Gói thầu: Thi công xây dựng + dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421891-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210421778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:42:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MÁI
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,26 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xả gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,92 kg
3 Phá dỡ tường thu hồi bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,137 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0433 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,7 kg
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,215 m2
9 Gia công, xà gồ, thanh kèo, thanh chống thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,3593 kg
10 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo, thanh chống thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,3593 kg
11 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,64 m2
12 Lợp tôn úp nóc 0,47x400x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,96 m2
13 Phá ngói vảy dán trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m2
14 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m2
B SƠN LẠI TOÀN BỘ NHA
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,933 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2675 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1653 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8164 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.247,902 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686,2831 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,3076 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,6675 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,26 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
13 Ốp chân tường móng đá chẻ 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
C HỆ THỐNG CỬA
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính, gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,712 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,8 m
3 Trát má cửa bù phần khuôn ngoại tháo - chiều dày 2cm, vữa XM M75, trát 3 lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,35 m2
4 Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,404 m2
5 Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,39 m2
6 Lắp dựng cửa sổ Xingfa 1,2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,53 m2
7 Lắp dựng vách kính nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,188 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4 a150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,478 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,478 1m2
D SỬA CHỮA NỀN, BẬC CẤP, CẦU THANG
1 Phá dỡ nền gạch lát nền, sàn tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,2964 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát nền, sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1521 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6796 m3
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7875 m2
5 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,6705 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,798 m2
7 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2825 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 1m2
10 SXLD trần tôn lạnh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 m2
E ĐIỆN CHIẾU SANG, CHỐNG SÉT
1 Tháo dở hệ thống điện chiếu sáng, chống sét hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
9 Lắp đặt bảng điện tầng KT 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 100A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 63A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 30A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m
20 Phụ kiện chia ống, cút, tê, kẹp đỡ d20 (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
F THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG THẤM
1 Đục mở rộng lỗ thông dầm, D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 lỗ
2 Chôn ống thông dầm D60 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
3 Đục mở rộng lỗ sàn lắp ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 lỗ
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
5 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Cầu chắn rác chất liệu Inox SUS304. Độ dày 3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Cùm omega Inox D90 + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2945 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2945 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2945 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,861 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,861tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC. - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->