Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421944-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210359626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:45:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,833 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,264 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,112 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,866 100m3
5 Cung cấp đất phún sỏi nền đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 892,185 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,69 100m3
7 Cung cấp đất phún sỏi lề đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 219,616 m3
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
10 Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
11 Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,698 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,097 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 311,69 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,014 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,974 100m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,631 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,712 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,392 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,32 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,48 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,143 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,424 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,154 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,167 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,55 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,102 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ VND. Công trình tương tự: Là công trình thi công đường với mặt đường là bê tông xi măng. Hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng: Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu dưới đây bằng bản sao y hoặc chứng thực: + Hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng. + Hoặc thanh lý hợp đồng xây lắp; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->