Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:42:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các khối nhà hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 91,393 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( chỉnh sửa bằng thủ công) | Chương V, E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 26,106 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 24,111 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 8,115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 23,547 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,362 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,495 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,142 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 43,601 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,567 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 33 | Bu long D20 vì kèo | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép (Mạ kẽm) | Chương V, E-HSMT | 1,759 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ ,đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 1,759 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 203,735 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Chương V, E-HSMT | 2,188 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh 0,3mm | Chương V, E-HSMT | 1,615 | 100m2 |
| 39 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương V, E-HSMT | 134 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 235,165 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 264,594 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 173,115 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 87,073 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 70,51 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( gờ móc nước) | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc) | Chương V, E-HSMT | 23,81 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 43,174 | m2 |
| 51 | Láng dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Mặt bậc cấp | Chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt - kính | Chương V, E-HSMT | 27,57 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm - kính | Chương V, E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 56 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 27,57 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lơi nhựa D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Đai thép cùm ống D90mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 134 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,41 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 188,344 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 249,745 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 115,196 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 364,941 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 188,344 | m2 |
| 71 | SXLD Lan can Inox D60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 72 | SXLD lan can Inox D27mm | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 73 | Đắp vữa hình bánh ú lan can | Chương V, E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, E-HSMT | 31,18 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-18W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 83 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt đế âm tường đơn | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đế âm tường đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim INGESCO | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Bu lon M12x350 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 105 | Cáp lụa D4 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 106 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương V, E-HSMT | 4 | bao |
| 109 | Tăng đơ D10 | Chương V, E-HSMT | 3 | cỏi |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 113 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 120 | Phụ kiện Co, tê, nối các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Lavabo | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả ( tiểu nam, nữ) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V, E-HSMT | 5,198 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 7,336 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,753 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,598 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,708 | m2 |
| 146 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 4,598 | m2 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 148 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 16,31 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,4364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,5995 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 16,524 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3556 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 43,89 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 18 | Kéo lưới B40 hàng rào loại 1,5m | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344504E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.516756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 02 phòng học, hàng rào, trang thiết bị ( Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tương tự về tính chất, quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.801.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.875.603.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi