Gói thầu: Gói thầu số 07.XL xây dựng tuyến 1, đoạn Km5+399,96 đến Km6+66,02 thuộc tuyến 1 công trình Nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07.XL xây dựng tuyến 1, đoạn Km5+399,96 đến Km6+66,02 thuộc tuyến 1 công trình Nâng cấp tuyến đường 8B nối Quốc lộ 8A, huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục bão lụt các tỉnh Miền Trung và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:52:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,285,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG- CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 34,733 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 3,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,473 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 3,473 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 6 | đất đắp k95 | Mô tả KT theo chương V | 181,082 | M3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 47,12 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,17 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 15,82 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 152,63 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh công, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 26,9 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 23,71 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,389 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Mô tả KT theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 4,171 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 227,27 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20,96 | m2 |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 41 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D 1500mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 5,928 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO- NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 25,467 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 6,925 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả KT theo chương V | 1,521 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (90%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 25,467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,077 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 32,544 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả KT theo chương V | 9,687 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 184,055 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 15,416 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 24.957,91 | M3 |
| 12 | Đắp đất K98 | Mô tả KT theo chương V | 1.985,875 | M3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 55,527 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 55,527 | 100m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 1,526 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 12,718 | 100m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 50,872 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả KT theo chương V | 1.271,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,33 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 744 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 152 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 666 | m |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: VUỐT NỐI CÁC NÚT GIAO DÂN SINH: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%KL) | Mô tả KT theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) | Mô tả KT theo chương V | 14,079 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95(giá Quí II +VC) | Mô tả KT theo chương V | 1.909,125 | M3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,277 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 8,515 | 100m2 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9,651 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 9,651 | 100m2 |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: PHẦN ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO: AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 217,157 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 174,636 | m3 |
| 4 | Làm cột km BTCT | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả KT theo chương V | 20,008 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 264,079 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 1.076,14 | m |
| 9 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả KT theo chương V | 270 | mắt |
| 10 | Bu lông lắp mắt phản quang | Mô tả KT theo chương V | 270 | bộ |
| F | CẦU TÂN LONG (KM5+441): KẾT CẤU PHẦN TRÊN:Thi công nhịp dầm bản, L=12m: | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 10,345 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,237 | tấn |
| 3 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,985 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn trong dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,985 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm bản 40MPa | Mô tả KT theo chương V | 43,82 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Mô tả KT theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả KT theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 8 | Gia công cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 2,232 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (tận dụng 1/3 neo) | Mô tả KT theo chương V | 306 | đầu neo |
| 10 | ống PVC D22/18 bọc cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 324 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100tấn |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 96 | m2 |
| 18 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 dầm |
| 19 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 dầm/ 10m |
| 20 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 dầm |
| G | Bệ đúc dầm + bãi chứa dầm: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 7,03 | m3 |
| 2 | Thép hình bệ đúc dầm (Vật liệu chính (1,5%*2.5th+5% lắp dựng x1 lần)) | Mô tả KT theo chương V | 6,389 | tấn |
| 3 | Lắp dựng + tháo dỡ thép hình | Mô tả KT theo chương V | 6,389 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm D ≤18 | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc 20MPa đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ đúc 15MPa đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 2,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,73 | m3 |
| H | Mặt cầu và lớp liên kết bản: | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Mô tả KT theo chương V | 2,079 | tấn |
| 2 | Bê tông mặt cầu 30MPa và mối nối | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| I | Khe co giãn: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả KT theo chương V | 1,636 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m |
| 3 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Bê tông khe co giãn 30MPa đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| J | Gối cao su + chốt neo dầm: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| K | CẦU TÂN LONG (KM5+441): Lan can và thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | ống |
| 2 | Hệ thống định vị ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả KT theo chương V | 0,509 | tấn |
| 4 | BT gờ lan can 30MPa đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 7,63 | m3 |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,878 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1.877,96 | kg |
| 7 | Bu lông neo U - M22x650 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 27,3 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC D150 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| L | CẦU TÂN LONG (KM5+441):KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Cốt thép mố D≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,609 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố D >18mm | Mô tả KT theo chương V | 12,418 | tấn |
| M | * Cốt thép bản dẫn sau hai mố: | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D ≤ 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D ≤ 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,267 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,397 | tấn |
| N | * Bê tông mố, bản dẫn trên mố: | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30MPa đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 25,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 19,52 | m3 |
| 3 | Bê tông mố 30MPa trên cạn đổ bằng máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 416,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Mô tả KT theo chương V | 4,227 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 4,227 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 mố | Mô tả KT theo chương V | 154,4 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 199,5 | kg |
| 8 | Mặt đường bê tông xi măng M300# | Mô tả KT theo chương V | 11,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 12 | Đ ắp đ ất K98 | Mô tả KT theo chương V | 18,408 | M3 |
| O | * Thi công mố: | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu chính (1,5%*0.75th*2+5% lắp dựng x2 lần)) | Mô tả KT theo chương V | 7,9 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 4,611 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng K85 bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 2,96 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K85 | Mô tả KT theo chương V | 361,036 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp 2 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 4,202 | 100m3 |
| P | Tứ nón, chân khay: | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM 10MPa | Mô tả KT theo chương V | 96,12 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 16MPa đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 41,07 | m3 |
| 3 | Lớp đệm móng bằng đá dăm | Mô tả KT theo chương V | 43,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 65/50 | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | 100m |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả KT theo chương V | 28,05 | m3 |
| 6 | Đắp cát K95 | Mô tả KT theo chương V | 6,808 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 8 | Đắp đât K95 | Mô tả KT theo chương V | 69,808 | m3 |
| Q | Thi công cọc khoan nhồi mố trên cạn: | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 261,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Mô tả KT theo chương V | 3,007 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả KT theo chương V | 3,007 | 100m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả KT theo chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤18 | Mô tả KT theo chương V | 4,495 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18 | Mô tả KT theo chương V | 27,579 | tấn |
| 7 | SX Thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,906 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,906 | tấn |
| 9 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi mố (Vật liệu chính 1,17%*2th+3,5%*10 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1,917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 11 | Nhổ ống vách | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D69/76 | Mô tả KT theo chương V | 10,77 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D106/113 | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt ống thép, ĐK 69/76mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt ống thép, ĐK 106/113mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 7,85 | m3 |
| 17 | Bơm Bentonit sụt thành lỗ khoan | Mô tả KT theo chương V | 299,085 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 324 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 20 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1 cọc/lần TN |
| 21 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 22 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 29,909 | 10m3 mùn khoan |
| R | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (1x1)m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| S | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:Mặt bằng thi công: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 21,481 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó: + Có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục chính là Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng M300#, cầu BTCT DƯL nhịp dài L≥12,0m có cọc khoan nhồi D≥1,0m và có giá trị ≥ 11,7 tỷ (nội dung chính để xét phần nhân sự thi công 1 công trình tương tự và 2 công trình cấp IV tương đương 1 công trình cấp III); + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường thảm nhựa không xét cấp công trình và giá trị công trình; + Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa không xét cấp công trình và giá trị công trình. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu E-HSMT, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 1 hợp đồng công trình giao thông cấp III hoặc 2 hợp đồng công trình giao thông cấp IV và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi