Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa đường từ thôn Pắc Pó, xã Hồng Thái - thôn Bản Chúc, xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363190-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa đường từ thôn Pắc Pó, xã Hồng Thái - thôn Bản Chúc, xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210349124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:49:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.685,17 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.785,2 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,35 m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,66 m3
5 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,66 m3
6 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,65 m3
7 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,4 m3
8 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,59 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
11 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 1m3
12 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,022 m3
13 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1m3
14 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m3
15 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m3
16 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.269,47 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,48 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,48 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,84 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,27 m3
22 Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,57 m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,75 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,16 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,08 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,92 m3
27 Vận chuyển đất 0.1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,96 m3/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.827,06 m3
29 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,53 m3
30 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,849 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,641 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,551 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,959 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,208 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,872 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m3
8 Bê tông mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,784 m3
9 Rải bạt dứa cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.981,58 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,0528 m3
11 Cắt khe đường BTXM khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,41 m
12 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,6 m
13 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,44 m
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,57 m2
15 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 1m3
18 Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
19 Rải bạt dứa cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 m2
20 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
2 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
6 Bê tông mương thủy lợi M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,26 kg
8 Ván khuôn gỗ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
9 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 1m3
10 Đào móng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m3
11 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 1m3
12 Đào móng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m3
13 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1m3
14 Đào móng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m3
16 Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,66 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
24 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
25 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m3
26 Xây chân khay bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m3
27 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
28 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m3
29 Đào móng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
30 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
31 Đào móng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
33 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m3
34 Bê tông thân chân khay M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,79 m3
35 Bê tông móng chân khay M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.73221E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.037.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.075.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->