Gói thầu: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424596-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210371310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,374,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ - MẪU 3 (PHẦN THÂN)
1 Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng 12,7732 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,68 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,7678 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,604 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 44,55 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 21,9386 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 55,4074 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,1928 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,8704 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,6886 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0888 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0943 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 1,7782 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,8143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0116 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,1619 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1256 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,154 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,5815 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 2,885 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7599 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1376 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,6363 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3797 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,2313 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,1798 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2674 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0634 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1966 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3388 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0877 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,2172 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,3905 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1469 tấn
36 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 2,4514 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 4,1265 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 7,0981 100m2
39 Rải nilong lót công trình 0,5384 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,9784 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5454 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1163 100m2
43 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 22,5189 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,0042 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 40,0931 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,1116 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1088 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 319,053 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 228,1192 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 186,718 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 175,1363 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 187,5488 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 964,4418 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 17,16 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 197,12 m
56 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 16,28 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 16,28 m2
58 Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD) 1,2672 m3
59 Láng granitô tam cấp 26,574 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 26,574 m2
61 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can 33,08 m2
62 Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm 2,7548 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 395,566 m2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 33,24 m2
65 Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu 32,35 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 32,35 m2
67 Đắp phù điêu trang trí 10,8 M2
68 Cung cấp, lắp đặt lan can inox 6,3 M2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 92,32 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm 18,564 m2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 6,8771 100m2
72 Ốp đá chẻ chân tường 72,319 m2
73 Ốp gạch đất nung KT 98x198 20,9352 m2
74 Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm 4,3 m
75 Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh 2,025 M2
76 Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh 0,96 M2
77 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện 20,16 M2
78 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện 19,5 M2
79 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện 7 M2
80 Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi 13 Bộ
81 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện 50,16 M2
82 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện 9,52 M2
83 Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica 1 Bộ
84 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm 51,52 M2
85 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) 410,094 M2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 861,8989 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 187,5488 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 740,0287 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.447,2896 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 174,7488 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) 154,638 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ 12,8 m2
93 Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm 0,018 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm 0,1 100m
96 Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ - MẪU 3 (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1987 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0685 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0087 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,4714 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale 0,0885 100m2
6 Rải nilong lót công trình 0,1085 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0988 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0077 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm 0,026 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm 0,0425 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm 0,0752 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,005 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,0046 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,0016 tấn
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3648 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,5088 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 81,44 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 4,56 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,6 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,096 100m3
22 Lắp đặt van thau, ĐK34mm 2 cái
23 Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm 6 cái
25 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm 7 cái
26 Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm 11 cái
27 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 12 cái
28 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 20 cái
29 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm 3 cái
30 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm 3 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) 3 cái
32 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) 4 cái
33 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) 11 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm 0,018 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,141 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm 0,444 100m
37 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) 6 cái
38 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) 4 cái
39 Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) 5 cái
40 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 8 cái
41 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 18 cái
42 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 4 cái
43 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 9 cái
44 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 12 cái
45 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 9 cái
46 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm 9 cái
47 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,062 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 0,146 100m
51 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) 3 cái
52 Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) 9 cái
53 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) 5 cái
54 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 16 cái
55 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
56 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 7 cái
57 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 17 cái
58 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) 2 cái
59 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) 1 cái
60 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,251 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 0,052 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 0,235 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm 0,1 100m
65 Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm 1 cái
66 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) 7 bộ
67 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) 4 bộ
68 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) 2 bộ
69 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) 5 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 1 bể
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 0,07 100m
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) 7 cái
73 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 1 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) 1 cái
75 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V 1 1 trung tâm
76 Lắp đặt đế đầu báo khói 1,3 10 đầu
77 Lắp đặt Lao báo cháy 0,6 5 chuông
78 Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 300 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 100 m
81 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 3 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 170 m
83 Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng 2 cái
84 Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) 1 cái
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm 0,22 100m
87 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 2 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) 1 cái
89 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) 4 bộ
90 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) 22 bộ
91 Lắp đặt đèn áp trần D300 20 bộ
92 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 1 hộp
93 Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) 1 cái
94 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) 1 cái
95 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) 4 cái
96 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 13 cái
97 Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) 4 Bình
98 CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt 9 cái
100 Lắp đặt cầu chì loại âm tường 5 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) 14 cái
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 689 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 110 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 87 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 35 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 100 m
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
109 Lắp đặt kẹp xiết cáp 3 cái
110 Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) 1 thanh
111 Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² 15 m
112 Lắp đặt đầu cos D16 2 cái
113 Lắp đặt đầu cos D10 4 cái
114 Lắp đặt hộp nối 76x76x50 15 hộp
115 Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm 35 hộp
116 Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm 25 hộp
117 Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm 25 hộp
118 Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm 25 hộp
119 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) 30 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn 300 m
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 1 cái
122 Lắp đặt hộp đếm sét 1 hộp
123 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 38 m
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,3 100m
126 Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra 1 cái
127 Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 1 hộp
128 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm 0,05 100m
129 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm 0,03 100m
130 Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét 1 cái
131 Lắp đặt cáp chằng 4mm² 20 m
132 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp 3 cái
133 Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp 12 cái
134 Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị 30 cái
135 Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm 15 m
136 Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm 4 cái
137 Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm 3 cái
138 Cung cấp code inox đk 27mm 5 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 75 m
140 Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm 60 m
142 Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 1 hộp
143 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 15 m
144 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) 1 cái
145 Cung cấp, lắp đặt giá treo loa 4 cái
C HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 4,481 100m3
2 Đóng cừ đá TD 120x120x1800 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 48,2436 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 16,0134 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 12,9554 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 66,8888 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 45,899 m3
7 Ván khuôn thép móng cột 0,032 100m2
8 Ván khuôn thép móng dài 1,4012 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,7888 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,067 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 4,5836 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 1,8609 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,0501 100m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,2313 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,3365 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1116 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,551 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m 0,2884 tấn
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,6535 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 11,8251 1m3
3 Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I 24,8186 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1812 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11,7806 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 11,7806 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 24,0583 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 10,9742 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 24,7765 m3
10 Ván khuôn thép móng cột 1,1432 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,2878 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,954 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,129 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,8313 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm 1,052 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,2449 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,7913 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,6436 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,2828 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 2,394 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,1704 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3032 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0353 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,0791 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,3649 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0958 100m2
27 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm 0,0826 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 62 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 1cấu kiện
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 21,2549 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,3512 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,632 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 236,166 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 243,7566 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 256,66 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 88,9518 m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 16,05 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 502,16 m
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 345,6118 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 230,1566 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 575,7684 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 6,4 m3
43 Ván khuôn móng dài 0,168 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,1502 tấn
45 Gia công cửa song sắt 37,628 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt 37,628 m2
47 Cung cấp thép D16 cửa cổng 252,53 kg
48 Cung cấp thép V75x75x5 cửa cổng 423,4 kg
49 Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 3,2mm 58,33 kg
50 Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 1mm 75,36 kg
51 Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 3mm 7,21 kg
52 Cung cấp thép hộp cửa cổng 40x40x2 323,76 kg
53 Cung cấp thép hộp cửa cổng 50x100x2 177,51 kg
54 Cung cấp thép hộp cửa cổng 10x10x1 12,21 kg
55 Gia công hàng rào song sắt. 38,416 m2
56 Lắp dựng hàng rào song sắt. 38,416 m2
57 Gia công hàng rào lưới thép 266,1216 m2
58 Lắp dựng hàng rào lưới thép 266,1216 m2
59 Cung cấp thép D16 hàng rào 729,802 kg
60 Cung cấp thép V40x40x3 hàng rào 1.178,783 kg
61 Cung cấp thép tấm hàng rào dày 3,2mm 61,299 kg
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 354,272 1m2
63 Lắp đặt đèn cầu 77 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 200 2 bộ
65 Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 150 2 bộ
66 Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 100 2 bộ
67 Cung cấp bánh xe sắt D90 14 cái
68 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,3321 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3019 100m3
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,19 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0618 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,7 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,34 m3
5 Ván khuôn thép móng cột 0,102 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm 0,0054 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0385 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm 0,0314 tấn
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,368 1m3
10 Rải nilong chống mất nước xi măng 0,0948 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,536 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0536 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0138 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,067 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình 0,1094 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,1094 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0786 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0786 tấn
19 Gia công giằng mái thép 0,0767 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,0767 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,2253 tấn
22 Cung cấp óng STK D90x2,3, mạ kẽm 65,44 kg
23 Cung cấp thép tấm dày 8mm 43,96 kg
24 Cung cấp ống STK D60x2,3, mạ kẽm 78,59 kg
25 Cung cấp thép hộp 30x60x1,8, mạ kẽm 49,22 kg
26 Cung cấp thép hộp 30x30x1,4, mạ kẽm 23,19 kg
27 Cung cấp thép L30x30x3, mạ kẽm 0,0043 kg
28 Cung cấp thép hộp 40x80x1,8, mạ kẽm 225,33 kg
29 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2dem 0,4103 100m2
30 Cung cấp bulong D16, L = 500 20 bộ
31 Cung cấp bulong D12, L = 120 8 bộ
F SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,36 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0016 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,072 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,16 m3
5 Ván khuôn thép móng cột 0,016 100m2
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,74 1m2
7 Lắp cột thép các loại 0,0209 tấn
8 Cung cấp thép STK D90, dày 2,3mm 20,87 kg
9 Cung cấp lưới sợi Nilon 4,636 m2
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,1224 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0005 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,2763 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,3123 m3
5 Ván khuôn thép móng cột 0,0134 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,1344 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6909 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1,9468 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 2,2653 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 2,3315 m2
11 Gia công cột bằng thép hình 0,0337 tấn
12 Lắp cột thép các loại 0,0337 tấn
13 Cung cấp thép V50x50x5 6,79 kg
14 Cung cấp inox D114, dày 2,5mm 16,15 kg
15 Cung cấp inox D89,1, dày 1,5mm 7,13 kg
16 Cung cấp inox D60,5, dày 1,5mm 2,95 kg
17 Cung cấp inox D25,4, dày 1,2mm 0,33 kg
18 Cung cấp inox D22,2 dày 1,2mm 0,37 kg
19 Cung cấp Bulông D16, L=150 2 cái
20 Cung cấp ròng rọc ĐK bánh xe 10cm 1 cái
21 Cung cấp quả cầu Inox ĐK50 1 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,36 1m2
H SÂN ĐAN - VĨA HÈ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm chiều sâu ảnh hưởng 0,3m, không tính vật tư) 5,0878 100m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm (trọng lượng 5,659kg/m2) 9,5974 tấn
3 Rải nilong chống mất nước xi măng 16,9595 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 169,595 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 120 10m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,284 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0026 100m3
8 Rải nilong chống mất nước xi măng 1,3906 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,756 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,9955 m3
11 Ván khuôn thép móng dài 0,1596 100m2
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,5444 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,8 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm chiều sâu ảnh hưởng 0,3m, không tính vật tư) 0,3645 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 12,15 m3
16 Lát gạch xi măng, XM PCB40 121,5 m2
I BỒN HOA - CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 36 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,108 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 14,4 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 29,16 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 396 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 126 m2
7 Trồng cây Dầu (ĐK gốc 150, cao 2,0m) 2 cây
8 Trồng cây Hoàng Nam (ĐK gốc 50, cao 2,0m) 49 cây
9 Trồng Cây Trâm Ổi (15giỏ/m2) 0,185 100m2
10 Trồng cây Hóc Ó 2 hàng cách khoảng 200 (mật độ 20giỏ/m2) 1,44 100m2
11 Trồng cỏ lá tre 4,2845 100m2
12 Trồng cây Thiên Tuế (Đường kính gốc 200, cao 1,0m) 12 cây
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện 35,457 100m2/tháng
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện 63 cây/90 ngày
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6,2654 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 65,52 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2574 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 10,827 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,5 m3
6 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2442 100m2
7 Rải nilong chống mất nước xi măng 0,4892 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm 0,1778 tấn
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,8985 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 35,95 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 125,8307 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 123 1 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm 14 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm 14 mối nối
15 Lắp đặt khối móng bê tông dỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (3 cái/đoạn cống 3m) 42 cái
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 4,1118 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 3,8428 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 17,79 100m3
4 Cung cấp cát san lấp mặt bằng 1.779,49 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,54 100m
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Kim thu sét Rbv = 51m + hộp đếm sét 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.612E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.956.000.000 đồng; X ≥ 2.956.000.000 đồng. Trong đó: (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.956.000.000 đồng; X ≥ 2.956.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->