Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:22:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,261,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,1364 | 1m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, cắt đầu cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,675 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,428 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,428 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9797 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2261 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9723 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2459 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4649 | tấn |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0689 | m3 |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông giằng cổ móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8145 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | tấn |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | m3 |
| 29 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | m3 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 34 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9044 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5065 | m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6945 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2363 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 41 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4548 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | 100m3 |
| 43 | Nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,07 | m2 |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1555 | m3 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,576 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 47 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0788 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6513 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6917 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8079 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4154 | tấn |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4969 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2745 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6933 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2344 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8754 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8241 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0651 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | tấn |
| 67 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5219 | m3 |
| 68 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1252 | m3 |
| 69 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4535 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 73 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5255 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2366 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4769 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2807 | m3 |
| 78 | Đắp cát sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| 79 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4624 | m2 |
| 80 | Sản xuất, đổ bê tông sân khấu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4624 | m3 |
| 81 | Xây ốp trụ cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1634 | m3 |
| 82 | Xây ốp trụ cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2869 | m3 |
| 83 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Đắp trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 89 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 95 | Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,616 | m2 |
| 96 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,616 | m2 |
| 97 | Đóng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,5 | md |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0256 | m3 |
| 99 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0092 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,138 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4332 | m2 |
| 105 | Mua sẵn bu lông neo M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0584 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0584 | tấn |
| 111 | Gia công hệ dàn treo trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2433 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hệ dàn treo trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2433 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,86 | 1m2 |
| 114 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2538 | 100m2 |
| 115 | Phụ kiện lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 116 | Ke sec chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914 | cái |
| 117 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,36 | kg |
| 118 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,058 | m2 |
| 119 | Sản xuất sen hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,07 | kg |
| 120 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng lan can, con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 122 | Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8016 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8016 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,78 | m |
| 125 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,3232 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9272 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,784 | m2 |
| 129 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,476 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 131 | Gia công lắp đặt bộ khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5168 | m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,71 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,16 | m |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,082 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,689 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2924 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,6 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9329 | m2 |
| 141 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,54 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng bộ chữ: "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ MỸ THÀNH" bằng inox mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | tấn |
| 144 | Mua bulong M22x200 chôn trong dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 146 | Mua bulong chốt M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5534 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | tấn |
| 149 | Mua, lắp đặt mái kính bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2149 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,381 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột các vị trí sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 161 | Sơn giả đá cột, trụ đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 162 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5525 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,716 | 100m2 |
| B | Phần hệ thống điện, cấp thoát nước, điều hòa và phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt đèn âm trần; đèn Led panel 600x600mm - 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 200x200-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 19 | Mua, lắp đặt đèn Downlight d110 - 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Mua, lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x10)mm2 - Dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt Gel nhựa xoắn HDPE đi ngầm ĐK 32/25mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 34 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | m |
| 35 | Dây nhảy CAT6E+ đầu RJ46+đầu bịt) 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 36 | Mua, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 37 | Mua, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 39 | Mua, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 40 | Các phụ kiện (Cao su kê đế máy, sơn, bu long, ê cu ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 42 | Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 45 | Ni tơ thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bình |
| 46 | Gas hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 47 | Gas R32 nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 48 | Băng cuốn trắng Vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 49 | Mua, lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt ống ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Mua, lắp đặt ống bảo ôn Superlon D21; dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Mua kim thu sét chiều dài kim 1.5m - Chất liệu: Đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 56 | Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 60 | Mua Bình bọt chữa cháy CO2 (bình 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 61 | Bảng Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Mua + Mua, lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 63 | Máy bơm nước cấp lên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp đựng máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 67 | Mua, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt van xả cặn PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt hộp đựng lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Xi phông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Mua, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 86 | Mua, lắp đặt van ren PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp tê nhựa PPR d25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Mua, lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 100 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 108 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Phễu phu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| C | Phá dỡ nhà hội trường cũ | |||
| 1 | Bạt quây công trình phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,392 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0462 | tấn |
| 5 | Bốc xếp các loại cửa, cấu kiện thép + kim loại của mái cất vào khu tập trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7508 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5038 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9172 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8115 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền sân khấu, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,0373 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà phát thanh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,432 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2773 | tấn |
| 4 | Bốc xếp các loại cửa, cấu kiện thép + kim loại của mái cất vào khu tập trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4063 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,461 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0195 | m3 |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước: (0,6x7,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phông màn kéo 2 bên hội trường bằng vải thun màu xanh đỏ, thanh treo inox; Kích thước: (12,0x4,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phông màn hội trường bằng vải thun màu xanh đỏ, thanh treo inox; Kích thước: (8,0x4,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Búa liềm và ngôi sao bằng inox mạ màu; Kích thước: (0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tượng Bác Hồ, chất liệu bằng thạch cao, cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục kê tượng bác kích thước 800x600x1400mm. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục nói chuyện kích thước 800x600x1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế đại biểu Mã: Kích thước : W420 x D550 x H1050 mm. Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU 5 nước, khung tựa thẳng liền chân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 9 | Bàn đại biểu mời kích thước 1200x500x750mm, chân cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Chất liệu gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Loa: + Dải âm rộng từ 75 Hz – 20 KHz + Công suất lớn đạt cực đại 1400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đôi |
| 11 | Giá đỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cục đẩy công suất 4 kênh 64 sò:800W/Kênh x 4 Kênh Tổng 3200W - 16 Tụ Lọc- Nguồn 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 13 | Bàn Mixer - Đáp tuyến tần số : 20Hz-20kHz - Độ méo tiếng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mic Không Dây Cao Cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Micro hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị chống hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện: Tủ Rack 16U kích thước: (H960xR550x700R)mm + dây tín hiệu + ổ cắm + Dây loa + công lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máy lọc nước phòng hội trường - Công suất lọc 10 - 12 lít/giờ, dung tích bình nước nóng 1 lít, nước thường 10 lít, nước lạnh 0.8 lít. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Điều hòa 1 chiều; Công nghệ Inverter; Công suất 18000BTU. Sử dụng ga R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Rèm cửa tầng 1 (* Chủng loại: Màn sáo cuốn - Chất liệu: 50% Polyester, 50% Faberglass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 22 | Rèm cửa tầng 2 (Rèm vải 1 lớp, vải thô trang trí cản sáng cản nhiệt 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 23 | Bộ phát wifi sử dụng nhiều user. Kiểu thiết kế: Đĩa bay ốp trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cổng chia 24 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2391797E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4783594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.782.838.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.565.677.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi