Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Nhà điều hành trường THCS Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Nhà điều hành trường THCS Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:24:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,188,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 12,72 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 216 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,0088 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,0676 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,6048 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,6048 | tấn |
| 12 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo chương V của E-HSMT | 2,713 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1,2567 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 13,965 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 10,6377 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 18,8738 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,9051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,451 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,9817 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,9944 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 58,9965 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 35,8552 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6392 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,9711 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4863 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,0639 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,2372 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2,9313 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,6131 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,5926 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,6684 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,8314 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 25,7502 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 6,5447 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,8027 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 65,4462 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3777 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2689 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,4327 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,6834 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,353 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,1712 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 32,7592 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 79,2581 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 33,5806 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,1328 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,1328 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 60,2712 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,9959 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo chương V của E-HSMT | 26,7 | m |
| 57 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 473,7514 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 30,7692 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 579,668 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1.064,5308 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 531,9334 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 259,26 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 354,924 | m2 |
| 64 | Ốp đá rối chân móng | Theo chương V của E-HSMT | 33,67 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 121,6896 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo chương V của E-HSMT | 15,3846 | m2 |
| 67 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 934,592 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.855,7242 | m2 |
| 70 | 1.064,5308+531,9334+259,26 = 1.855,7242 | Theo chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 84,992 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 84,992 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 116,6 | m |
| 74 | Kẻ chỉ + trát đắp đầu cột | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn nhà |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 80,865 | m2 |
| 76 | Lan can hành lang, cầu thang băng Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 553,64 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ-cửa sổ mở hất, kính 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 33,804 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 15,2145 | m2 |
| 83 | Hoa Inox cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 307,23 | kg |
| 84 | Bạt lót nền | Theo chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 85 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 6,3711 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 30,6997 | 1m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,1708 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 80,5816 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 4,0864 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp, automat 4-6 Automat | Theo chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 21 | Tủ điện tổng vỏ nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 31,7 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 33 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 12,68 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 6,5286 | 1m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6121 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8499 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 18,3365 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 18,3365 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Vòi đồng lấy nước D15 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước, Q>5m3/h | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khoan giếng sâu >30m, ĐK>48mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Rắc co PPr D15 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Rắc co PPr D20 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Rắc co PPr D25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Rắc co PPr D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rắc co PPr D40 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co PPr D50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Ống kiểm tra D110 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi