Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Khối lớp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Khối lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguốn XSKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:45:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,647,099,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 343,6775 | m3 | |
| 2 | Trải tấm nilong lót cọc | 13,9725 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 27,9105 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 11,1251 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 36,6183 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,4117 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 55,89 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 460 | 1 mối nối | |
| 9 | Thép góc LDC63x63x6 nối cọc | 2.631,2 | kg | |
| 10 | Thép tấm hộp nối cọc | 6,302 | tấn | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 7,1875 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3755 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5318 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 0,8436 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,2274 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 64,561 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 2,2796 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | 2,3514 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | 5,1916 | tấn | |
| 20 | Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5769 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép giằng móng | 1,0124 | 100m2 | |
| 22 | Trải tấm nilong lót giằng móng, đà kiềng | 0,9851 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2391 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,744 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,1446 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1907 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,8776 | tấn | |
| 28 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu, dầm sàn mái, vì kèo, M250, đá 1x2, PCB40 | 120,235 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép đà kiềng | 2,4767 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | 5,9604 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | 2,9557 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | 2,4249 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8757 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,4729 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3164 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,3921 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,1495 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, dầm sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4942 | tấn | |
| 39 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 121,3341 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,3552 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái đón, chiều cao ≤28m | 0,272 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,7306 | tấn | |
| 43 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4565 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,4735 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6753 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8275 | tấn | |
| 47 | Bê tông sê nô,diềm mái, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,0301 | m3 | |
| 48 | Bê tông lanh, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,7718 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, chiều cao ≤28m | 3,7005 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | 6,4485 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,1065 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,6861 | tấn | |
| 53 | Bê tông lam Z, lam L1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,388 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z, lam L1 | 0,573 | 100m2 | |
| 55 | Lắp các loại lam đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 68 | cái | |
| 56 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | 570 | m | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 58 | Xây tường bó vỉa bồn hoa, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9548 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,668 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa tam cấp | 19,668 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,668 | m2 | |
| 63 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8081 | m3 | |
| 64 | Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,99 | m2 | |
| 65 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | 131,99 | m2 | |
| 66 | Trát granitô bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 50,829 | m2 | |
| 67 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,4272 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,04 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào chân tường ngoài | 60,615 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,615 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 83,58 | m | |
| 72 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,888 | m3 | |
| 73 | Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 86,112 | m3 | |
| 74 | Xây tường tầng trệt thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,2696 | m3 | |
| 75 | Xây tường tầng lầu thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,0936 | m3 | |
| 76 | Xây tường lan can, hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,1648 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.195,164 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 145,76 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.924,02 | m2 | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB40 | 272,7 | m2 | |
| 81 | Ốp đá granite tự nhiên đan | 14,07 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 543,5 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.064,78 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 517,15 | m2 | |
| 85 | Trát sê nô, diềm mái, lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | 837,5112 | m2 | |
| 86 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 60,782 | m2 | |
| 87 | Láng sê nô, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 317,592 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái | 386,544 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 514,17 | m | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.195,164 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.924,02 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | 837,5112 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.125,43 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.032,6752 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.049,45 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,12 | m2 | |
| 97 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | 5,6923 | 100m2 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5235 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,8458 | m3 | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,3434 | tấn | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB40 | 1.495,636 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 170,74 | m2 | |
| 103 | Xây tường thành bục giảng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,212 | m3 | |
| 104 | Bê tông lót xây tường bục giảng, bó nền ram dốc, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,1753 | m3 | |
| 105 | Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2072 | m3 | |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1136 | 100m3 | |
| 107 | Tấm nilong lót đan | 0,1241 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông nền ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,241 | m3 | |
| 109 | Kẻ ron tạo nhám nền ram dốc | 12,41 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304) | 134,8 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | 170,74 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt | 117,36 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh mở lật | 18,6 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | 166,6 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | 166,6 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm (khung bao nhôm hộp 30x50, thanh nghiêng nhôm hộp 25x38) | 3,78 | m2 | |
| 117 | Gia công lan can bằng inox 304, hộp 20x20x1.8 | 0,3491 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng khung lan can inox 304 | 17,68 | m2 | |
| 119 | Gia công lan can ram dốc inox 304, ống | 0,0438 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng lan can ram dốc inox 304 | 6,48 | m2 | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | 6,525 | 100m2 | |
| 122 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm | 68,27 | mét | |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1.5 | 2,1969 | tấn | |
| 124 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3029 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm hộp 30x30x1.5 | 0,1981 | tấn | |
| 126 | Logo giáo dục bằng Alu R=600 + bộ chữ nổi khẩu hiệu | 1 | bộ | |
| 127 | Ốp lambri nhôm che khe lún giữa sàn, cột (gồm 2 thanh nhôm V30x5 và nhôm hộp 20x20) | 119,5 | mét | |
| 128 | Tấm tôn phẳng úp khe lún sê nô | 2,24 | m2 | |
| 129 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | 0,2374 | 100m3 | |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0791 | 100m3 | |
| 131 | Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,132 | m3 | |
| 132 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,638 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | 0,0204 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0951 | tấn | |
| 135 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,276 | m3 | |
| 136 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,198 | m3 | |
| 137 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,35 | m2 | |
| 138 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75, PCB40 | 0,16 | m2 | |
| 139 | Bê tông tấm đan nắp hầm tự hoại, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8256 | m3 | |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0243 | 100m2 | |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk ≤10mm | 0,0609 | tấn | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 3.750 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.650 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 695 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 55 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | 220 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | 380 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | 1.150 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led2x18W | 125 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | 84 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | 34 | cái | |
| 155 | Lắp đặt quạt trần đảo | 82 | cái | |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 9 | cái | |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 26 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 26 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | 63 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các automat 2P-75A-22kA | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các automat 2P-32A-10kA | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA | 32 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | 13 | cái | |
| 165 | Lắp đặt hộp MCB gắn nổi | 22 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổi | 3 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng DB-T KT 600x450x180mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng DB-A KT 300x250x150mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt vỏ tủ điện máy bơm KT 300x200x150mm | 1 | cái | |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 3 | cọc | |
| 171 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 172 | Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt | 2 | cái | |
| 173 | Máy bơm nước 2.0 HP | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,94 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,18 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 27 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 180 | Lắp đặt đai inox kẹp ống D90 | 196 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,4 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,44 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,32 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,62 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,48 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 45 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 96 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 90 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt siphong,y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 96 | cái | |
| 192 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 28 | cái | |
| 194 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | 45 | cái | |
| 196 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | 14 | cái | |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114/60mm | 13 | cái | |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cùm kẹp ống vào tường D140,90 | 12 | cái | |
| 200 | Ty treo ống | 30 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,14 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,22 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 1,8 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 136 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | 84 | cái | |
| 208 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | 3 | cái | |
| 209 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 120 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van khóa D34mm | 3 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van khóa D27mm | 7 | cái | |
| 213 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi nhựa D21 | 11 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 21 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | 28 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 28 | cái | |
| 219 | Lắp đặt giá treo | 28 | cái | |
| 220 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt gương soi kt 450x600 | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt gương soi kt 1700x600 | 7 | cái | |
| 223 | Lắp đặt gương soi kt 2400x600 | 3 | cái | |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 225 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | 3 | cái | |
| 226 | Hộp kiểm tra kỹ thuật 350x350mm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi