Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:01:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,102,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110Cv | 16,6268 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 16,6268 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi | 23,4908 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường VC sang đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III CL 300m | 87,1424 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường VC sang đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III CL 500m | 4,1122 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường VC sang đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III CL 700m | 34,2596 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường VC sang đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III CL 1000m | 34,8992 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường tận dụng đắp lề bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, CL TB 500m | 7,3288 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 133,7887 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 87,1424 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đào đắp bằng ôtô từ đổ 10T trong phạm vị | 4,1122 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 34,2596 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 34,8992 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp lề CLTB 500m | 7,3288 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1000m, đất cấp III | 133,7887 | 100m3 | |
| 16 | Đào rảnh thoát nước, chiều rộng | 5,0723 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 5,0723 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 183,9041 | 100m3 | |
| 19 | Lu xử lý nền đường đào K95 | 47,1805 | 100m2 | |
| B | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Đào rảnh thoát nước gia cố bằng thủ công đất C2 | 147,03 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm lát rảnh gia cố (50%) | 3,3885 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm lát rảnh KT 50x57x7cm, đá 1x2, M200 | 90,2538 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng | 4.524 | cái | |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, M200 | 79,17 | m3 | |
| 6 | Lót móng rảnh VXM M50 dày 2cm | 2.047,11 | m2 | |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Gia cố lề bằng BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm | 284,355 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 15cm rộng 2x1,25m | 2,3696 | 100m3 | |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy dày 10cm, đá 1x2, M200 | 17,3314 | m3 | |
| 2 | Cát đệm mái ta luy dày 2cm | 3,4663 | m3 | |
| E | TẤM BẢN ĐẬY RẢNH THOÁT NƯỚC TRƯỜNG SƠN ĐÔNG NÚT GIAO KM0 | |||
| 1 | Đào móng rảnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,16 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm bản đậy rảnh | 0,508 | 100m2 | |
| 3 | BT tấm bản đậy rảnh đá 1x2 M250 dày 20cm | 5,7 | m3 | |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy rảnh, đường kính | 0,0906 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tấm bản đậy rảnh, đường kính>10mm | 0,4052 | tấn | |
| 6 | Lớp dăm sạn đệm móng thành rảnh | 3,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng + tưởng rảnh, đá 1x2, M200 | 12,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng + tường rảnh | 0,508 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | cái | |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm | 1.042,1207 | m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cm | 9,22 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường (50%) | 7,3989 | 100m2 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 56,7034 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất lề đường tận dụng từ đất đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,3288 | 100m3 | |
| G | CỐNG BẢN L0=80CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | 0,544 | 100m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 5,3627 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2x4 M150 | 10,6811 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng+sân+chân khay+gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M150 | 21,0524 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn t/cánh + móng cống | 1,2348 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mui luyện và mối nối đá 0,5x1 VBT#250 | 1,3996 | m3 | |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M250 | 2,508 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đúc tấm bản | 0,1144 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm bản và mối nối, ĐK | 0,0594 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm bản, ĐK>10mm | 0,2024 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 12 | Đắp đất trên cống, độ chặt Kyc=0,95 | 0,1853 | 100m3 | |
| H | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | 0,6433 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp dăm sạn đệm móng | 3,828 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đầu +tường cánh đá 2x4M150 | 2,7544 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng+sân+chân khay đá 2x4M150 | 13,1064 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn t/cánh + móng cống | 0,3574 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đúc sãn ống cống, đá 1x2, M200 | 2,76 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cống thép bê tông đúc sẵn ống cống, ông buy, ĐK | 0,2678 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 0,5526 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | 8 | ống cống | |
| 10 | Làm mối nối ống cống | 26,3894 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống công | 8 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3639 | 100m3 | |
| 13 | BT mái ta luy gia cố cống đá 1x2 M200 | 4,14 | m3 | |
| 14 | BT Chân khay ta luy mái đá 2x4 M150 | 3,6352 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn chân khay | 0,1818 | 100m2 | |
| 16 | Dăm sạn đệm chân khay | 0,4544 | m3 | |
| 17 | Cát đệm mái ta luy dày 2cm | 0,828 | m3 | |
| I | CỐNG HỘP 120X120CM | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | 0,666 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp dăm sạn đệm móng | 3,26 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đầu+tường cánh đá 2x4M150 | 1,3136 | m3 | |
| 4 | BT mong+sân+chân khay, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4M150 | 9,0089 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn t/cánh + móng cống | 0,2291 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | 6,6 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy,ĐK | 0,1215 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép ống cống thép D>10 | 1,084 | tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 0,246 | 100m2 | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống ĐK0,8&1m | 10 | ống cống | |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | 0,2592 | m3 | |
| 12 | Trát mối nối dày 1cm, vữa XM M75 | 6,03 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống cống | 10 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,912 | 100m3 | |
| 15 | BT mái ta luy gia cố cống đá 1x2 M200 | 5,266 | m3 | |
| 16 | BT Chân khay ta luy mái đá 2x4 M150 | 6,9 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn chân khay | 0,276 | 100m2 | |
| 18 | Dăm sạn đệm chân khay | 0,552 | m3 | |
| 19 | Cát đệm mái ta luy dày 2cm | 1,0532 | m3 | |
| J | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống B80 | 21 | cái | |
| 2 | SX, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm (tải trọng) | 1 | cái | |
| 3 | SX, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (nguy hiểm) | 20 | cái | |
| 4 | BT móng biển báo đá 1x2, Vữa BT M200 | 3,36 | m3 | |
| 5 | Đào móng biển báo | 3,36 | m3 | |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,16x0,16x1,025m | 380 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể: + Hợp đồng có công tác đào, đắp đất. công tác làm mặt đường Bê tông xi măng. Công tác thi công móng Cấp phối đá dăm. Công tác thi công cống hộp (tổng giá trị các hạng mục tương tự nói trên phải tối thiểu bằng 90% giá gói thầu). + Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công công trình khu vực miền núi (phù hợp với tình hình địa chất, vùng khí hậu, thời tiết của địa phương nơi triển khai xây dựng công trình). + Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng xây dựng, Quyết định phê duyệt quyết toán (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi