Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406869-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:42:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ các khối nhà hiện trạng Chương V, E-HSMT 91,393 m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,251 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( chỉnh sửa bằng thủ công) Chương V, E-HSMT 10,764 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 26,106 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 24,111 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 8,115 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,372 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,578 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 2,592 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,518 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,093 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,397 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 23,547 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 11,362 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,203 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,23 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 1,495 tấn
18 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT 0,612 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,142 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,485 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,485 100m3
22 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT 43,601 m3
23 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT 6,567 m3
24 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT 1,728 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,95 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,647 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,234 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,228 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,989 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 0,989 tấn
31 Gia công giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,121 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,121 tấn
33 Bu long D20 vì kèo Chương V, E-HSMT 16 cái
34 Sản xuất xà gồ, đà trần thép (Mạ kẽm) Chương V, E-HSMT 1,759 tấn
35 Lắp dựng xà gồ ,đà trần thép Chương V, E-HSMT 1,759 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 203,735 m2
37 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm Chương V, E-HSMT 2,188 100m2
38 Đóng trần tôn lạnh 0,3mm Chương V, E-HSMT 1,615 100m2
39 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương V, E-HSMT 134 m
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 11,76 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 235,165 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 264,594 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 173,115 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 43,2 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 87,073 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 70,51 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( gờ móc nước) Chương V, E-HSMT 54 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 80 m
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc) Chương V, E-HSMT 23,81 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 43,174 m2
51 Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Mặt bậc cấp Chương V, E-HSMT 9,44 m2
52 Láng granitô tam cấp Chương V, E-HSMT 9,44 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt - kính Chương V, E-HSMT 27,57 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 16,8 m2
55 Lắp dựng cửa khung nhôm - kính Chương V, E-HSMT 15,2 m2
56 Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 27,57 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,24 100m
58 Lắp đặt Co nhựa D90 Chương V, E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt Lơi nhựa D90 Chương V, E-HSMT 12 cái
60 Đai thép cùm ống D90mm Chương V, E-HSMT 36 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn Chương V, E-HSMT 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Chương V, E-HSMT 0,023 100m
63 Cầu chắn rác Chương V, E-HSMT 6 cái
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 134 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 27,41 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V, E-HSMT 188,344 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V, E-HSMT 249,745 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V, E-HSMT 115,196 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 364,941 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 188,344 m2
71 SXLD Lan can Inox D60mm Chương V, E-HSMT 6 m
72 SXLD lan can Inox D27mm Chương V, E-HSMT 3,2 m
73 Đắp vữa hình bánh ú lan can Chương V, E-HSMT 1,082 m2
74 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V, E-HSMT 31,18 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,951 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 1,339 100m2
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương V, E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W Chương V, E-HSMT 8 bộ
79 Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-18W Chương V, E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W Chương V, E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT 150 m
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V, E-HSMT 1 sứ
83 Lắp đặt hộp điện tổng Chương V, E-HSMT 1 hộp
84 Lắp đặt dây đơn Chương V, E-HSMT 250 m
85 Lắp đặt dây đơn Chương V, E-HSMT 150 m
86 Lắp đặt dây đơn Chương V, E-HSMT 100 m
87 Lắp đặt dây đơn Chương V, E-HSMT 80 m
88 Lắp đặt đế âm tường đơn Chương V, E-HSMT 5 hộp
89 Lắp đặt đế âm tường đôi Chương V, E-HSMT 4 hộp
90 Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt mặt nạ + công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V, E-HSMT 3 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, E-HSMT 1 cái
95 Băng keo điện Chương V, E-HSMT 6 cuộn
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 4,8 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 4,71 m3
98 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 8 cọc
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V, E-HSMT 15 m
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng Chương V, E-HSMT 12 m
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim INGESCO Chương V, E-HSMT 1 cái
102 Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 Chương V, E-HSMT 2 bộ
103 Bu lon M12x350 Chương V, E-HSMT 3 bộ
104 Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV Chương V, E-HSMT 5 kg
105 Cáp lụa D4 Chương V, E-HSMT 6 m
106 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V, E-HSMT 1 hộp
107 Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) Chương V, E-HSMT 1 bộ
108 Hóa chất giảm điện trở Gem Chương V, E-HSMT 4 bao
109 Tăng đơ D10 Chương V, E-HSMT 3 cỏi
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,095 100m3
111 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + sơn tĩnh điện Chương V, E-HSMT 1 hộp
112 Bình khí CO2 loại 5kg Chương V, E-HSMT 2 bình
113 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Chương V, E-HSMT 1 bảng
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 12 m3
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V, E-HSMT 1,28 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V, E-HSMT 0,44 100m
120 Phụ kiện Co, tê, nối các loại Chương V, E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt van khóa, đường kính d=27mm Chương V, E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt xí bệt loại lớn Chương V, E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt xí bệt loại nhỏ Chương V, E-HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt Lavabo Chương V, E-HSMT 4 bộ
126 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V, E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt giá treo khăn Chương V, E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt vòi xả ( tiểu nam, nữ) Chương V, E-HSMT 12 bộ
131 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V, E-HSMT 8 cái
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,012 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,105 100m3
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,121 100m3
135 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V, E-HSMT 5,198 m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 7,336 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,993 m3
138 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V, E-HSMT 4,753 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,482 m3
140 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,316 m3
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT 4 cái
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,04 100m2
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,598 m2
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,708 m2
146 Ngâm nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 4,598 m2
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
148 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,207 100m3
C SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT 16,31 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,4364 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,5995 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 15,75 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 16,524 m3
6 Đá 4x6 trộn vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 3,201 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,535 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 2,115 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,052 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,282 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0342 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,3556 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 43,89 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 3,57 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1464 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0626 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,26 tấn
18 Kéo lưới B40 hàng rào loại 1,5m Chương V, E-HSMT 16 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344504E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.516756E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 02 phòng học, hàng rào, trang thiết bị ( Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tương tự về tính chất, quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.801.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.875.603.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->