Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423586-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210311913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:13:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,763,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8483 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,916 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9.158,3476 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,5478 m3
5 Lát đá Thanh Hóa màu xanh xám, băm mặt màiviền cạnh rộng 2cm hoặc xẻ rãnh, XM PCB40, dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.207,8252 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,454 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,0454 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,8776 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,6375 m2
B Dịch chuyển đường dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4688 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2352 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2538 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,77 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3604 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 100m3
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
12 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 mối nối
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4212 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 cọc
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
16 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 chuỗi sứ
19 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 chuỗi sứ
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây bọc nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5171 1km/1 dây
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10 đầu cốt
22 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 cột
23 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
24 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3611 1km dây
25 Tháo hạ sứ chuỗi các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ cách điện
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 vị trí
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 sợi
28 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 bát
C Xây mới dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5175 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3375 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
8 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0929 tấn
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 10 sứ
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây bọc nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 1km/1 dây
14 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 m
15 Mua cát đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,75 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3788 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,82 100m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9175 100m
20 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đầu cáp (3 pha)
21 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
22 Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
26 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
D Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng TBA, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0824 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1186 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3865 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,741 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0824 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8014 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,2 m2
10 Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m
13 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T16C-1,5 (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 10 cọc
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0416 100kg
15 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
16 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
17 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
18 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
27 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
30 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
31 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mẫu
32 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mẫu
E Cấp điện sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0756 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4688 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,56 m3
4 Ốp gạch thẻ 60x240 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,05 m2
5 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2651 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6703 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4072 100m3
8 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
9 Lắp đặt tủ công tơ (vận dụng đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1 tủ
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (nhân công nhân hệ số NCx0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2994 100kg
12 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14.065,65 viên
13 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,065 1000v
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 100m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,33 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 100m
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 1 đầu cáp (3 pha)
25 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1 đầu cáp (3 pha)
26 Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 10 cột
27 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1 vị trí
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 sợi
29 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5056 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,528 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,56 m3
33 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 bộ
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,692 tấn
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6096 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3194 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0068 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0049 100m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0266 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,294 m3
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 m2
42 Mua khung giá đỡ tủ chôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,64 kg
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0066 tấn
44 Mua ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
45 Lắp BGC8- cao 8m, chân đế M400x400, dày 3,5mm, cần vươn 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cột
46 Lắp choá Đèn led Aladin Vonta - VT01/100w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 bộ
47 Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 100m
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cái
50 Lắp bảng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 bảng
51 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cửa
52 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9 10 cột
53 Mua cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, dây nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83 cọc
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III(nhân công nhân hệ số NCx0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3 10 cọc
55 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5073 100kg
56 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,397 md
57 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,78 100m2
58 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.733 m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,33 100m
60 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
62 Mua CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
63 Mua CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10 mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.885 m
64 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,85 100m
66 Mua đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 632 cái
67 Mua đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Mua đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 10 đầu cốt
70 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 1 vị trí
71 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sợi
72 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
F Phần thiết bị
1 Mua cột bê tông LT18C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cột
2 Mua cột bê tông LT20C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
3 Tiếp địa T4C-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,36 kg
4 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
5 Xà thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400,84 kg
6 Sứ chuỗi PC70E 35kV (4 bát/ chuỗi néo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 bát
7 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
8 Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-35kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 520,812 m
10 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
11 Ống nối AON-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Biển báo an toàn, biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 Cái
14 Xà thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,5 kg
15 Thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,9 kg
16 Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Quả
17 Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
18 Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m
19 cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
20 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
21 Đầu cos đồng nhôm AM95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
22 Đầu cos đồng nhôm M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
23 Biển báo an toàn, biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp khổ rộng 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,75 md
25 Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
26 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,75 m
27 Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV (Cellpack- Đức) 3x95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém đứng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Chống sét van LA 42 KV (Cooper) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) ngoài trời CAE- 3F 36kV 3x95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 CDPT 200A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
32 Mua thép làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,45 kg
33 Ống nhựa HDPE D130/100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m
34 Biền báo tên trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 cái
36 Tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 tủ
37 Thép làm tiếp địa T4C-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.169,91 kg
38 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.800 m
39 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.150 m
40 Mua Đầu bịt ống 50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153 cái
41 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
42 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.250 m
43 Ống nhựa xoắn HDPE D105/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 312 m
44 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 m
45 Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 m
46 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 810 m
47 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 530 m
48 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 333 m
49 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 410 m
50 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
51 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
52 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
53 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120-+1x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
54 Biển báo nguy hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.229E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III: Có hạng mục vỉa hè và hạng mục điện Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 8,7 tỷ đồng Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, phụ lục hợp đồng, các tài liệu liên quan chứng minh cấp công trình tương tự ( kể cả các hợp đồng không phải vốn nhà nước), nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có chấp thuận chủ đầu tư + Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT, tài liệu liên quan để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->