Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406304-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:39:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc chính
1 Đục nhám mặt bê tông (đục cả lớp vữa cũ) Chương 5, E-HSMT 137,62 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài Chương 5, E-HSMT 20,757 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương 5, E-HSMT 680,5226 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Chương 5, E-HSMT 245,9457 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương 5, E-HSMT 896,5355 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Chương 5, E-HSMT 163,7419 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 13 m2
8 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, ổ khóa cửa hỏng, thông tắc thoát nước mái,... Chương 5, E-HSMT 5 TB
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,88 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 4,0312 100m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 137,62 m2
12 Lớp láng tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 137,62 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương 5, E-HSMT 137,62 m2
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương 5, E-HSMT 24 cái
15 Cầu chắn rác Inox Chương 5, E-HSMT 24 cái
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 1.577,0581 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 409,6876 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 3.029,364 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.323,5261 m2
20 SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Chương 5, E-HSMT 4,2 m2
21 SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Chương 5, E-HSMT 8,8 m2
22 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương 5, E-HSMT 3 bộ
23 Ốp tường gạch cháy, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 20,757 m2
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 58 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 29 bộ
26 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 50 m
B Xây mới nhà 1 cửa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,5284 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 9,59 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 6,589 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 11,0492 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 2,672 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 10,34 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,8 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,408 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,438 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,4984 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,2102 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,2224 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 0,2208 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0382 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,5887 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1601 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4563 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3587 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,0885 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2051 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0678 tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,098 tấn
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 13,791 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,6973 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,073 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,073 100m3
27 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 10,336 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,9865 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 26,7536 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 5,7408 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT 0,3936 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT 0,3936 tấn
33 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,9928 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,9928 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 123,456 m2
36 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương 5, E-HSMT 1,606 100m2
37 Trần đóng tôn lạnh dày 3,5 zem Chương 5, E-HSMT 1,0708 100m2
38 Nẹp trần Chương 5, E-HSMT 80 m
39 Cầu chắn rác INox Chương 5, E-HSMT 11 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương 5, E-HSMT 11 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm Chương 5, E-HSMT 44 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,5 100m
43 Đai cùm ống Inox Chương 5, E-HSMT 66 cái
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,08 100m
45 SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Chương 5, E-HSMT 10,07 m2
46 SX, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng Chương 5, E-HSMT 38,34 m2
47 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 34,68 m2
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương 5, E-HSMT 93,4 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 194,93 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 199,14 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 72,69 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 78,28 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 22,08 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 65,6 m
55 Trát gờ chỉ chắn nước sê nô, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 41,8 m
56 Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,3 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 42 m
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 29,62 m2
59 Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 18,1 m2
60 Láng granitô bậc cấp Chương 5, E-HSMT 11,52 m2
61 Quét dung dịch chống thấm sê nô, … Chương 5, E-HSMT 41,58 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 108,93 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 394,07 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 173,05 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 249,16 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 289,7 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 3,2832 100m2
68 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương 5, E-HSMT 1,216 m2
69 Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm Chương 5, E-HSMT 1 tủ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 9 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 3 bộ
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương 5, E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 13 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương 5, E-HSMT 6 cái
79 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 210 m
80 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 176 m
81 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT 43 m
C Nhà công an
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,8552 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 12,67 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 11,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 15,06 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 4,488 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 20,282 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,584 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,3664 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,6752 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,84 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 2,5524 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,3569 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 0,5256 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0612 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,9419 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2593 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,7946 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,5399 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,2858 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,5063 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2899 tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,1215 tấn
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 19,374 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 1,0908 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,1089 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,1089 100m3
27 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 14,788 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,4995 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 26,0281 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 35,3234 m3
31 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,5207 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,5207 tấn
33 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương 5, E-HSMT 2,5786 100m2
34 Trần đóng tôn lạnh dày 3,5 zem Chương 5, E-HSMT 1,3572 100m2
35 Nẹp trần Chương 5, E-HSMT 167,6 m
36 Cầu chắn rác INox Chương 5, E-HSMT 16 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương 5, E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm Chương 5, E-HSMT 64 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,72 100m
40 Đai cùm ống Inox Chương 5, E-HSMT 80 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,12 100m
42 SX, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Chương 5, E-HSMT 34,98 m2
43 SX, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Chương 5, E-HSMT 31,32 m2
44 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 26,52 m2
45 SX, Lắp dựng cửa khung panô+nhôm khu bếp Chương 5, E-HSMT 2,73 m2
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương 5, E-HSMT 180,24 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 241,77 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 652,248 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 96,06 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 172,84 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 52,56 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 104,8 m
53 Trát gờ chỉ chặn nước sê nô, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 68,5 m
54 Trát granitô vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 7,29 m2
55 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 43,2 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 45,7 m2
57 Láng lớp tạo dốc sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 33,4 m2
58 Láng granitô bậc cấp Chương 5, E-HSMT 11,52 m2
59 Quét dung dịch chống thấm sê nô, … Chương 5, E-HSMT 73,52 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 46,782 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,003 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 148,765 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT 10,065 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 676,138 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 214,18 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 472,808 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 417,51 m2
68 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương 5, E-HSMT 1,696 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 3,3912 100m2
70 Lắp đặt tủ điện 80*50*25cm Chương 5, E-HSMT 1 tủ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 17 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 9 bộ
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương 5, E-HSMT 8 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 9 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 22 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương 5, E-HSMT 8 cái
79 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 248 m
80 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 276 m
81 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 54 m
82 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 140 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT 343 m
84 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương 5, E-HSMT 2 bảng
85 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương 5, E-HSMT 2 tủ
86 Bính CO2 cứu hỏa (5kg) Chương 5, E-HSMT 2 bình
87 Bình bột cứu hỏa (5kg) Chương 5, E-HSMT 2 bình
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương 5, E-HSMT 1 bể
89 Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 1 vòi Chương 5, E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 3 bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 3 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 3 bộ
93 Lắp đặt van khóa 2 chiều d=27mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Chương 5, E-HSMT 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Chương 5, E-HSMT 0,6 100m
96 Lắp đặt cút nhựa d=21mm Chương 5, E-HSMT 33 cái
97 Lắp đặt tê nhựa giảm d=27/21mm Chương 5, E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt co nhựa d=27mm Chương 5, E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt co nhựa ren trong d=21mm Chương 5, E-HSMT 10 cái
100 Lắp đặt tê nhựa d=21mm Chương 5, E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Chương 5, E-HSMT 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,16 100m
104 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 0,12 100m
105 Lắp đặt lơi nhựa d=42mm Chương 5, E-HSMT 16 cái
106 Lắp đặt tê nhựa d=60mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm Chương 5, E-HSMT 10 cái
108 Lắp đặt Y nhựa d=114mm Chương 5, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt tê nhựa giảm d=90/60mm Chương 5, E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương 5, E-HSMT 3 cái
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,234 100m3
112 Đào giếng thấm Chương 5, E-HSMT 8,3375 m3
113 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 1,9945 m3
114 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,4688 m3
115 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 30,78 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 30,78 m2
117 Láng đáy hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,43 m2
118 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 1,131 m3
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,158 m3
120 Cốt thép tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,0882 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0497 100m2
122 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 11 cái
123 Xếp đá hộc Chương 5, E-HSMT 0,3925 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 7,2704 m3
125 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương 5, E-HSMT 6 cái
126 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương 5, E-HSMT 7 cọc
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 70 m
128 Ổ kiểm tra Chương 5, E-HSMT 1 cái
129 Móc sắt cố định dây dẫn sét Chương 5, E-HSMT 4 cái
130 Sắt eke đỡ kim Chương 5, E-HSMT 12 cái
131 Đào đường cáp đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 3 m3
132 Đào móng chôn cọc thu sét bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 2,52 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 5,52 m3
D Hạ tầng kỹ thuật
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 25 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 25 gốc cây
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 15,979 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 16,0457 100m3
5 Cắt roon nền sân bê tông Chương 5, E-HSMT 34,09 10m
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 24,31 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 8,08 m3
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 62,727 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 43,9089 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 8,08 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,808 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,0404 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0103 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0539 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,396 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 13,48 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,76 m2
18 Xi măng nguyên chất tạo nhám mặt Chương 5, E-HSMT 33,59 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 1,414 m3
20 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT 9,36 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT 1,9288 m3
22 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương 5, E-HSMT 2,688 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E-HSMT 28,9268 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E-HSMT 28,9268 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 18,963 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 1,078 m3
27 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 2,807 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 0,206 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 0,5321 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,806 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,012 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0085 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,0903 100m2
34 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0153 tấn
35 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0382 tấn
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0083 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0762 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0242 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1231 tấn
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 10,836 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,294 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 3,1482 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,9488 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 44,185 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 57,782 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 12,2756 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 216,48 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 114,2426 m2
50 SX, Lắp dựng hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT 64,79 m2
51 SX, Lắp dựng cửa khung sắt Chương 5, E-HSMT 8,1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8534E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7801E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc chính; xây mới nhà 01 cửa, nhà công an, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.682.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->