Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:01:00 đến ngày 2021-04-19 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,974,611,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,800,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,695 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,988 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,516 | 1m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,13 | 1 tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,641 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,223 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,762 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,602 | m3 |
| 10 | Đệm cát móng tường và móng bó nền | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,775 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,58 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,659 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,435 | 100m3 |
| 14 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,41 | 1m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,213 | 1 tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,198 | 1 tấn |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,84 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38,779 | 1m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,104 | 1m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,432 | 1m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,24 | 1 tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,123 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,537 | 100m2 |
| 5 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,318 | 1m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,172 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,159 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,633 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,775 | 1m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,304 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,978 | 100m2 |
| 12 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,44 | 1m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,097 | 1 tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,731 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,537 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,282 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,172 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,068 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,658 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,009 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,882 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,979 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,198 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,184 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,336 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,725 | 1m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,53 | 1 tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,313 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,308 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,055 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,275 | 1m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,281 | 1m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,878 | 1m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,361 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x10x2.2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,361 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 43,807 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.45mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,164 | 100m2 |
| 39 | Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 219,04 | cái |
| 40 | Xây gạch bê tông (10 x 6 x 21), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,415 | 1m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,416 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông (10 x 6 x 21), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,533 | 1m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,554 | 1m3 |
| C | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 463,195 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 184,058 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,229 | 1m2 |
| 4 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,06 | 1m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 110,74 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 73,32 | 1m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,432 | 1m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 227,391 | 1m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,176 | 1m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,4 | 1m2 |
| 11 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 268,2 | 1m2 |
| 12 | Công tác trát hồ dầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 526,092 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 203,68 | 1m |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70,2 | 1m |
| 15 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 55,4 | 1m |
| 16 | Công tác lát gạch nền, sàn, granit kích thước gạch 600x600 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 189,205 | 1m2 |
| 17 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,48 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,585 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 56,35 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 745,319 | 1m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 672,068 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.137,74 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 279,649 | 1m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 44,845 | 1m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,25 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,648 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,085 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,21 | 100m |
| 29 | Hoa gió trang trí | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,88 | m2 |
| 30 | Công tác thi công và hoàn thiện tấm alu vân gỗ theo bản vẽ thi công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,02 | m2 |
| 31 | ốp đá rối chân tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,6 | m2 |
| 32 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | cái |
| 33 | Trụ đề gỗ đánh Pu và hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 34 | Tay vịn gỗ đánh Pu và hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,6 | m |
| 35 | Inox tay vịn hộp 20x30 và 30x30 dày 2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,3 | m2 |
| 36 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa kính cường lực theo bản vẽ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | m2 |
| 37 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa nhôm xinfa cường lực dày 6.36ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,59 | m2 |
| 38 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi sắt, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 49,28 | m2 |
| 39 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xinfa, kính dày 5mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,48 | m2 |
| 40 | SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 65,974 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 65,974 | 1m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ(Tính 30% diện tích) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,792 | 1m2 |
| 43 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,789 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 51,789 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,701 | 100m2 |
| D | Phòng 1 cửa: | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,81 | 1m2 |
| 2 | Tấm MDF dày 18ly+ sơn Pu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,9 | 1m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn gỗ, Ván dày 2cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,81 | 1m2 |
| 4 | Vách kính cường lực dày 10ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,16 | m2 |
| 5 | Hộp khung nhôm 5x100 dày 2.2m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,2 | m |
| 6 | Khung nhôm 20x40 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,6 | m |
| 7 | Bánh ú | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| E | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,808 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,521 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,339 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,133 | 1m3 |
| 6 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Lần 1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,58 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 lần 2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,58 | 1m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,34 | 1m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,34 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,399 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,131 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17 | cái |
| 14 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,65 | md |
| 15 | ống sứ lọc D200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,456 | m3 |
| 17 | Lớp than củi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,456 | m3 |
| 18 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,456 | m3 |
| 19 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,456 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m |
| F | Phần bàn ghế: | |||
| 1 | Ghế Hòa Phát SG550-K283 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 2 | Ghế đẩu Inox tròn D30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | Cái |
| 3 | Ghế PS02-5(W2970xD600XH765mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 4 | Máy tính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 5 | Giá treo tivi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tivi 55ich | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 7 | Bàn Hòa Phát CT5022H2R8 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Bàn Hòa Phát ET1600F | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 9 | Ghế làm việc Hòa Phát SG704B | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 10 | Gỗ tự nhiên hội trường GHT04 Hòa Phát | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35 | cái |
| 11 | Ghế hội trường Hòa Phát GH02 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Quốc huy bằng đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 13 | Ngôi sao búa liềm ngoài trời | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Ngôi sao búa liềm trong phòng họp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 15 | Bục tượng bác | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 16 | Tượng Bác Hồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Bộ Amply Nanomax PA-506N | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Bộ loa AAV speaker treo tường 2 bộ 4 cái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 19 | Bộ mic không dây sony LDS26 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Kệ để amly co bánh xe | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Bộ bảng điện tử cổng ngõ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,83 | m2 |
| 22 | Smart Tivi Samsung 32 inch UA32T4300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| G | Phần bổ sung: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,684 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,089 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,52 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,52 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,52 | 1m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,626 | 1m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,88 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ móng đá | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,2 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | 100m3 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 6 | Mặt công tác 1, 2 lỗ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 75 | 1 cái |
| 8 | mặt viền ổ cắm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 75 | cái |
| 9 | Quạt trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 56 | bộ |
| 12 | Bóng đèn tròn Rạng Đông 18W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40 | hộp |
| 15 | Đế âm chống cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159 | cái |
| 16 | Hộp nối tròn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 71 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 412 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 833 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.480 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 698 | m |
| 25 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 97 | m |
| 26 | Dây led trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 52 | m |
| 27 | Máng hộp đèn HQ nổi FS 40/18 x2 M10+bóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | bộ |
| I | Phần cấp - thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu 20x20mm Inox (Việt Nam) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt T D90 nhựa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | cái |
| 12 | Nối giảm D90-D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bể |
| 19 | Máy bơm áp lực 350w | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Van đồng 2 chiều, d=27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| J | *Giếng khoan: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,48 | 100m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,066 | 1m3 |
| 8 | Nắp chụp D90mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Nắp chụp D60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Khóa miệng giếng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,228 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,347 | 1m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,114 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,062 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,42 | 1m2 |
| K | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Đào đất mương tiếp địa, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,52 | 1m3 |
| 3 | SXLDHT Kim thu sét Rn=30m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | kim |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70 | m |
| 5 | SXLDHT Bộ chân đỡ kim thu sét D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 7 | SXLDHT Dây cáp neo trụ kim thu sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | m |
| 8 | SXLDHT Tăng đơ căng cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | 1 cọc |
| 10 | Hàn hóa nhiệt CADWELL | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | mối |
| 11 | SXLDHT Hộp kiểm tra điện trở + kẹp đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Bộ thiết bị đếm sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 13 | SXLDHT Bộ chân đế mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| L | Phần phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Khay bình chữa cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 4 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| M | Cáp viễn thông: | |||
| 1 | Modem Adsl + Acces Point. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Switch 16port | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Dây cáp mạng AMP CAT5E | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 530 | m |
| 4 | Hạt mạng, đầu bấm mạng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40 | cái |
| 5 | Đế âm + mặt nạ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | Cái |
| 6 | Khớp nối trơn tê nhựa D20 vega | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | Cái |
| 7 | Co nhựa D20 vega | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50 | Cái |
| 8 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 215 | m |
| 9 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Lần |
| N | Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,8 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,026 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,185 | 1 tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,99 | m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,18 | 1m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,996 | 1m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,351 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,006 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,042 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,042 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,042 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cổng cửa sắt theo bản vẽ thiết kế (kể cả ray cổng, bánh xe,...) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trụ sở làm việc xã Sơn Trung", chiều cao chữ 250 theo BVTK | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| O | Tường rào vị trí kè: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,03 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,143 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,374 | 1m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,248 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,331 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,445 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,39 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,624 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,325 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,193 | 1 tấn |
| 13 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,526 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,798 | 1m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 145 | cái |
| 18 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 123,896 | 1m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 81,2 | 1m2 |
| 20 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 133,427 | 1m2 |
| 21 | ốp đá rối chân tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 133,427 | m2 |
| 22 | ốp đá 100x200 màu đen | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 46,4 | m2 |
| 23 | Lan can tay vịn inox thành tường rào | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 108,69 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 39,1 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,391 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 344 | m |
| 28 | Bộ đèn cầu D180 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 173 | m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,8 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,252 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,146 | 100m3 |
| 33 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,58 | m2 |
| P | Tường rào lưới B40: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,198 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,096 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,091 | 1 tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,681 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,307 | 1m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,039 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,992 | 1m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,88 | 1m2 |
| 12 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26,585 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38,465 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 38,465 | 1m2 |
| 15 | Lưới rào B40 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,3 | m2 |
| Q | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa và vách kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 173,12 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 374,858 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,959 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 339,404 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, Chiều dày tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,375 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,011 | 100m3 |
| R | Phần cải tạo nhà cũ: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,915 | 1m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 148,72 | 1m2 |
| 3 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 411,581 | 1m2 |
| 4 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,6 | 1m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 71,4 | 1m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 273,936 | 1m2 |
| 7 | Công tác thi công và hoàn thiện tấm alu vân gỗ theo bản vẽ thi công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,72 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,436 | 100m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,02 | 1m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 99,556 | 1m2 |
| 12 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi sắt, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 31,14 | m2 |
| 13 | SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 27,66 | m2 |
| 14 | Công tác sơn Pu cầu thang gỗ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,46 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 62,63 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 62,63 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,402 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,402 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 169,92 | 1m2 |
| 20 | Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 849,6 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,894 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lấy 50% khối lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.001,349 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường lấy 50% khối lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 719,16 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần lấy 50% khối lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 282,189 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 434,831 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.873,151 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 365,1 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 199,278 | 1m2 |
| S | Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,824 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,192 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,918 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Bulông M16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,128 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 67mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,261 | tấn |
| 10 | Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,047 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,255 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,385 | 100m2 |
| 16 | SXLD Cùm chống bão | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45 | cái |
| T | Sân lát gạch Terrazzo: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,4 | 1m3 |
| 2 | Bao ni lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 128 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 23,04 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,975 | 1m3 |
| 5 | Bao ni lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 159,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,14 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,116 | 1m3 |
| 8 | Bao ni lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42,32 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,078 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26,9 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 84,662 | 1m3 |
| 12 | Bao ni lông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 846,62 | m2 |
| 13 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 846,62 | 1m2 |
| U | Mương bê tông: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22,526 | 1m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,816 | 100m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,688 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,001 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,512 | 1m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,96 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,288 | 1m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, Đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,156 | 100m |
| V | Đan bê tông cốt thép: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,713 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,881 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,213 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 103 | cái |
| W | Phần kè: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,902 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,461 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14,309 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,477 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,253 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,281 | 1 tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,554 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,758 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 831 | cái |
| 12 | Trồng cỏ đậu phụng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 56,508 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 137,946 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.492383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III có 02 tầng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 3.482.227.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và có xác nhận của Chủ đầu tư). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.482.227.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi