Gói thầu: Gói thầu số 07.XL xây dựng tuyến 1, đoạn Km5+399,96 đến Km6+66,02 thuộc tuyến 1 công trình Nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07.XL xây dựng tuyến 1, đoạn Km5+399,96 đến Km6+66,02 thuộc tuyến 1 công trình Nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210424524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục bão lụt các tỉnh Miền Trung và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:52:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,285,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG- CỐNG TRÒN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 34,733 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II (90%KL) Mô tả KT theo chương V 3,126 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,473 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 3,473 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,406 100m3
6 đất đắp k95 Mô tả KT theo chương V 181,082 M3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 47,12 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,17 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả KT theo chương V 15,82 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 152,63 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh công, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 26,9 m3
12 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 23,71 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,389 tấn
14 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 2,459 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Mô tả KT theo chương V 1,044 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 4,171 100m2
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 227,27 m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 20,96 m2
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả KT theo chương V 41 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Mô tả KT theo chương V 13 mối nối
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D 1000mm Mô tả KT theo chương V 41 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D 1500mm Mô tả KT theo chương V 13 1 đoạn ống
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 5,928 10 tấn/1km
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 41 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả KT theo chương V 41 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 13 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả KT theo chương V 13 1 cấu kiện
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO- NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét hữu cơ, máy đào Mô tả KT theo chương V 25,467 100m3
2 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào Mô tả KT theo chương V 6,925 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 1,521 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,137 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 25,467 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 7,077 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 32,544 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 9,687 100m3
9 Đắp nền đường, máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 184,055 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 15,416 100m3
11 Đắp đất K95 Mô tả KT theo chương V 24.957,91 M3
12 Đắp đất K98 Mô tả KT theo chương V 1.985,875 M3
13 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 55,527 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 55,527 100m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: MẶT ĐƯỜNG:
1 Lớp cát đệm dày 3cm Mô tả KT theo chương V 1,526 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả KT theo chương V 12,718 100m3
3 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 50,872 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả KT theo chương V 1.271,798 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 3,33 100m2
6 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 744 m
7 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 152 m
8 Thi công khe dọc Mô tả KT theo chương V 666 m
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH:
1 Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,963 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả KT theo chương V 1,963 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 0,741 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 14,079 100m3
5 Đắp đất K95(giá Quí II +VC) Mô tả KT theo chương V 1.909,125 M3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 1,022 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,277 100m3
8 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 8,515 100m2
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 9,651 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 9,651 100m2
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 217,157 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,172 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 174,636 m3
4 Làm cột km BTCT Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả KT theo chương V 20,008 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 9 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả KT theo chương V 264,079 m2
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả KT theo chương V 1.076,14 m
9 Mắt phản quang tam giác Mô tả KT theo chương V 270 mắt
10 Bu lông lắp mắt phản quang Mô tả KT theo chương V 270 bộ
F CẦU TÂN LONG (KM5+441): KẾT CẤU PHẦN TRÊN:Thi công nhịp dầm bản, L=12m:
1 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả KT theo chương V 10,345 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả KT theo chương V 0,237 tấn
3 Sản xuất ván khuôn trong dầm bản Mô tả KT theo chương V 0,985 tấn
4 Lắp dựng ván khuôn trong dầm bản Mô tả KT theo chương V 0,985 tấn
5 Bê tông dầm bản 40MPa Mô tả KT theo chương V 43,82 m3
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h Mô tả KT theo chương V 0,445 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Mô tả KT theo chương V 0,445 100m3
8 Gia công cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Mô tả KT theo chương V 2,232 tấn
9 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (tận dụng 1/3 neo) Mô tả KT theo chương V 306 đầu neo
10 ống PVC D22/18 bọc cáp Mô tả KT theo chương V 1,4 100m
11 Ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 324 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 1,36 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả KT theo chương V 0,226 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 1,36 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả KT theo chương V 0,226 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 0,226 100tấn
17 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả KT theo chương V 96 m2
18 Nâng hạ dầm cầu bằng máy Mô tả KT theo chương V 9 1 dầm
19 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả KT theo chương V 9 1 dầm/ 10m
20 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Mô tả KT theo chương V 9 1 dầm
G Bệ đúc dầm + bãi chứa dầm:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 7,03 m3
2 Thép hình bệ đúc dầm (Vật liệu chính (1,5%*2.5th+5% lắp dựng x1 lần)) Mô tả KT theo chương V 6,389 tấn
3 Lắp dựng + tháo dỡ thép hình Mô tả KT theo chương V 6,389 tấn
4 Cốt thép bệ đúc dầm D ≤18 Mô tả KT theo chương V 0,274 tấn
5 Bê tông bệ đúc 20MPa đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2 m3
6 Bê tông bệ đúc 15MPa đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 2,73 m3
7 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
8 Phá dỡ bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 4,73 m3
H Mặt cầu và lớp liên kết bản:
1 Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả KT theo chương V 2,079 tấn
2 Bê tông mặt cầu 30MPa và mối nối Mô tả KT theo chương V 10,8 m3
3 Vữa không co ngót Mô tả KT theo chương V 3,36 m3
I Khe co giãn:
1 Cốt thép khe co giãn D Mô tả KT theo chương V 1,636 tấn
2 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 16,8 m
3 Bu lông Mô tả KT theo chương V 58 cái
4 Bê tông khe co giãn 30MPa đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 0,9 m3
J Gối cao su + chốt neo dầm:
1 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả KT theo chương V 36 cái
2 Vữa không co ngót Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
K CẦU TÂN LONG (KM5+441): Lan can và thoát nước mặt cầu:
1 Hệ thống thoát nước Mô tả KT theo chương V 6 ống
2 Hệ thống định vị ống thoát nước Mô tả KT theo chương V 6 bộ
3 Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D Mô tả KT theo chương V 0,509 tấn
4 BT gờ lan can 30MPa đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 7,63 m3
5 Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1,878 tấn
6 Mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 1.877,96 kg
7 Bu lông neo U - M22x650 Mô tả KT theo chương V 52 cái
8 Lắp dựng lan can Mô tả KT theo chương V 27,3 m2
9 ống nhựa PVC D150 Mô tả KT theo chương V 0,42 100m
10 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 0,528 100m2
L CẦU TÂN LONG (KM5+441):KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1 Cốt thép mố D≤18mm Mô tả KT theo chương V 11,609 tấn
2 Cốt thép mố D >18mm Mô tả KT theo chương V 12,418 tấn
M * Cốt thép bản dẫn sau hai mố:
1 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D ≤ 10mm Mô tả KT theo chương V 0,065 tấn
2 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D ≤ 18mm Mô tả KT theo chương V 2,267 tấn
3 Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D > 18mm Mô tả KT theo chương V 2,397 tấn
N * Bê tông mố, bản dẫn trên mố:
1 Bê tông bản dẫn 30MPa đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 25,12 m3
2 Bê tông đệm móng 10MPa đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 19,52 m3
3 Bê tông mố 30MPa trên cạn đổ bằng máy bơm Mô tả KT theo chương V 416,44 m3
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h Mô tả KT theo chương V 4,227 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi Mô tả KT theo chương V 4,227 100m3
6 Quét nhựa đường 2 mố Mô tả KT theo chương V 154,4 m2
7 Nhựa đường Mô tả KT theo chương V 199,5 kg
8 Mặt đường bê tông xi măng M300# Mô tả KT theo chương V 11,6 m3
9 Đắp cát K95 Mô tả KT theo chương V 0,014 100m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả KT theo chương V 0,093 100m3
11 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 0,139 100m3
12 Đ ắp đ ất K98 Mô tả KT theo chương V 18,408 M3
O * Thi công mố:
1 Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu chính (1,5%*0.75th*2+5% lắp dựng x2 lần)) Mô tả KT theo chương V 7,9 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công Mô tả KT theo chương V 15,8 tấn
3 Gỗ phục vụ thi công Mô tả KT theo chương V 3 m3
4 Ván khuôn thép thi công mố Mô tả KT theo chương V 4,611 100m2
5 Đắp đất hố móng K85 bằng đầm cóc Mô tả KT theo chương V 2,96 100m3
6 Đắp đất K85 Mô tả KT theo chương V 361,036 100m3
7 Đào đất cấp 2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 4,202 100m3
P Tứ nón, chân khay:
1 Đá hộc xây vữa XM 10MPa Mô tả KT theo chương V 96,12 m3
2 Bê tông chân khay 16MPa đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 41,07 m3
3 Lớp đệm móng bằng đá dăm Mô tả KT theo chương V 43,24 m3
4 Lắp đặt ống nhựa 65/50 Mô tả KT theo chương V 0,615 100m
5 Đá hộc xếp khan Mô tả KT theo chương V 28,05 m3
6 Đắp cát K95 Mô tả KT theo chương V 6,808 100m3
7 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả KT theo chương V 0,542 100m3
8 Đắp đât K95 Mô tả KT theo chương V 69,808 m3
Q Thi công cọc khoan nhồi mố trên cạn:
1 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK Mô tả KT theo chương V 261,5 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h Mô tả KT theo chương V 3,007 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Mô tả KT theo chương V 3,007 100m3
4 Bơm vữa bịt ống siêu âm Mô tả KT theo chương V 3,1 m3
5 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤18 Mô tả KT theo chương V 4,495 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18 Mô tả KT theo chương V 27,579 tấn
7 SX Thép hình Mô tả KT theo chương V 1,906 tấn
8 Lắp dựng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,906 tấn
9 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố (Vật liệu chính 1,17%*2th+3,5%*10 lần) Mô tả KT theo chương V 1,917 tấn
10 Lắp đặt ống vách Mô tả KT theo chương V 60 m
11 Nhổ ống vách Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt ống thép D69/76 Mô tả KT theo chương V 10,77 100m
13 Lắp đặt ống thép D106/113 Mô tả KT theo chương V 3,5 100m
14 Lắp nút bịt ống thép, ĐK 69/76mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
15 Lắp nút bịt ống thép, ĐK 106/113mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
16 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả KT theo chương V 7,85 m3
17 Bơm Bentonit sụt thành lỗ khoan Mô tả KT theo chương V 299,085 m3
18 Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn Mô tả KT theo chương V 324 m
19 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm Mô tả KT theo chương V 57 m
20 Siêu âm cọc khoan nhồi Mô tả KT theo chương V 30 1 cọc/lần TN
21 Khoan kiểm tra mũi cọc Mô tả KT theo chương V 10 cọc
22 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 29,909 10m3 mùn khoan
R CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:An toàn giao thông:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (1x1)m Mô tả KT theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả KT theo chương V 40 m
S CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:Mặt bằng thi công:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,151 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,151 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 21,481 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó: + Có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục chính là Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300#, cầu BTCT DƯL nhịp dài L≥12,0m có cọc khoan nhồi D≥1,0m và có giá trị ≥ 11,7 tỷ (nội dung chính để xét phần nhân sự thi công 1 công trình tương tự và 2 công trình cấp IV tương đương 1 công trình cấp III); + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường thảm nhựa không xét cấp công trình và giá trị công trình; + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa không xét cấp công trình và giá trị công trình. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng công trình giao thông cấp III hoặc 2 hợp đồng công trình giao thông cấp IV và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->