Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Khối lớp học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414502-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Khối lớp học
Số hiệu KHLCNT 20210358279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguốn XSKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:45:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,647,099,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 343,6775 m3
2 Trải tấm nilong lót cọc 13,9725 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 27,9105 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 11,1251 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 36,6183 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 0,4117 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 55,89 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 460 1 mối nối
9 Thép góc LDC63x63x6 nối cọc 2.631,2 kg
10 Thép tấm hộp nối cọc 6,302 tấn
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 7,1875 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,3755 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5318 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 0,8436 100m3
15 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 10,2274 m3
16 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 64,561 m3
17 Ván khuôn móng cột 2,2796 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm 2,3514 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm 5,1916 tấn
20 Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,5769 m3
21 Ván khuôn thép giằng móng 1,0124 100m2
22 Trải tấm nilong lót giằng móng, đà kiềng 0,9851 100m2
23 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 5,2391 m3
24 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 44,744 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 8,1446 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1907 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,8776 tấn
28 Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu, dầm sàn mái, vì kèo, M250, đá 1x2, PCB40 120,235 m3
29 Ván khuôn thép đà kiềng 2,4767 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m 5,9604 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m 2,9557 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m 2,4249 100m2
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,8757 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 7,4729 tấn
35 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,3164 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,3921 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm sàn mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 9,1495 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, dầm sàn mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,4942 tấn
39 Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 121,3341 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu sàn mái, chiều cao ≤28m 12,3552 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái đón, chiều cao ≤28m 0,272 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 10,7306 tấn
43 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 13,4565 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,4735 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6753 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,8275 tấn
47 Bê tông sê nô,diềm mái, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 24,0301 m3
48 Bê tông lanh, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 31,7718 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái, chiều cao ≤28m 3,7005 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan 6,4485 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 4,1065 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 1,6861 tấn
53 Bê tông lam Z, lam L1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,388 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Z, lam L1 0,573 100m2
55 Lắp các loại lam đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 68 cái
56 Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 570 m
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,36 m3
58 Xây tường bó vỉa bồn hoa, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9548 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,668 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa tam cấp 19,668 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,668 m2
63 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,8081 m3
64 Láng bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 131,99 m2
65 Láng granitô bậc cấp, cầu thang 131,99 m2
66 Trát granitô bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 50,829 m2
67 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,4272 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 69,04 m2
69 Bả bằng bột bả vào chân tường ngoài 60,615 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,615 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 83,58 m
72 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,888 m3
73 Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 86,112 m3
74 Xây tường tầng trệt thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,2696 m3
75 Xây tường tầng lầu thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 50,0936 m3
76 Xây tường lan can, hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 31,1648 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.195,164 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 145,76 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.924,02 m2
80 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB40 272,7 m2
81 Ốp đá granite tự nhiên đan 14,07 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 543,5 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.064,78 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 517,15 m2
85 Trát sê nô, diềm mái, lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 837,5112 m2
86 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 60,782 m2
87 Láng sê nô, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 317,592 m2
88 Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái 386,544 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 514,17 m
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 1.195,164 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.924,02 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài 837,5112 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 2.125,43 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.032,6752 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.049,45 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 105,12 m2
97 Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt 5,6923 100m2
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,5235 100m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 39,8458 m3
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 1,3434 tấn
101 Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB40 1.495,636 m2
102 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 170,74 m2
103 Xây tường thành bục giảng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,212 m3
104 Bê tông lót xây tường bục giảng, bó nền ram dốc, M150, đá 4x6, PCB40 7,1753 m3
105 Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2072 m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1136 100m3
107 Tấm nilong lót đan 0,1241 100m2
108 Bê tông nền ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,241 m3
109 Kẻ ron tạo nhám nền ram dốc 12,41 m2
110 Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304) 134,8 m2
111 Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) 170,74 m2
112 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt 117,36 m2
113 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh mở lật 18,6 m2
114 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa 166,6 m2
115 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 166,6 m2
116 Lắp dựng lam nhôm (khung bao nhôm hộp 30x50, thanh nghiêng nhôm hộp 25x38) 3,78 m2
117 Gia công lan can bằng inox 304, hộp 20x20x1.8 0,3491 tấn
118 Lắp dựng khung lan can inox 304 17,68 m2
119 Gia công lan can ram dốc inox 304, ống 0,0438 tấn
120 Lắp dựng lan can ram dốc inox 304 6,48 m2
121 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem 6,525 100m2
122 Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm 68,27 mét
123 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1.5 2,1969 tấn
124 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,3029 100m2
125 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm hộp 30x30x1.5 0,1981 tấn
126 Logo giáo dục bằng Alu R=600 + bộ chữ nổi khẩu hiệu 1 bộ
127 Ốp lambri nhôm che khe lún giữa sàn, cột (gồm 2 thanh nhôm V30x5 và nhôm hộp 20x20) 119,5 mét
128 Tấm tôn phẳng úp khe lún sê nô 2,24 m2
129 Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I 0,2374 100m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0791 100m3
131 Bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 1,132 m3
132 Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 1,638 m3
133 Ván khuôn đáy hầm tự hoại 0,0204 100m2
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0951 tấn
135 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 3,276 m3
136 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,198 m3
137 Trát tường hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 41,35 m2
138 Láng đáy hố ga, vữa XM M75, PCB40 0,16 m2
139 Bê tông tấm đan nắp hầm tự hoại, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8256 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0243 100m2
141 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk ≤10mm 0,0609 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
143 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 3.750 m
144 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.650 m
145 Lắp đặt dây đơn 4mm2 695 m
146 Lắp đặt dây đơn 6mm2 55 m
147 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm 220 m
148 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm 380 m
149 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm 1.150 m
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 400 m
151 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led2x18W 125 bộ
152 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W 84 bộ
153 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 9W 1 bộ
154 Lắp đặt quạt treo tường 34 cái
155 Lắp đặt quạt trần đảo 82 cái
156 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 9 cái
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt 26 cái
159 Lắp đặt công tắc 3 hạt 26 cái
160 Lắp đặt ô cắm đôi 63 cái
161 Lắp đặt các automat 2P-75A-22kA 1 cái
162 Lắp đặt các automat 2P-32A-10kA 2 cái
163 Lắp đặt các automat 2P-20/25A-6kA 32 cái
164 Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA 13 cái
165 Lắp đặt hộp MCB gắn nổi 22 hộp
166 Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổi 3 hộp
167 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng DB-T KT 600x450x180mm 1 cái
168 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng DB-A KT 300x250x150mm 1 cái
169 Lắp đặt vỏ tủ điện máy bơm KT 300x200x150mm 1 cái
170 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 3 cọc
171 Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 15 m
172 Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt 2 cái
173 Máy bơm nước 2.0 HP 1 bộ
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 2,94 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,16 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,18 100m
177 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 27 cái
178 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 26 cái
179 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm 26 cái
180 Lắp đặt đai inox kẹp ống D90 196 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,4 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1,44 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,32 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,62 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm 0,48 100m
186 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 45 cái
187 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 96 cái
188 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 12 cái
189 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 cái
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm 12 cái
191 Lắp đặt siphong,y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 96 cái
192 Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 20 cái
193 Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 28 cái
194 Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm 12 cái
195 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm 45 cái
196 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm 14 cái
197 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114/60mm 13 cái
198 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 32 cái
199 Lắp đặt cùm kẹp ống vào tường D140,90 12 cái
200 Ty treo ống 30 bộ
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,14 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,22 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 1,8 100m
204 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 10 cái
205 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
206 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 136 cái
207 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong 84 cái
208 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm 3 cái
209 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 4 cái
210 Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 120 cái
211 Lắp đặt van khóa D34mm 3 cái
212 Lắp đặt van khóa D27mm 7 cái
213 Lắp đặt vòi xả 1 vòi nhựa D21 11 bộ
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
216 Lắp đặt chậu tiểu nam 21 bộ
217 Lắp đặt xí bệt 28 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 28 cái
219 Lắp đặt giá treo 28 cái
220 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 7 bộ
221 Lắp đặt gương soi kt 450x600 1 cái
222 Lắp đặt gương soi kt 1700x600 7 cái
223 Lắp đặt gương soi kt 2400x600 3 cái
224 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
225 Lắp đặt công tắc điện phao nước 3 cái
226 Hộp kiểm tra kỹ thuật 350x350mm 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.894E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->