Gói thầu: Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ - MẪU 3 (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng | 12,7732 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,68 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7678 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 44,55 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,9386 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 55,4074 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,1928 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8704 | m3 | |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6886 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5468 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0888 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0943 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,7782 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8143 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0116 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1619 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1256 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,154 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,5815 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,885 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7599 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1376 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,6363 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3797 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2313 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,1798 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2674 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0634 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1966 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3388 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0877 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2172 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3905 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1469 | tấn | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | 2,4514 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,1265 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,0981 | 100m2 | |
| 39 | Rải nilong lót công trình | 0,5384 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,9784 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5454 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1163 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | 22,5189 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0042 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,0931 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1116 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1088 | m3 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 319,053 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 228,1192 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 186,718 | m2 | |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 175,1363 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 187,5488 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 964,4418 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,16 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 197,12 | m | |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,28 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,28 | m2 | |
| 58 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m³) (VD) | 1,2672 | m3 | |
| 59 | Láng granitô tam cấp | 26,574 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,574 | m2 | |
| 61 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can | 33,08 | m2 | |
| 62 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | 2,7548 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 395,566 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 33,24 | m2 | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | 32,35 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,35 | m2 | |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | 10,8 | M2 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | 6,3 | M2 | |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 92,32 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | 18,564 | m2 | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 6,8771 | 100m2 | |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | 72,319 | m2 | |
| 73 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | 20,9352 | m2 | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | 4,3 | m | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | 2,025 | M2 | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | 0,96 | M2 | |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | 20,16 | M2 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 19,5 | M2 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 7 | M2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | 13 | Bộ | |
| 81 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 50,16 | M2 | |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện | 9,52 | M2 | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | 1 | Bộ | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | 51,52 | M2 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | 410,094 | M2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 861,8989 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 187,5488 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 740,0287 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.447,2896 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,7488 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | 154,638 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,8 | m2 | |
| 93 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm | 0,018 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | 0,1 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| B | HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ - MẪU 3 (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + HT. CẤP THOÁT NƯỚC + HT. ÂM THANH + HT. BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1987 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0685 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0087 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4714 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale | 0,0885 | 100m2 | |
| 6 | Rải nilong lót công trình | 0,1085 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0988 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | 0,026 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | 0,0425 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | 0,0752 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,005 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0046 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,0016 | tấn | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3648 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5088 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 81,44 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | 11 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | 0,018 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,141 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,444 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | 9 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,062 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,16 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 0,146 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 17 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,251 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 0,052 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 0,235 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 0,1 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | 7 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | 5 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 0,07 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | 1 | 1 trung tâm | |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo khói | 1,3 | 10 đầu | |
| 77 | Lắp đặt Lao báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 300 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 100 | m | |
| 81 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | 3 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 170 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | 0,22 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | 22 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | 20 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 13 | cái | |
| 97 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | 4 | Bình | |
| 98 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 689 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 110 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 87 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 35 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 109 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 3 | cái | |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | 1 | thanh | |
| 111 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 112 | Lắp đặt đầu cos D16 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt đầu cos D10 | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | 15 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | 35 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | 25 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | 30 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | 300 | m | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đếm sét | 1 | hộp | |
| 123 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | 38 | m | |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,3 | 100m | |
| 126 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | 0,03 | 100m | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | 20 | m | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | 3 | cái | |
| 133 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | 12 | cái | |
| 134 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | 30 | cái | |
| 135 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | 15 | m | |
| 136 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | 4 | cái | |
| 137 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | 3 | cái | |
| 138 | Cung cấp code inox đk 27mm | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 75 | m | |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | 60 | m | |
| 142 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | 1 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 15 | m | |
| 144 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | 1 | cái | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | 4 | cái | |
| C | HỘI TRƯỜNG 200 CHỔ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,481 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ đá TD 120x120x1800 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 48,2436 | 100m | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,0134 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,9554 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 66,8888 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,899 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | 1,4012 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,7888 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,067 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 4,5836 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,8609 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0501 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2313 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3365 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1116 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,551 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,2884 | tấn | |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6535 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 11,8251 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 24,8186 | 100m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1812 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,7806 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,7806 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,0583 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,9742 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,7765 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 1,1432 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2878 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,954 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,129 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,8313 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 1,052 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2449 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,7913 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,6436 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2828 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 2,394 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1704 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3032 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0353 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0791 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3649 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0958 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | 0,0826 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 62 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,2549 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3512 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,632 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 236,166 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 243,7566 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 256,66 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 88,9518 | m2 | |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 16,05 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 502,16 | m | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 345,6118 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 230,1566 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 575,7684 | m2 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng dài | 0,168 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,1502 | tấn | |
| 45 | Gia công cửa song sắt | 37,628 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | 37,628 | m2 | |
| 47 | Cung cấp thép D16 cửa cổng | 252,53 | kg | |
| 48 | Cung cấp thép V75x75x5 cửa cổng | 423,4 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 3,2mm | 58,33 | kg | |
| 50 | Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 1mm | 75,36 | kg | |
| 51 | Cung cấp thép tấm cửa cổng dày 3mm | 7,21 | kg | |
| 52 | Cung cấp thép hộp cửa cổng 40x40x2 | 323,76 | kg | |
| 53 | Cung cấp thép hộp cửa cổng 50x100x2 | 177,51 | kg | |
| 54 | Cung cấp thép hộp cửa cổng 10x10x1 | 12,21 | kg | |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | 38,416 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | 38,416 | m2 | |
| 57 | Gia công hàng rào lưới thép | 266,1216 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 266,1216 | m2 | |
| 59 | Cung cấp thép D16 hàng rào | 729,802 | kg | |
| 60 | Cung cấp thép V40x40x3 hàng rào | 1.178,783 | kg | |
| 61 | Cung cấp thép tấm hàng rào dày 3,2mm | 61,299 | kg | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 354,272 | 1m2 | |
| 63 | Lắp đặt đèn cầu | 77 | bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 200 | 2 | bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 150 | 2 | bộ | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữa INOX mạ màu vàng cao 100 | 2 | bộ | |
| 67 | Cung cấp bánh xe sắt D90 | 14 | cái | |
| 68 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,3321 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3019 | 100m3 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,19 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,34 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0054 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0385 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,0314 | tấn | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,368 | 1m3 | |
| 10 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 0,0948 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0536 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,067 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1094 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,1094 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0786 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0786 | tấn | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | 0,0767 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0767 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2253 | tấn | |
| 22 | Cung cấp óng STK D90x2,3, mạ kẽm | 65,44 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 43,96 | kg | |
| 24 | Cung cấp ống STK D60x2,3, mạ kẽm | 78,59 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,8, mạ kẽm | 49,22 | kg | |
| 26 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4, mạ kẽm | 23,19 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép L30x30x3, mạ kẽm | 0,0043 | kg | |
| 28 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8, mạ kẽm | 225,33 | kg | |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2dem | 0,4103 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp bulong D16, L = 500 | 20 | bộ | |
| 31 | Cung cấp bulong D12, L = 120 | 8 | bộ | |
| F | SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,36 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,74 | 1m2 | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0209 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép STK D90, dày 2,3mm | 20,87 | kg | |
| 9 | Cung cấp lưới sợi Nilon | 4,636 | m2 | |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,1224 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0005 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2763 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3123 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0134 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1344 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6909 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,9468 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,2653 | m2 | |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 2,3315 | m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0337 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Cung cấp thép V50x50x5 | 6,79 | kg | |
| 14 | Cung cấp inox D114, dày 2,5mm | 16,15 | kg | |
| 15 | Cung cấp inox D89,1, dày 1,5mm | 7,13 | kg | |
| 16 | Cung cấp inox D60,5, dày 1,5mm | 2,95 | kg | |
| 17 | Cung cấp inox D25,4, dày 1,2mm | 0,33 | kg | |
| 18 | Cung cấp inox D22,2 dày 1,2mm | 0,37 | kg | |
| 19 | Cung cấp Bulông D16, L=150 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp ròng rọc ĐK bánh xe 10cm | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp quả cầu Inox ĐK50 | 1 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,36 | 1m2 | |
| H | SÂN ĐAN - VĨA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm chiều sâu ảnh hưởng 0,3m, không tính vật tư) | 5,0878 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm (trọng lượng 5,659kg/m2) | 9,5974 | tấn | |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 16,9595 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 169,595 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 120 | 10m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,284 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0026 | 100m3 | |
| 8 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1,3906 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,756 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,9955 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | 0,1596 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5444 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,8 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm chiều sâu ảnh hưởng 0,3m, không tính vật tư) | 0,3645 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,15 | m3 | |
| 16 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 121,5 | m2 | |
| I | BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 36 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,16 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 396 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 126 | m2 | |
| 7 | Trồng cây Dầu (ĐK gốc 150, cao 2,0m) | 2 | cây | |
| 8 | Trồng cây Hoàng Nam (ĐK gốc 50, cao 2,0m) | 49 | cây | |
| 9 | Trồng Cây Trâm Ổi (15giỏ/m2) | 0,185 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây Hóc Ó 2 hàng cách khoảng 200 (mật độ 20giỏ/m2) | 1,44 | 100m2 | |
| 11 | Trồng cỏ lá tre | 4,2845 | 100m2 | |
| 12 | Trồng cây Thiên Tuế (Đường kính gốc 200, cao 1,0m) | 12 | cây | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | 35,457 | 100m2/tháng | |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | 63 | cây/90 ngày | |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,2654 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 65,52 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2574 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 10,827 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,5 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2442 | 100m2 | |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 0,4892 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | 0,1778 | tấn | |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,8985 | m3 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,95 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,8307 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 123 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | 14 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 14 | mối nối | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông dỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (3 cái/đoạn cống 3m) | 42 | cái | |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,1118 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 3,8428 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 17,79 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | 1.779,49 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,54 | 100m | |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét Rbv = 51m + hộp đếm sét | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.956.000.000 đồng; X ≥ 2.956.000.000 đồng. Trong đó: (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới khối nhà 01 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.956.000.000 đồng; X ≥ 2.956.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.956.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi