Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403996-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210371268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:45:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,754,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG CỐNG TRÒN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,42 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,8003 100m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 8,892 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5928 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5928 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2964 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,48 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2249 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,1593 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0365 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,94 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,5198 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,8109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 7,8 m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 82,9 m2
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 8,08 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 12,67 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 65 m3
23 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cống cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 24,83 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 61,22 m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,1733 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0867 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2795 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,64 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2425 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,51 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 12,81 m2
35 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 24 1m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,21 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,21 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,21 m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0846 100m3
40 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 56,4 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 11,28 m3
B THI CÔNG CỐNG HỘP BXH=1,5X1,5M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,56 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,56 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,56 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,837 100m3
5 Đào cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 9,3 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,71 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0567 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,06 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,4328 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,8022 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 28,95 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 10,06 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 53,03 m3
17 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 19,07 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 54,53 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,1733 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0289 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0932 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0173 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0808 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
27 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 24 1m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,96 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,96 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,96 m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
32 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 24 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
C THI CÔNG CỐNG HỘP BXH=2,0X2,0M VÀ BXH=2,5M
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,128 100m
2 Phên nứa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 36 m2
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 18 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 15,39 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 154,53 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 169,92 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 169,92 m3
9 Dịch chuyển 2 cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 Cột
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,0239 100m3
11 Đào cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 22,488 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,4992 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,4992 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,7496 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 16,42 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 28,98 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,5575 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 10,0656 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 61,44 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,8158 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 5,0551 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 41,22 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,7794 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,8115 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 13,09 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,456 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,456 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,456 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 26,08 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 130,8 m3
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,263 tấn
33 Lắp dựng kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,263 tấn
34 Bulong M22 neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 20 cái
35 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 16 1m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 43,976 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 43,976 m3
38 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5133 100m3
39 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 5,703 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5703 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5703 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,2721 100m3
43 Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 332,26 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 66,452 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,473 100m3
46 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 5,256 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5256 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,5256 100m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 7,0561 100m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 78,401 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,4465 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,4465 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 3,3936 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 14,31 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 112,42 m3
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 135,65 m3
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,6651 100m
58 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún kè Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 67,67 m2
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,3326 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2919 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 6,65 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 5,39 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 61,25 m2
64 Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 68,07 m2
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 8,76 m3
66 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 23,1 m3
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,2449 100m
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,1288 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,9332 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 22,58 m3
D THI CÔNG RÃNH NẮP BẢN B400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,7412 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 19,346 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,0161 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,0161 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 14,97 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,4417 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 22,46 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 39,77 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 207,2 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,6781 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,4184 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 10,88 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2,1265 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,6864 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 12,87 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 143 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,9185 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,0084 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 4,19 m3
E THI CÔNG RÃNH ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 1,0884 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 12,093 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,8071 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,8071 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,4022 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 11,88 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 74,82 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 239,9 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,1583 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
F THI CÔNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Cột biển báo đường kính 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 6,4 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 50 cọc
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 200 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (tạm tính thời gian thi công: 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 90 công
13 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207503E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.415E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.963.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.927.002.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->