Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424509-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210424471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:22:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,261,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,1364 1m3
2 Mua, đóng cọc tre, cắt đầu cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,675 100m
3 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,428 m3
4 Đệm cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,428 m3
5 Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9797 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 100m2
7 Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2261 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9723 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2459 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4649 tấn
12 Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0689 m3
18 Sản xuất, đổ bê tông giằng cổ móng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8145 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4354 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 tấn
22 Sản xuất, đổ bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
24 Sản xuất, đổ bê tông bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4543 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
28 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0499 m3
29 Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 m3
30 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m3
31 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
34 Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9044 m2
35 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5065 m2
36 Lắp dựng tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6945 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2363 100m3
39 Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
41 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4548 m3
42 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3501 100m3
43 Nilon chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,07 m2
44 Sản xuất, đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1555 m3
45 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,576 m2
46 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m
47 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m2
50 Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0788 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6513 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6917 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8079 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4154 tấn
55 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4969 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2745 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6933 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2344 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4355 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8754 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8241 100m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0651 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6595 tấn
67 Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5219 m3
68 Sản xuất, đổ bê tông sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1252 m3
69 Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4535 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4871 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
73 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5255 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2366 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4769 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2807 m3
78 Đắp cát sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m3
79 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4624 m2
80 Sản xuất, đổ bê tông sân khấu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4624 m3
81 Xây ốp trụ cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1634 m3
82 Xây ốp trụ cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2869 m3
83 Đắp trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Đắp trang trí đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
89 Sản xuất, đổ bê tông lanh tô ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
95 Sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,616 m2
96 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,616 m2
97 Đóng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,5 md
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0256 m3
99 Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0092 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5547 tấn
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,138 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4332 m2
105 Mua sẵn bu lông neo M22x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
106 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
107 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 tấn
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0584 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0584 tấn
111 Gia công hệ dàn treo trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2433 tấn
112 Lắp dựng hệ dàn treo trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2433 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,86 1m2
114 Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2538 100m2
115 Phụ kiện lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
116 Ke sec chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914 cái
117 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,36 kg
118 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,058 m2
119 Sản xuất sen hoa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,07 kg
120 Lắp dựng sen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,72 m2
121 Gia công, lắp dựng lan can, con tiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
122 Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8016 m2
123 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8016 m2
124 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,78 m
125 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m
126 Lát nền, sàn gạch Granite - KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,3232 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9272 m2
128 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,784 m2
129 Vách ngăn compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,476 m2
130 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
131 Gia công lắp đặt bộ khung đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5168 m2
133 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,71 m
134 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,16 m
135 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,082 m2
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,689 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2924 m2
139 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,6 m2
140 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9329 m2
141 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,54 m2
142 Gia công, lắp dựng bộ chữ: "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ MỸ THÀNH" bằng inox mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6463 tấn
144 Mua bulong M22x200 chôn trong dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
145 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
146 Mua bulong chốt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5534 1m2
148 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6463 tấn
149 Mua, lắp đặt mái kính bằng kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
150 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
151 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m2
152 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
153 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
154 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
155 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
156 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
157 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
158 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,2149 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,381 m2
160 Bả bằng bột bả vào cột các vị trí sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,46 m2
161 Sơn giả đá cột, trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,46 m2
162 Lát đá bậc tam cấp sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5525 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,716 100m2
B Phần hệ thống điện, cấp thoát nước, điều hòa và phòng cháy chữa cháy
1 Mua, lắp đặt tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Mua, lắp đặt các automat 3 pha100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Mua, lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
16 Mua, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
17 Mua, lắp đặt đèn âm trần; đèn Led panel 600x600mm - 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 200x200-22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
19 Mua, lắp đặt đèn Downlight d110 - 11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
20 Mua, lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Mua, lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Mua, lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2 - Dây trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
28 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
30 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
31 Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
32 Mua, lắp đặt Gel nhựa xoắn HDPE đi ngầm ĐK 32/25mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
33 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
34 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.408 m
35 Dây nhảy CAT6E+ đầu RJ46+đầu bịt) 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sợi
36 Mua, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
37 Mua, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
39 Mua, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
40 Các phụ kiện (Cao su kê đế máy, sơn, bu long, ê cu ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
42 Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
44 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
45 Ni tơ thử kín đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bình
46 Gas hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
47 Gas R32 nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
48 Băng cuốn trắng Vinyl Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
49 Mua, lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Mua, lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Mua, lắp đặt ống ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
52 Mua, lắp đặt ống bảo ôn Superlon D21; dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
53 Mua kim thu sét chiều dài kim 1.5m - Chất liệu: Đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
56 Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m
58 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
60 Mua Bình bọt chữa cháy CO2 (bình 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
61 Bảng Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Mua + Mua, lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
63 Máy bơm nước cấp lên téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Hộp đựng máy bơm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE -D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
67 Mua, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Mua, lắp đặt van xả cặn PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
73 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Mua, lắp đặt hộp đựng lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Xi phông thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Mua, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
86 Mua, lắp đặt van ren PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp tê nhựa PPR d25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Mua, lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
96 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
99 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
100 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
101 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
108 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Phễu phu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
C Phá dỡ nhà hội trường cũ
1 Bạt quây công trình phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,075 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,392 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0462 tấn
5 Bốc xếp các loại cửa, cấu kiện thép + kim loại của mái cất vào khu tập trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7508 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5038 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9172 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8115 m3
11 Phá dỡ nền sân khấu, nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6668 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,0373 m3
D Phá dỡ nhà phát thanh cũ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,432 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2773 tấn
4 Bốc xếp các loại cửa, cấu kiện thép + kim loại của mái cất vào khu tập trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4063 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,461 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1522 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0195 m3
E Phần thiết bị
1 Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước: (0,6x7,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Phông màn kéo 2 bên hội trường bằng vải thun màu xanh đỏ, thanh treo inox; Kích thước: (12,0x4,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Phông màn hội trường bằng vải thun màu xanh đỏ, thanh treo inox; Kích thước: (8,0x4,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Búa liềm và ngôi sao bằng inox mạ màu; Kích thước: (0,4x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tượng Bác Hồ, chất liệu bằng thạch cao, cao 1 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bục kê tượng bác kích thước 800x600x1400mm. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bục nói chuyện kích thước 800x600x1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ghế đại biểu Mã: Kích thước : W420 x D550 x H1050 mm. Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU 5 nước, khung tựa thẳng liền chân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
9 Bàn đại biểu mời kích thước 1200x500x750mm, chân cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Loa: + Dải âm rộng từ 75 Hz – 20 KHz + Công suất lớn đạt cực đại 1400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đôi
11 Giá đỡ loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Cục đẩy công suất 4 kênh 64 sò:800W/Kênh x 4 Kênh Tổng 3200W - 16 Tụ Lọc- Nguồn 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
13 Bàn Mixer - Đáp tuyến tần số : 20Hz-20kHz - Độ méo tiếng : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Mic Không Dây Cao Cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Micro hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Thiết bị chống hú Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bảo vệ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Phụ kiện: Tủ Rack 16U kích thước: (H960xR550x700R)mm + dây tín hiệu + ổ cắm + Dây loa + công lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Máy lọc nước phòng hội trường - Công suất lọc 10 - 12 lít/giờ, dung tích bình nước nóng 1 lít, nước thường 10 lít, nước lạnh 0.8 lít. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Điều hòa 1 chiều; Công nghệ Inverter; Công suất 18000BTU. Sử dụng ga R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Rèm cửa tầng 1 (* Chủng loại: Màn sáo cuốn - Chất liệu: 50% Polyester, 50% Faberglass) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
22 Rèm cửa tầng 2 (Rèm vải 1 lớp, vải thô trang trí cản sáng cản nhiệt 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
23 Bộ phát wifi sử dụng nhiều user. Kiểu thiết kế: Đĩa bay ốp trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Cổng chia 24 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8G Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2391797E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4783594E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.782.838.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.565.677.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->