Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:45:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,754,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,8003 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 8,892 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5928 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5928 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2249 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,1593 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,5198 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,8109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 82,9 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 12,67 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 65 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cống cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 24,83 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 61,22 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0867 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2795 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2425 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 35 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0846 | 100m3 |
| 40 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 56,4 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| B | THI CÔNG CỐNG HỘP BXH=1,5X1,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | 100m3 |
| 5 | Đào cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,4328 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,8022 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 28,95 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 10,06 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 53,03 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 19,07 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 54,53 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| C | THI CÔNG CỐNG HỘP BXH=2,0X2,0M VÀ BXH=2,5M | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 154,53 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 169,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 169,92 | m3 |
| 9 | Dịch chuyển 2 cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,0239 | 100m3 |
| 11 | Đào cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 22,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,4992 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,4992 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,7496 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 16,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,1099 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,5575 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 10,0656 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 61,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,8158 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 5,0551 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 41,22 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,7794 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,8115 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 26,08 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 130,8 | m3 |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,263 | tấn |
| 34 | Bulong M22 neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 43,976 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 43,976 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5133 | 100m3 |
| 39 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 5,703 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5703 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5703 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,2721 | 100m3 |
| 43 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 332,26 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 66,452 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5256 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,5256 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 7,0561 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 78,401 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,4465 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,4465 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 3,3936 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 112,42 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 135,65 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,6651 | 100m |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 67,67 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,3326 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2919 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 61,25 | m2 |
| 64 | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 68,07 | m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,2449 | 100m |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,1288 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,9332 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 22,58 | m3 |
| D | THI CÔNG RÃNH NẮP BẢN B400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,7412 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 19,346 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,0161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,0161 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 14,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,4417 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 22,46 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 39,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 207,2 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,6781 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,4184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2,1265 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,6864 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 143 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,9185 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| E | THI CÔNG RÃNH ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 1,0884 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 12,093 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,8071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,8071 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,4022 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 74,82 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 239,9 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| F | THI CÔNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 50 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (tạm tính thời gian thi công: 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 90 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.207503E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.415E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.963.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.927.002.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi