | |
| 245 | Gia công thang sắt thép hộp không gỉ 20x40x1.5 | 0,327 | tấn | |
| 246 | Lắp dựng thang sắt | 8,82 | m2 | |
| 247 | Gia công lan can thép không gỉ hộp 20x40x1.5mm | 0,359 | tấn | |
| 248 | Lắp dựng lan can sắt | 9 | m2 | |
| 249 | Gia công cửa van phẳng | 0,354 | tấn | |
| 250 | Lắp dựng cửa van phẳng | 0,354 | tấn | |
| 251 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,426 | tấn | |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,426 | tấn | |
| 253 | Zoăng cao su củ tỏi P30 | 10,4 | m | |
| 254 | Bu lông treo cánh | 1 | cái | |
| 255 | Bu lông | 62 | cái | |
| 256 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2 | m2 | |
| 257 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 26 | m | |
| 258 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 264,69 | m3 | |
| 259 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,2 | m3 | |
| 260 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 16,25 | m2 | |
| 261 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi cửa sổ, | 0,5 | công | |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,5 | m3 | |
| 263 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,3065 | 100m3 | |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3065 | 100m3 | |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3065 | 100m3 | |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,3065 | 100m3 | |
| 267 | Giường ngủ gỗ xoan đào | 1 | chiếc | |
| 268 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | |
| 269 | Tivi | 1 | chiếc | |
| 270 | Bình nóng lạnh | 1 | chiếc | |
| 271 | Bộ bàn ghế | 1 | chiếc | |
| 272 | Bếp ga + bình ga | 1 | chiếc | |
| 273 | Quạt trần | 1 | chiếc | |
| 274 | Quạt cây | 1 | chiếc | |
| 275 | Tủ quần áo | 1 | chiếc | |
| 276 | Tủ sắt đựng tài liệu | 1 | chiếc | |
| 277 | Bình cứu hỏa | 5 | chiếc | |
| 278 | Thang lên xuống | 1 | chiếc | |
| D | TRẠM BƠM I2-VĐ7 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,91 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,15 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,44 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,99 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,87 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,66 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong,gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,72 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,73 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,03 | m2 | |
| 13 | Đổ vữa lót nền bằng thủ công | 1,37 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3787 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0514 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,015 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2064 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2425 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2394 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1998 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,478 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, lam ngang | 0,0788 | 100m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,56 | m2 | |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, lát hiên nhà, bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 13,32 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,83 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,75 | m2 | |
| 30 | Tấm dán trang trí trên tường Sênô | 8 | cái | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,04 | m | |
| 33 | Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 | 2 | công | |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 15,4 | 100m | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,69 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,93 | m3 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,57 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,57 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,49 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,98 | m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,05 | m3 | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,81 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,13 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, gạch bê tông không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,24 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,24 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 11,76 | m3 | |
| 47 | Nilon lót | 78,4 | m2 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,35 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền,dốc vào nhà đá 2x4, mác 200 | 9,15 | m3 | |
| 50 | Nilon lót | 61 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,158 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,158 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4016 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc+ máng thoát nước | 8 | m | |
| 55 | Gia công cổng inox 304,12.7x12.7x1.2 | 0,0108 | tấn | |
| 56 | Gia công cổng inox 304, 20x40x1.5 | 0,0158 | tấn | |
| 57 | Gia công các kết cấu thép khác. Thép hình cổng vào | 0,0166 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung inox | 3,52 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa song sắt inox 304,12.7x12.7 | 5,4 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 61 | Pano đặc, Pano kính | 14,3 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 14,3 | m2 cấu kiện | |
| 63 | Khuôn cửa gỗ | 43,9 | m | |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 43,9 | m cấu kiện | |
| 65 | Goong cửa, bản lề | 36 | cái | |
| 66 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 67 | Chốt + móc cửa sổ | 12 | cái | |
| 68 | Chốt cửa + khóa cổng | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,19 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 71 | Quả cầu lưới chắn rác | 2 | cái | |
| 72 | Quả hồ lô | 2 | cái | |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 16 | m | |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 11 | m | |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,886 | 100m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,589 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,56 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5182 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5128 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,5128 | 100m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,54 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 89 | Nilon lót | 14,35 | m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0474 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,018 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0851 | 100m2 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,79 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,83 | m3 | |
| 95 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,14 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,21 | m3 | |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 20,77 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,46 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,06 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,6 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,02 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,61 | m2 | |
| 106 | Tôn làm nắp bể | 3 | tấm | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1052 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0703 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0093 | tấn | |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0708 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0672 | tấn | |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 114 | Pano kính | 5,12 | m2 | |
| 115 | Gia công cửa song sắt, inox 304 | 0,96 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,96 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,12 | m2 cấu kiện | |
| 118 | Làm tầng lọc cát đen | 0,16 | m3 | |
| 119 | Làm tầng lọc cát vàng | 0,16 | m3 | |
| 120 | Làm tầng lọc bằng dăm sỏi | 0,16 | m3 | |
| 121 | Goong cửa bản lề | 16 | cái | |
| 122 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 123 | Chốt cửa + Móc cửa | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,35 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | 0,18 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,01 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | 0,1 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 143 | Thép chẻ chân | 4 | cái | |
| 144 | Quả cầu ngăn rác | 1 | cái | |
| 145 | Máy bơm nước 0.75 KW | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 148 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 149 | Bộ đường ống dẫn nước giếng khoan | 1 | bộ | |
| 150 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,7237 | 100m3 | |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1149 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,71 | m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4219 | 100m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4219 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,4219 | 100m3 | |
| 156 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,69 | m3 | |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,63 | m3 | |
| 158 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ, thiết bị vệ sinh | 0,5 | công | |
| 159 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | 0,4547 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4547 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4219 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,4219 | 100m3 | |
| 163 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao | 31,5 | m2 | |
| 164 | Giường ngủ gỗ xoan đào | 1 | chiếc | |
| 165 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | |
| 166 | Tivi | 1 | chiếc | |
| 167 | Bình nóng lạnh | 1 | chiếc | |
| 168 | Bộ bàn ghế | 1 | chiếc | |
| 169 | Bếp ga + bình ga | 1 | chiếc | |
| 170 | Quạt trần | 1 | chiếc | |
| 171 | Quạt cây | 1 | chiếc | |
| 172 | Tủ quần áo | 1 | chiếc | |
| 173 | Tủ sắt đựng tài liệu | 1 | chiếc | |
| 174 | Bình cứu hỏa | 3 | chiếc | |
| 175 | Thang lên xuống | 1 | chiếc | |
| E | TRẠM BƠM C1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,41 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,75 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,9 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,7 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 9 | Ni lông lót | 10,89 | m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,68 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,96 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,09 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,07 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,17 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,11 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,21 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 10,89 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,174 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần | 0,25 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1244 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, vk bệ máy | 0,1348 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0387 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0369 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0338 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0293 | tấn | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,19 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 6,79 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng | 6,79 | m2 | |
| 33 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng | 1 | cái | |
| 34 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 13 | m | |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 40 | Quả hồ lô chống sét | 2 | cái | |
| 41 | Bản lề cối | 18 | cái | |
| 42 | Dõi cửa đi | 1 | cái | |
| 43 | Chốt, móc cửa sổ | 2 | cái | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16 | m2 | |
| 45 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 46 | Móc thép không rỉ D=20 kéo động cơ | 2 | cái | |
| 47 | Quả cầu lưới chắn rác | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,075 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,1129 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1129 | tấn | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0818 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0818 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,192 | 100m2 | |
| 55 | Tôn úp nóc+ máng thoát nước | 7 | m | |
| 56 | Kẻ tên trạm bơm nhân công 4/7 | 2 | công | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,34 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 65,81 | m3 | |
| 59 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 0,7415 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7415 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,7415 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,7415 | 100m3 | |
| 63 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 70,58 | m3 | |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,823 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6978 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 2,7782 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,345 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,345 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,345 | 100m3 | |
| 70 | Mua đất để đắp | 448,23 | m3 | |
| 71 | Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm động cơ ddiezeel, công suất 75CV | 5 | ca | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,47 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,88 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 5,94 | m3 | |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,888 | 100m | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,187 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,4968 | 100m2 | |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 6,6 | m | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,505 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 81 | Đắp đất công trình, đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,367 | 100m3 | |
| 82 | Phá đê quây đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,367 | 100m3 | |
| 83 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 0,367 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,367 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,367 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,367 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,04 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,93 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,501 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,234 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1035 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,808 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường khe phai chiều dày | 0,33 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, khe phai chiều cao | 0,053 | 100m2 | |
| 96 | Gia công hệ khung dàn, dàn van | 0,06 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, dàn van | 0,06 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,47 | m2 | |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cánh van | 0,12 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt kết cấu thép khác. cánh van | 0,12 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,22 | m2 | |
| 102 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | 6,6 | m | |
| 103 | Bulong chân côn bắt nẹp gioăng M12x50 | 3 | bộ | |
| 104 | Bulong vít chìm M12x50 | 22 | bộ | |
| 105 | Bulong treo cánh M18x150 | 1 | bộ | |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép rãnh van khối lượng một cấu kiện | 0,1899 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép rãnh van khối lượng một cấu kiện | 0,1899 | tấn | |
| 108 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 7,45 | m | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,08 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0078 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0419 | tấn | |
| 113 | Gia công lưới chắn rác | 12,43 | m2 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 115 | Nilong lot | 5,86 | m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng kênh, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,09 | tấn | |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn zằng | 0,033 | 100m2 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0137 | 100m2 | |
| 123 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,09 | m3 | |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,26 | m2 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,99 | m2 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 9,93 | m3 | |
| 127 | Nilong lót nền đổ bê tông | 66,2 | m2 | |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, sân | 0,09 | 100m2 | |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,46 | m3 | |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,29 | m3 | |
| 131 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 23,48 | m3 | |
| 132 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,83 | 100m | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 134 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,08 | m3 | |
| 135 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,24 | m3 | |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,5 | m2 | |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,5 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5 | m2 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0639 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0468 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0279 | tấn | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,69 | m3 | |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,91 | m3 | |
| 146 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,21 | m2 | |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,21 | m2 | |
| 148 | Gia công cổng inox 304, 20x40x1,5 | 0,02 | tấn | |
| 149 | Gia công cổng inox 304, 12,7x12,7x1,2 | 0,01 | tấn | |
| 150 | Gia công các kết cấu thép khác. thép hình cổng | 0,03 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm , khung inox | 4,0128 | m2 | |
| 152 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 153 | Chốt cửa và khóa cổng | 1 | bộ | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông bệ máy chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0224 | 100m2 | |
| 156 | Đắp bao tải đất phương án tưới | 0,402 | m3 | |
| 157 | Đắp đất đê quây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,816 | 100m3 | |
| 158 | Phá phần đất đắp để đặt máy bơm tiêu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,816 | 100m3 | |
| 159 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 0,82 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,82 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,82 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,82 | 100m3 | |
| 163 | Trải vải bạt | 44,24 | m2 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,7 | m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,2 | m3 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 33,5 | m3 | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | 19,48 | m3 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm sàn công tác, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sàn công tác đá 1x2, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,174 | 100m2 | |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,809 | 100m2 | |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 174 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, trần cống chiều cao | 0,5243 | 100m2 | |
| 175 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,064 | 100m2 | |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tác, chiều cao | 0,041 | 100m2 | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,88 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, thành cống, đường kính cốt thép | 2,766 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái,trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,061 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0286 | tấn | |
| 185 | Gia công lắp dựng thép lan can +cầu thang | 0,6763 | tấn | |
| 186 | Gia công cửa van phẳng | 0,354 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng cửa van phẳng | 0,354 | tấn | |
| 188 | Gia công cấu kiện thép rãnh van đặt sẵn trong bê tông, khe phai khối lượng một cấu kiện | 0,3597 | tấn | |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện thép rãnh van đặt sẵn trong bê tông, khe phai khối lượng một cấu kiện | 0,3597 | tấn | |
| 190 | Bu lông | 62 | cái | |
| 191 | Bu Lông treo cánh | 1 | cái | |
| 192 | Zoăng cao su củ tỏi | 10,4 | m | |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn chống rỉ | 12,16 | m2 | |
| 194 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 14,05 | m | |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường, dàn van ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,18 | m2 | |
| 196 | Mua đất sét luyện | 120,33 | m3 | |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đất sét luyện | 106,49 | m3 | |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 15,41 | m3 | |
| 199 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,88 | m3 | |
| 200 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,37 | 100m | |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,531 | tấn | |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,51 | tấn | |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,182 | tấn | |
| 204 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,443 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,5 | 100m2 | |
| 206 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 200 | tấn/lần | |
| 207 | Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng BT đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng cẩu 16T (100*1+40T gối kê+ hệ dầm)*0,025 | 3,5 | ca | |
| 208 | Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển (mỗi ca cẩu 2 công: 1 công cho thợ điều khiển cẩu, 1 công cho thợ móc cẩu) | 7 | công | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,25 | m3 | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông bệ máy chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,22 | m3 | |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,74 | m3 | |
| 213 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,15 | 100m2 | |
| 214 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,2 | 100m2 | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,707 | tấn | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,358 | tấn | |
| F | THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG DÂU | |||
| 1 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p | 1 | cái | |
| 2 | Ống thép D350x2300 | 1 | cái | |
| 3 | Ống thép D350x530 | 1 | cái | |
| 4 | Ống thép D350x690 | 1 | cái | |
| 5 | Cút thép D350x900 | 2 | cái | |
| 6 | Van xả D350 | 1 | bộ | |
| 7 | Rọ rác D350 | 1 | bộ | |
| 8 | Đệm cao su D350 | 8 | cái | |
| 9 | Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) | 96 | cái | |
| 10 | Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn | 1 | bộ | |
| 11 | Ống thép D350x1700 | 1 | cái | |
| 12 | Ống thép D350x500 | 1 | cái | |
| 13 | Ống thép D350x1150 | 1 | cái | |
| 14 | Ống thép D350x1250 | 1 | cái | |
| 15 | Cút thép D350x340 | 1 | cái | |
| 16 | Cút thép D350x900 | 1 | cái | |
| 17 | Rọ rác + kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 18 | Đệm cao su D350 | 9 | cái | |
| 19 | Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) | 108 | cái | |
| 20 | Van 1 chiều D350 | 1 | cái | |
| 21 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p | 1 | bơm | |
| 22 | Máy đóng mở V1 + ty van | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 2,4 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,4 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm | 10 | đoạn ống | |
| 26 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 15 | mối nối | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, rọ rác, đường kính van 350mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | 0,25 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,2 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 12 tấn | 2 | ca | |
| 32 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 3,824 | tấn | |
| 33 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng | 3,824 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng | 1,2 | tấn | |
| 35 | Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng | 1,2 | tấn | |
| 36 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 37 | Tháo dỡ ống, đường kính ống D 350mm | 9 | đoạn ống | |
| 38 | Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 1 | cái | |
| 39 | Tháo rỡ rọ rác, đường kính 350mm | 2 | cái | |
| 40 | Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện | 2 | công | |
| 41 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong về kho xí nghiệp bằng ô tô tải thùng 12 tấn | 1 | ca | |
| 42 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 3,042 | tấn | |
| 43 | Bốc xuống máy và thiết bị về kho, thiết bị có khối lượng | 3,042 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 2,4 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm | 14 | đoạn ống | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm | 2 | cái | |
| 49 | Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 2,4 | tấn | |
| 50 | Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 51 | Tháo dỡ ống thép, đường kính ống D 350mm | 14 | đoạn ống | |
| 52 | Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 53 | Tháo dỡ van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm | 2 | cái | |
| 54 | Chạy thử không tải 1h | 1 | giờ | |
| 55 | Chạy thử có tải 1h | 1 | giờ | |
| 56 | Chạy thử 72h máy bơm | 72 | giờ | |
| G | THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG KHOÁI | |||
| 1 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p | 1 | tổ | |
| 2 | Ống thép D350x2500 | 2 | cái | |
| 3 | Ống D350x690 | 2 | cái | |
| 4 | Ống thép D350x2100 | 2 | cái | |
| 5 | Cút thép D350x90° | 4 | cái | |
| 6 | Van xả D350 | 2 | bộ | |
| 7 | Rọ rác D350 | 2 | cái | |
| 8 | Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) | 192 | bộ | |
| 9 | Đệm cao su D350 | 16 | cái | |
| 10 | Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn | 1 | bộ | |
| H | THIẾT BỊ TRẠM BƠM DÃ CHIẾN | |||
| 1 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p | 1 | tổ | |
| 2 | Ống thép D300x1900 | 1 | cái | |
| 3 | Ống thép D300x2500m | 1 | cái | |
| 4 | Ống thép D300x330 | 1 | cái | |
| 5 | Ống thép D300x1650 | 1 | cái | |
| 6 | Ống thép D300x1000 | 1 | cái | |
| 7 | Cút thép D300x30° | 1 | cái | |
| 8 | Cút thép D300x90° | 1 | cái | |
| 9 | Bulong đai ốc M20x70 (12 bộ/1 bích) | 120 | cái | |
| 10 | Đệm cao su D300 | 10 | cái | |
| 11 | Van xả D300 | 1 | cái | |
| 12 | Rọ rác D300 | 1 | cái | |
| 13 | Máy đóng mở V1 cống xả + ty van | 1 | bộ | |
| 14 | Máy đóng mở V0 + ty van đầu kênh tưới (vị trí bể xả) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 3,32 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,4 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm | 14 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 13 | mối nối | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, rọ rác, đường kính van 350mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | 0,25 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,2 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 12 tấn | 2 | ca | |
| 24 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 5,084 | tấn | |
| 25 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng | 5,084 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng | 2,4 | tấn | |
| 27 | Tháo dỡ các loại máy bơm, khối lượng | 0,92 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ ống, đường kính ống D 350mm | 10 | đoạn ống | |
| 30 | Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 7 | cái | |
| 31 | Tháo rỡ rọ rác, đường kính 350mm | 3 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện | 2 | công | |
| 33 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong về kho xí nghiệp bằng ô tô tải thùng 12 tấn | 1 | ca | |
| 34 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 4,377 | tấn | |
| 35 | Bốc xuống máy và thiết bị về kho, thiết bị có khối lượng | 4,377 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 3,32 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D 350mm | 22 | đoạn ống | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm | 6 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 3,32 | tấn | |
| 42 | Tháo dỡ các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ ống thép, đường kính ống D 350mm | 22 | đoạn ống | |
| 44 | Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ van mặt bích, rọ rác đường kính van 350mm | 6 | cái | |
| 46 | Chạy thử không tải 1h | 1 | giờ | |
| 47 | Chạy thử có tải 1h | 1 | giờ | |
| 48 | Chạy thử 72h máy bơm | 72 | giờ | |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BƠM LIÊN PHƯƠNG | |||
| 1 | Ống thép D350x2500 | 8 | cái | |
| 2 | Ống thép D350x2150 | 4 | cái | |
| 3 | Ống thép D350x1200 | 4 | cái | |
| 4 | Ống thép D350x800 | 4 | cái | |
| 5 | Ống thép D350x350 | 4 | cái | |
| 6 | Ống thép D350x30o | 4 | cái | |
| 7 | Ống thép D350x60o | 4 | cái | |
| 8 | Ống thép D350x90o | 4 | cái | |
| 9 | Van 1 chiều D350 | 4 | cái | |
| 10 | Rọ rác+kiềng đỡ | 4 | cái | |
| 11 | Bu lông đai ốc M20x70 | 480 | cái | |
| 12 | Bulong bắt máy M24x450 kèm đai ốc | 16 | cái | |
| 13 | Đệm cao su | 40 | cái | |
| 14 | Palang xích kéo tay 1,5 tấn | 1 | cái | |
| 15 | Bơm mồi chân không BCK 29-510 lắp đặt động cơ 3Kw-1450v/p | 2 | cái | |
| 16 | Ống mồi D21 (03/2020, tân á) | 20 | m | |
| 17 | Tê uPVC (03/2020,1938) | 2 | cái | |
| 18 | Cút ren (03/2020,2002) | 2 | cái | |
| 19 | Măng sông (03/2020,2023) | 2 | cái | |
| 20 | Van ống mồi | 4 | cái | |
| 21 | Máy đóng mở V3+ ty van | 1 | Bộ | |
| 22 | Tó 03 chân | 1 | bộ | |
| 23 | Pa lăng xích kéo tay 3T (Nhật) | 1 | cái | |
| 24 | Bộ tuýp khẩu đa năng | 2 | cái | |
| 25 | Vam ba càng | 1 | cái | |
| 26 | Mỏ lết 450mm | 10 | cái | |
| 27 | Cle 30mm | 10 | cái | |
| 28 | Ủng cách điện hạ áp | 3 | đôi | |
| 29 | Găng tay cách điện hạ áp | 3 | đôi | |
| 30 | Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng | 3,296 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D | 24 | đoạn ống | |
| 32 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 40 | mối nối | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi | 1 | ht | |
| 36 | Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng | 0,4 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng | 0,75 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,3 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 10 tấn | 2 | ca | |
| 40 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 6,106 | 1tấn | |
| 41 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng | 6,106 | 1tấn | |
| 42 | Tháo dỡ các loại máy bơm khối lượng | 3,296 | tấn | |
| 43 | tháo ống gang đoạn ống , đường kính ống D | 20 | đoạn ống | |
| 44 | Tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | 8 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm | 4 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện, bệ sắt trong nhà | 2 | công | |
| 47 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 4,8102 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng | 4,8102 | tấn | |
| 49 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng | 4,8102 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng | 1,648 | tấn | |
| 51 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | 30 | mối nối | |
| 52 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | 27 | đoạn ống | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 56 | Tháo dỡ các loại máy bơm , khối lượng | 1,648 | tấn | |
| 57 | tháo dỡ ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | 27 | đoạn ống | |
| 58 | tháo dỡ côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | 4 | cái | |
| 59 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 300mm | 2 | cái | |
| 60 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 61 | Chạy thử không tải 1h | 1 | giờ | |
| 62 | Chạy thử có tải 1h | 1 | giờ | |
| 63 | Chạy thử 72h máy bơm | 72 | giờ | |
| J | THIẾT BỊ TRẠM BƠM C1 | |||
| 1 | Ống thép D350x1500 dày 2,5mm | 1 | cái | |
| 2 | Ống thép D350x2000 dày 2,5mm | 1 | cái | |
| 3 | Ống thép D350x2500 dày 2,5mm | 2 | cái | |
| 4 | Cút thép D350x900 | 2 | cái | |
| 5 | Rọ rác + kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 6 | Đệm cao su D350 | 8 | cái | |
| 7 | Bulong đai ốc M20x70 | 96 | cái | |
| 8 | Van 1 chiều D350 | 1 | cái | |
| 9 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p | 1 | bơm | |
| 10 | Pa lăng xích kéo tay 1,5 tấn | 1 | bộ | |
| 11 | Ống thép D350x2000 | 2 | cái | |
| 12 | Ống thép D350x2150 | 1 | cái | |
| 13 | Ống thép D350x1660 | 1 | cái | |
| 14 | Cút thép D350x1460 | 1 | cái | |
| 15 | Cút thép D350x900 | 1 | cái | |
| 16 | Rọ rác + kiềng đỡ | 1 | cái | |
| 17 | Đệm cao su D350 | 9 | cái | |
| 18 | Bulong đai ốc M20x70 | 108 | cái | |
| 19 | Van xả 1 chiều D350 | 1 | cái | |
| 20 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p | 1 | bơm | |
| 21 | Máy đóng mở cống V5 + Ty van | 1 | Bộ | |
| 22 | Máy đóng mở giữa bể xả và kênh tưới V0 + Ty van | 1 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng | 0,824 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D | 4 | đoạn ống | |
| 25 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 7 | mối nối | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi | 1 | ht | |
| 29 | Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng | 0,25 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt các loại máy bơm + đường ống, khối lượng | 0,824 | tấn | |
| 32 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 8 | mối nối | |
| 33 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống D | 5 | đoạn ống | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Hệ thống đường ống mồi | 1 | ht | |
| 37 | Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,25 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển máy bơm, ống bơm, cút cong từ xưởng sản xuất ra hiện trường lắp đặt bằng ô tô tải thùng 10 tấn | 2 | ca | |
| 40 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng | 3,205 | 1tấn | |
| 41 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy- khối lượng | 3,205 | 1tấn | |
| 42 | Tháo dỡ các loại máy bơm khối lượng | 1,648 | tấn | |
| 43 | Tháo ống thép đoạn ống , đường kính ống D | 14 | đoạn ống | |
| 44 | Tháo dỡ côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 5 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van 350mm | 1 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện, bệ sắt trong nhà | 2 | công | |
| 47 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 48 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | 3,252 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng | 3,252 | tấn | |
| 50 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng | 3,252 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt các loại máy bơm khối lượng | 1,648 | tấn | |
| 52 | Nối ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 29 | mối nối | |
| 53 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | 22 | đoạn ống | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại máy bơm mồi, khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 57 | Tháo dỡ các loại máy bơm , khối lượng | 1,648 | tấn | |
| 58 | Tháo ống thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D350mm | 22 | đoạn ống | |
| 59 | Tháo dỡ côn, cút thép, đường kính côn, cút 350mm | 4 | cái | |
| 60 | Tháo van mặt bích, đường kính van 350mm | 2 | cái | |
| 61 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | 0,2 | tấn | |
| 62 | Chạy thử không tải 1h | 1 | giờ | |
| 63 | Chạy thử có tải 1h | 1 | giờ | |
| 64 | Chạy thử 72h máy bơm | 72 | giờ | |
| K | THIẾT BỊ ĐIỆN CÁC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện ĐKĐC các loại | 7 | Tủ | |
| 2 | Lắp tuýt Led | 14 | Bộ | |
| 3 | Bảng điện | 6 | Hộp | |
| 4 | Công tắc | 23 | Cái | |
| 5 | Ổ cắm | 9 | Cái | |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | 176 | m | |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | 140 | m | |
| 8 | Lắp ống PVC D21 | 266 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x240 | 20 | m | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x150 | 60 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70 | 20 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 | 210 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | 80 | m | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | 174 | m | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | 21 | m | |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x120 | 317 | m | |
| 17 | Cần đèn chiếu sáng | 8 | Cái | |
| 18 | Đèn chiếu sáng Led 150W | 8 | Cái | |
| 19 | Thang cáp | 39 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | Cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng M150 | 16 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M70 | 8 | Cái | |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M35 | 72 | Cái | |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M(4~6) | 48 | Cái | |
| 25 | Dây thép D4 | 109 | m | |
| 26 | Cổ dề cột đơn CD-1 | 7 | Bộ | |
| 27 | Cổ dề cột đôi CD-2 | 2 | Bộ | |
| 28 | Tăng đơ | 12 | Bộ | |
| 29 | Kẹp hãm 4x120 | 18 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ tủ điện | 2 | Tủ | |
| 31 | Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5 | 11 | Cột | |
| 32 | Lắp dựng cột NPC.I-12-190-9 | 6 | Cột | |
| 33 | Móng cột đôi MĐ-10 | 2 | Móng | |
| 34 | Móng cột đôi MT-10 | 7 | Móng | |
| 35 | Móng cột đôi MT-12 | 6 | Móng | |
| 36 | Vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4958271394E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi