Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:39:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc chính | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (đục cả lớp vữa cũ) | Chương 5, E-HSMT | 137,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài | Chương 5, E-HSMT | 20,757 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 680,5226 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 245,9457 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 896,5355 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 163,7419 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 13 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, ổ khóa cửa hỏng, thông tắc thoát nước mái,... | Chương 5, E-HSMT | 5 | TB |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 6,88 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 4,0312 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 137,62 | m2 |
| 12 | Lớp láng tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 137,62 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 137,62 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.577,0581 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 409,6876 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.029,364 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.323,5261 | m2 |
| 20 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 21 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Ốp tường gạch cháy, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 20,757 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 58 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 29 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| B | Xây mới nhà 1 cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 6,589 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,0492 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,2102 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3587 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0885 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,791 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6973 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,9865 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 26,7536 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,7408 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9928 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 123,456 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương 5, E-HSMT | 1,606 | 100m2 |
| 37 | Trần đóng tôn lạnh dày 3,5 zem | Chương 5, E-HSMT | 1,0708 | 100m2 |
| 38 | Nẹp trần | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Cầu chắn rác INox | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Đai cùm ống Inox | Chương 5, E-HSMT | 66 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng | Chương 5, E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 47 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 93,4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 194,93 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 199,14 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 72,69 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 78,28 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,6 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ chắn nước sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 41,8 | m |
| 56 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,62 | m2 |
| 59 | Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, … | Chương 5, E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 108,93 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 394,07 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 173,05 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 249,16 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 289,7 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,2832 | 100m2 |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5, E-HSMT | 1,216 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 176 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 43 | m |
| C | Nhà công an | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,8552 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 20,282 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,3664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,6752 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,5524 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,3569 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,5256 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9419 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,7946 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,2858 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5063 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,374 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,0908 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 14,788 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,4995 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 26,0281 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 35,3234 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5207 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5207 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương 5, E-HSMT | 2,5786 | 100m2 |
| 34 | Trần đóng tôn lạnh dày 3,5 zem | Chương 5, E-HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 35 | Nẹp trần | Chương 5, E-HSMT | 167,6 | m |
| 36 | Cầu chắn rác INox | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 40 | Đai cùm ống Inox | Chương 5, E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 43 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 44 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 45 | SX, Lắp dựng cửa khung panô+nhôm khu bếp | Chương 5, E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 180,24 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 241,77 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 652,248 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 96,06 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 172,84 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 104,8 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ chặn nước sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 68,5 | m |
| 54 | Trát granitô vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,2 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,7 | m2 |
| 57 | Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, … | Chương 5, E-HSMT | 73,52 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 46,782 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,003 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 148,765 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 10,065 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 676,138 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 214,18 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 472,808 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 417,51 | m2 |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5, E-HSMT | 1,696 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,3912 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 248 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 276 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 54 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 343 | m |
| 84 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 85 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 86 | Bính CO2 cứu hỏa (5kg) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bình bột cứu hỏa (5kg) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa d=21mm | Chương 5, E-HSMT | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa giảm d=27/21mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa d=27mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa ren trong d=21mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa d=21mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa d=42mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa d=114mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa giảm d=90/60mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 112 | Đào giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 8,3375 | m3 |
| 113 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,9945 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,4688 | m3 |
| 115 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 117 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 120 | Cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Xếp đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 7,2704 | m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 7 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Ổ kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Móc sắt cố định dây dẫn sét | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Sắt eke đỡ kim | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 132 | Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| D | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 25 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 15,979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 16,0457 | 100m3 |
| 5 | Cắt roon nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 34,09 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 24,31 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 62,727 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 43,9089 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,48 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 18 | Xi măng nguyên chất tạo nhám mặt | Chương 5, E-HSMT | 33,59 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 1,9288 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 28,9268 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 28,9268 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,963 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,807 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,5321 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1482 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,9488 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 44,185 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,782 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,2756 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 216,48 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 114,2426 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 64,79 | m2 |
| 51 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 8,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8534E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7801E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc chính; xây mới nhà 01 cửa, nhà công an, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.682.720.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi