Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:13:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,763,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8483 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,916 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.158,3476 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,5478 | m3 |
| 5 | Lát đá Thanh Hóa màu xanh xám, băm mặt màiviền cạnh rộng 2cm hoặc xẻ rãnh, XM PCB40, dày 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.207,8252 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,454 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,0454 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,8776 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,6375 | m2 |
| B | Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4688 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3604 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 mối nối |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4212 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây bọc nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5171 | 1km/1 dây |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 23 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3611 | 1km dây |
| 25 | Tháo hạ sứ chuỗi các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ cách điện |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | bát |
| C | Xây mới dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3375 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0929 | tấn |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 sứ |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây bọc nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 m |
| 15 | Mua cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3788 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9175 | 100m |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| D | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng TBA, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1186 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3865 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8014 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m |
| 13 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T16C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0416 | 100kg |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 16 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mẫu |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mẫu |
| E | Cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ 60x240 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,05 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6703 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4072 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 tủ |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2994 | 100kg |
| 12 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.065,65 | viên |
| 13 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,065 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 cột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5056 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,528 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,56 | m3 |
| 33 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6096 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3194 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m2 |
| 42 | Mua khung giá đỡ tủ chôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 44 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 45 | Lắp BGC8- cao 8m, chân đế M400x400, dày 3,5mm, cần vươn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cột |
| 46 | Lắp choá Đèn led Aladin Vonta - VT01/100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | bộ |
| 47 | Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 50 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cửa |
| 52 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | 10 cột |
| 53 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, dây nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | cọc |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III(nhân công nhân hệ số NCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | 10 cọc |
| 55 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5073 | 100kg |
| 56 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,397 | md |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | 100m2 |
| 58 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.733 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,33 | 100m |
| 60 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 62 | Mua CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 63 | Mua CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.885 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,85 | 100m |
| 66 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 632 | cái |
| 67 | Mua đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 10 đầu cốt |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 1 vị trí |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT20C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,36 | kg |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 5 | Xà thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,84 | kg |
| 6 | Sứ chuỗi PC70E 35kV (4 bát/ chuỗi néo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bát |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 520,812 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 11 | Ống nối AON-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | Cái |
| 14 | Xà thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,5 | kg |
| 15 | Thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9 | kg |
| 16 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Quả |
| 17 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 18 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 19 | cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 21 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Đầu cos đồng nhôm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn, biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp khổ rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,75 | md |
| 25 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,75 | m |
| 27 | Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV (Cellpack- Đức) 3x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém đứng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Chống sét van LA 42 KV (Cooper) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,45 | kg |
| 33 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m |
| 34 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | cái |
| 36 | Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | tủ |
| 37 | Thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,91 | kg |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.150 | m |
| 40 | Mua Đầu bịt ống 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 45 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 48 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333 | m |
| 49 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 50 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 53 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120-+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III: Có hạng mục vỉa hè và hạng mục điện Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 8,7 tỷ đồng Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư + Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT, tài liệu liên quan để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi