Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406850-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:40:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 1,531 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 27,625 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,593 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 26,939 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,919 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,165 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,066 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 27,505 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,728 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,452 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,495 100m3
12 Bê tông đá 4x6 mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,326 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 24,569 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 2,216 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,512 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,118 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 3,91 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,424 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT 12,048 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,829 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,229 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,092 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,666 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 1,199 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,516 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 15,869 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 2,321 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,191 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,19 tấn
30 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 66,514 m3
31 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 13,535 m3
32 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 8,424 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 17,605 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 306,66 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 440,54 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 246,78 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 164,4 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 151,94 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 244,48 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 311,4 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 155,472 m
42 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 117,04 m2
43 Trát thành sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 39,184 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 238,424 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 11,315 m3
46 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 13,33 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 136,4 m2
48 Lát bậc tam cấp, cầu thang Gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 49,86 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200mm Chương 5, E-HSMT 5,6 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT 1,2 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT 0,001 tấn
52 Bu lông chữ U phi 20 Chương 5, E-HSMT 16 cái
53 Bu lông phi 20 Chương 5, E-HSMT 48 cái
54 Sản xuất xà gồ thép, đà trần mạ kẽm Chương 5, E-HSMT 1,207 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,207 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 197,189 m2
57 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương 5, E-HSMT 3,03 100m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương 5, E-HSMT 324,265 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương 5, E-HSMT 440,54 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương 5, E-HSMT 684,3 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương 5, E-HSMT 41,1 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.008,565 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 481,64 m2
64 Sàn xuất, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính, hoa sắt bảo vệ kính ....) Chương 5, E-HSMT 26,533 m2
65 Sàn xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính, hoa sắt bảo vệ kính...) Chương 5, E-HSMT 44,1 m2
66 Sơn cửa 3 nước Chương 5, E-HSMT 101,793 m2
67 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa sổ rời Chương 5, E-HSMT 40 m2
68 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Chương 5, E-HSMT 15,48 m2
69 Sản xuất lam thép hộp Chương 5, E-HSMT 0,476 tấn
70 Lắp dựng lam thép hộp Chương 5, E-HSMT 0,476 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 49,824 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,02 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 2,738 100m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,918 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,063 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5, E-HSMT 0,24 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương 5, E-HSMT 21 cái
78 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chương 5, E-HSMT 21 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 3 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt bóng đèn cao áp Chương 5, E-HSMT 8 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 9 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 7 cái
85 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 105 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 310 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 70 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 180 m
90 Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 Chương 5, E-HSMT 295 m
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương 5, E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
94 Lắp đặt tủ điện tổng Chương 5, E-HSMT 1 hộp
95 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 4 cọc
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương 5, E-HSMT 7 cái
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 30 m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 90 m
99 Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét Chương 5, E-HSMT 14 cái
100 Đo điện trở Chương 5, E-HSMT 1 lần
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương 5, E-HSMT 0,05 100m
102 Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét Chương 5, E-HSMT 10 cái
103 Sứ cách điện Chương 5, E-HSMT 14 cái
104 Lắp đặt Hộp chứa bình cháy sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 2 hộp
105 Bình khí CO2 loại 5kg Chương 5, E-HSMT 4 bình
106 Lắp đặt Bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Chương 5, E-HSMT 2 cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,518 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,518 100m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 8,52 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 142 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 8,19 m3
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương 5, E-HSMT 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4336E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1504E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 01 nhà đa Năng, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.746.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->