Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Nhà điều hành trường THCS Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419751-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp dự án: Nhà điều hành trường THCS Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20210419735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:24:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,188,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo chương V của E-HSMT 2 1 lần TN
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 81 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V của E-HSMT 12,96 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 12,72 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V của E-HSMT 2,7 m3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V của E-HSMT 216 1 mối nối
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 2,0088 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 8,0676 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V của E-HSMT 0,4158 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,6048 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,6048 tấn
12 Lắp các loại mặt bích đặc Theo chương V của E-HSMT 2,713 tấn
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1,2567 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 13,965 1m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 10,6377 1m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 18,8738 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,8027 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 2,9051 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V của E-HSMT 2,451 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,9817 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,9944 100m2
22 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 58,9965 m3
23 Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 35,8552 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V của E-HSMT 1,6392 100m3
25 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 18,9711 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,4863 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 2,0639 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 2,2372 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,9313 100m2
30 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 18,6131 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 2,5926 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,898 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 2,6684 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 2,8314 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 25,7502 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V của E-HSMT 6,5447 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 4,8027 tấn
38 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 65,4462 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,3777 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,2142 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 3,2689 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,4327 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,3731 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,1388 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 4,6834 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 3,353 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 6,1712 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 32,7592 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 79,2581 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 33,5806 m3
52 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,1328 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,1328 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 60,2712 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 1,9959 100m2
56 Tôn úp nóc Theo chương V của E-HSMT 26,7 m
57 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 473,7514 m2
58 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 30,7692 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 579,668 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 1.064,5308 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 531,9334 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 259,26 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 354,924 m2
64 Ốp đá rối chân móng Theo chương V của E-HSMT 33,67 m2
65 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 121,6896 m2
66 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm Theo chương V của E-HSMT 15,3846 m2
67 Vách ngăn WC bằng tấm Compact Theo chương V của E-HSMT 10,8 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 934,592 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.855,7242 m2
70 1.064,5308+531,9334+259,26 = 1.855,7242 Theo chương V của E-HSMT 0 0.0
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 84,992 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 84,992 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 116,6 m
74 Kẻ chỉ + trát đắp đầu cột Theo chương V của E-HSMT 1 toàn nhà
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 80,865 m2
76 Lan can hành lang, cầu thang băng Inox 304 Theo chương V của E-HSMT 553,64 kg
77 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 61,56 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 13,2 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 64,98 m2
80 Cửa nhôm hệ-cửa sổ mở hất, kính 5mm Theo chương V của E-HSMT 1,44 m2
81 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm Theo chương V của E-HSMT 33,804 m2
82 Sản xuất, lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 12mm Theo chương V của E-HSMT 15,2145 m2
83 Hoa Inox cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 307,23 kg
84 Bạt lót nền Theo chương V của E-HSMT 69 m2
85 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 6,9 m3
86 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 6,3711 m3
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V của E-HSMT 30,6997 1m3
88 Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 10,1708 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 80,5816 m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,2352 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,211 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 4,0864 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V của E-HSMT 96 cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 38 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 19 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo chương V của E-HSMT 18 bảng
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 46 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V của E-HSMT 11 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V của E-HSMT 23 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V của E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt hộp, automat 4-6 Automat Theo chương V của E-HSMT 11 hộp
21 Tủ điện tổng vỏ nhôm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chương V của E-HSMT 1.600 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 950 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 360 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 290 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V của E-HSMT 130 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo chương V của E-HSMT 31,7 m
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V của E-HSMT 8 cái
32 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V của E-HSMT 11 cọc
33 Cọc đỡ dây chống sét Theo chương V của E-HSMT 87 cái
34 Kẹp kiểm tra tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 12,68 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 12,68 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 6,5286 1m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V của E-HSMT 0,408 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,6121 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 2,8499 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 18,3365 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 18,3365 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0461 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,0121 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 0,324 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Vòi đồng lấy nước D15 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt xí bệt Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
21 Máy bơm nước, Q>5m3/h Theo chương V của E-HSMT 1 cái
22 Khoan giếng sâu >30m, ĐK>48mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V của E-HSMT 1,17 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,32 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo chương V của E-HSMT 83 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo chương V của E-HSMT 13 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo chương V của E-HSMT 13 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
33 Rắc co PPr D15 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
34 Rắc co PPr D20 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
35 Rắc co PPr D25 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
36 Rắc co PPr D32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
37 Rắc co PPr D40 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
38 Rắc co PPr D50 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,41 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,72 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 38 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương V của E-HSMT 36 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 15 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
47 Ống kiểm tra D110 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.252E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->