Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421912-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:01:00 đến ngày 2021-04-19 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,974,611,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,800,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà làm việc:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,695 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,988 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,516 1m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,13 1 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,641 1 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,223 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,762 1m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,324 100m2
9 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,602 m3
10 Đệm cát móng tường và móng bó nền Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,775 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,58 1m3
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,659 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,435 100m3
14 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,41 1m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,213 1 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,198 1 tấn
17 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,84 100m2
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38,779 1m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,104 1m3
B Phần thân:
1 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,432 1m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,24 1 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,123 1 tấn
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,537 100m2
5 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,318 1m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,172 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,159 1 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,633 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,775 1m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,304 1 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,978 100m2
12 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,44 1m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,097 1 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,731 1 tấn
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,537 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,282 1m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,172 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,068 1 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,658 100m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,009 1m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,882 1 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,979 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,198 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,184 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,336 1 tấn
26 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,224 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,725 1m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,53 1 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính >10 mm, cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,313 1 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,308 100m2
31 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,055 1m3
32 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,275 1m3
33 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,281 1m3
34 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,878 1m3
35 Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,361 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép C100x40x10x2.2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,361 tấn
37 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43,807 1m2
38 Lợp mái, che tườngbằng tôn 0.45mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,164 100m2
39 Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 219,04 cái
40 Xây gạch bê tông (10 x 6 x 21), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,415 1m3
41 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,416 m3
42 Xây gạch bê tông (10 x 6 x 21), xây tường thẳng, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,533 1m3
43 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,554 1m3
C Phần hoàn thiện:
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 463,195 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 184,058 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,229 1m2
4 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,06 1m2
5 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 110,74 1m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 73,32 1m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,432 1m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 227,391 1m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,176 1m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,4 1m2
11 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 268,2 1m2
12 Công tác trát hồ dầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 526,092 m2
13 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 203,68 1m
14 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 70,2 1m
15 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 55,4 1m
16 Công tác lát gạch nền, sàn, granit kích thước gạch 600x600 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 189,205 1m2
17 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,48 1m2
18 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,585 1m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 56,35 1m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 745,319 1m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 672,068 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.137,74 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 279,649 1m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, bậc cầu thang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 44,845 1m2
25 Lát đá mặt bệ các loại. Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,25 1m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,648 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,085 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,21 100m
29 Hoa gió trang trí Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,88 m2
30 Công tác thi công và hoàn thiện tấm alu vân gỗ theo bản vẽ thi công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,02 m2
31 ốp đá rối chân tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,6 m2
32 SXLD cầu chắn rác fi90 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9 cái
33 Trụ đề gỗ đánh Pu và hoàn thiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
34 Tay vịn gỗ đánh Pu và hoàn thiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,6 m
35 Inox tay vịn hộp 20x30 và 30x30 dày 2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,3 m2
36 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa kính cường lực theo bản vẽ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9 m2
37 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa nhôm xinfa cường lực dày 6.36ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,59 m2
38 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi sắt, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 49,28 m2
39 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xinfa, kính dày 5mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,48 m2
40 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 65,974 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 65,974 1m2
42 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ(Tính 30% diện tích) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 19,792 1m2
43 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,789 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,789 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,701 100m2
D Phòng 1 cửa:
1 Lát đá mặt bệ các loại. Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,81 1m2
2 Tấm MDF dày 18ly+ sơn Pu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,9 1m2
3 Thi công mặt sàn gỗ, Ván dày 2cm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,81 1m2
4 Vách kính cường lực dày 10ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,16 m2
5 Hộp khung nhôm 5x100 dày 2.2m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32,2 m
6 Khung nhôm 20x40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,6 m
7 Bánh ú Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
E Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,214 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,808 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,521 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,339 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,133 1m3
6 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Lần 1 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32,58 1m2
7 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 lần 2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32,58 1m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,34 1m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,34 1m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,399 1m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,075 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,131 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17 cái
14 SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,65 md
15 ống sứ lọc D200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
16 Lớp than xỉ dày 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,456 m3
17 Lớp than củi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,456 m3
18 Lớp gạch vỡ 30x30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,456 m3
19 Lớp gạch vỡ 60x60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,456 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,01 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,08 100m
F Phần bàn ghế:
1 Ghế Hòa Phát SG550-K283 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
2 Ghế đẩu Inox tròn D30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5  Cái
3 Ghế PS02-5(W2970xD600XH765mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 Cái
4 Máy tính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
5 Giá treo tivi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
6 Tivi 55ich Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
7 Bàn Hòa Phát CT5022H2R8 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
8 Bàn Hòa Phát ET1600F Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
9 Ghế làm việc Hòa Phát SG704B Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
10 Gỗ tự nhiên hội trường GHT04 Hòa Phát Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 35 cái
11 Ghế hội trường Hòa Phát GH02 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
12 Quốc huy bằng đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
13 Ngôi sao búa liềm ngoài trời Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
14 Ngôi sao búa liềm trong phòng họp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
15 Bục tượng bác Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
16 Tượng Bác Hồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
17 Bộ Amply Nanomax PA-506N Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
18 Bộ loa AAV speaker treo tường 2 bộ 4 cái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
19 Bộ mic không dây sony LDS26 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
20 Kệ để amly co bánh xe Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
21 Bộ bảng điện tử cổng ngõ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,83 m2
22 Smart Tivi Samsung 32 inch UA32T4300 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
G Phần bổ sung:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,684 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,089 1 tấn
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,137 100m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,52 1m2
5 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,52 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20,52 1m2
7 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,626 1m3
8 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,88 1m2
9 Phá dỡ móng đá Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,2 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 100m3
H Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 39 cái
3 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17 cái
4 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22 cái
5 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
6 Mặt công tác 1, 2 lỗ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 42 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 75 1 cái
8 mặt viền ổ cắm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 75 cái
9 Quạt trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23 cái
10 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 44 bộ
11 Lắp đặt đèn led ốp trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 56 bộ
12 Bóng đèn tròn Rạng Đông 18W Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 bộ
13 Tủ điện sơn tĩnh điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
14 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 hộp
15 Đế âm chống cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159 cái
16 Hộp nối tròn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 71 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 412 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 250 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 833 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.480 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 230 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 698 m
25 Hộp nối dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 97 m
26 Dây led trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 52 m
27 Máng hộp đèn HQ nổi FS 40/18 x2 M10+bóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 bộ
I Phần cấp - thoát nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
3 Lắp đặt chậu Lavabo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
5 Lắp đặt phễu thu 20x20mm Inox (Việt Nam) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
6 Lắp đặt vòi đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
7 Lắp đặt T D90 nhựa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 cái
12 Nối giảm D90-D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,24 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,2 100m
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bể
19 Máy bơm áp lực 350w Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
20 Van đồng 2 chiều, d=27mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
J *Giếng khoan:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,48 100m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 1m khoan
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,066 1m3
8 Nắp chụp D90mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
9 Nắp chụp D60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
10 Khóa miệng giếng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
11 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,228 m3
12 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,347 1m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,114 1m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,01 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,003 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,062 1m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,42 1m2
K Chống sét đánh thẳng
1 Đào đất mương tiếp địa, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,52 1m3
3 SXLDHT Kim thu sét Rn=30m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 kim
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 70 m
5 SXLDHT Bộ chân đỡ kim thu sét D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,04 100m
7 SXLDHT Dây cáp neo trụ kim thu sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 m
8 SXLDHT Tăng đơ căng cáp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
9 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 1 cọc
10 Hàn hóa nhiệt CADWELL Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 mối
11 SXLDHT Hộp kiểm tra điện trở + kẹp đồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
12 Bộ thiết bị đếm sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
13 SXLDHT Bộ chân đế mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
L Phần phòng cháy chữa cháy:
1 Khay bình chữa cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
2 Bình chữa cháy MT3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
4 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
M Cáp viễn thông:
1 Modem Adsl + Acces Point. Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
2 Switch 16port Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
3 Dây cáp mạng AMP CAT5E Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 530 m
4 Hạt mạng, đầu bấm mạng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 cái
5 Đế âm + mặt nạ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 Cái
6 Khớp nối trơn tê nhựa D20 vega Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 Cái
7 Co nhựa D20 vega Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 Cái
8 ống nhựa luồn cable fi 20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 215 m
9 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 Lần
N Cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,163 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,784 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,8 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,087 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,026 1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,185 1 tấn
7 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,99 m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,72 1m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9 1m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,12 100m2
11 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,18 1m3
12 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,996 1m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,351 1m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,021 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,006 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,041 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,042 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 m2
20 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 1m2
21 Công tác bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,042 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,042 m2
23 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cổng cửa sắt theo bản vẽ thiết kế (kể cả ray cổng, bánh xe,...) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,16 m2
24 Sản xuất lắp dựng dòng chữ "Trụ sở làm việc xã Sơn Trung", chiều cao chữ 250 theo BVTK Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
O Tường rào vị trí kè:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,038 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,03 1m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,16 100m2
4 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,143 m3
5 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,374 1m3
6 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,248 1m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,331 1m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,445 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,39 1 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,624 1m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,325 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,193 1 tấn
13 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,526 1m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,798 1m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,221 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,268 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 145 cái
18 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 123,896 1m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 81,2 1m2
20 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 133,427 1m2
21 ốp đá rối chân tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 133,427 m2
22 ốp đá 100x200 màu đen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,4 m2
23 Lan can tay vịn inox thành tường rào Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 108,69 m
24 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 39,1 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,391 1m2
26 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 344 m
28 Bộ đèn cầu D180 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26 cái
29 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 173 m
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,8 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,252 100m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,146 100m3
33 Trồng cây chuỗi ngọc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,58 m2
P Tường rào lưới B40:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,026 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,198 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,096 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,268 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,091 1 tấn
6 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,681 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,307 1m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,039 1m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,471 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23,992 1m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,88 1m2
12 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,585 1m2
13 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38,465 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38,465 1m2
15 Lưới rào B40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,3 m2
Q Phần tháo dỡ:
1 Tháo dỡ cửa và vách kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 173,12 1m2
2 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 374,858 1m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,959 1m3
4 Tháo dỡ mái, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 339,404 1m2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép, Chiều dày tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,375 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,011 100m3
R Phần cải tạo nhà cũ:
1 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,915 1m3
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 148,72 1m2
3 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 411,581 1m2
4 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,6 1m2
5 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 71,4 1m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 273,936 1m2
7 Công tác thi công và hoàn thiện tấm alu vân gỗ theo bản vẽ thi công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,72 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,436 100m2
9 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,02 1m2
10 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 1m2
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 99,556 1m2
12 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi sắt, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 31,14 m2
13 SX hoa sắt bảo vệ kính cửa đi, cửa sổ bằng thép 14x14mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27,66 m2
14 Công tác sơn Pu cầu thang gỗ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,46 m2
15 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 62,63 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 62,63 1m2
17 Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,402 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,402 tấn
19 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 169,92 1m2
20 Cùm chống bão khoảng cách 0.5 cùm/1m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 849,6 cái
21 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 19,894 1m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ lấy 50% khối lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.001,349 m2
23 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường lấy 50% khối lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 719,16 1m2
24 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần lấy 50% khối lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 282,189 1m2
25 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 434,831 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.873,151 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 365,1 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 199,278 1m2
S Nhà để xe:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,824 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,192 1m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,918 1m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,061 100m2
5 Bulông M16 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,128 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 67mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,07 100m
9 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,261 tấn
10 Sản xuất bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm bằng bu lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,047 tấn
11 Lắp dựng bản đệm 400x400x8, liên kết vào ống thép tráng kẽm liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,047 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép chữ C100x40x10x2.0ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,141 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,141 tấn
14 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,255 1m2
15 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,4mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,385 100m2
16 SXLD Cùm chống bão Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 cái
T Sân lát gạch Terrazzo:
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,4 1m3
2 Bao ni lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 128 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23,04 1m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,975 1m3
5 Bao ni lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 159,5 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 19,14 1m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,116 1m3
8 Bao ni lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 42,32 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,078 1m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,9 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 84,662 1m3
12 Bao ni lông Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 846,62 m2
13 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 846,62 1m2
U Mương bê tông:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 22,526 1m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,816 100m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,126 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,688 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,001 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,512 1m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,96 1m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,096 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,288 1m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,043 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,014 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, Đường kính ống 200mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,156 100m
V Đan bê tông cốt thép:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,713 1m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,881 tấn
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn panen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,213 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 103 cái
W Phần kè:
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,085 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,902 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,148 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,461 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,309 1m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,477 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,253 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,281 1 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,554 1m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,758 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 831 cái
12 Trồng cỏ đậu phụng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 56,508 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 137,946 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.492383E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III có 02 tầng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 3.482.227.000 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và có xác nhận của Chủ đầu tư). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.482.227.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->