Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426009-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu du lịch Thác Bản Giốc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210425985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí được để lại từ bán vé thăm quan khu du lịch thác bản Giốc năm 2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:01:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng. Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ an toàn lao động: Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V1,5722100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo chương V2,3583100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,4765100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,2625100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,2625100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1764100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2646100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,8m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V22,61m3
5Đá dăm lọc nướcTheo chương V0,74m3
6Đất sét không thấm nướcTheo chương V0,61m3
7Ống nhựa PVC D90mmTheo chương V8,76m
8Trát vữa đỉnh kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,5715100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào rãnh thoát đất cấp III *20%TCTheo chương V8,143m3
2Đào rãnh thoát đất cấp III *80% máyTheo chương V0,3515100m3
3Đào rãnh thoát nước đất cấp IV *20TCTheo chương V3,4898m3
4Đào rãnh thoát nước đất cấp IV*80%MTheo chương V0,1396100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1755100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4383100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4383100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V6,812m3
9Ván khuônTheo chương V0,262100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V10,868m3
11Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V98,8m2
12Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V39,3m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,56m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo chương V0,0912100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo chương V0,0594tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V30cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo chương V217,6874m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V2510m
D KI ỐT 4D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0192100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0288100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0193100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0193100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,376m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V9,2948m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1921100m2
9Bao dứa lót móngTheo chương V100,868m2
10Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽmTheo chương V1,0566tấn
11Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bảnTheo chương V0,131tấn
12Gia công hệ khung dàn - thép chữ UTheo chương V0,7621tấn
13Bu lông M12x200Theo chương V100Bộ
14Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V1,9497tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V5,7312m2
16Gia công vì kèo - thép hộpTheo chương V0,3149tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,3149tấn
18Gia công xà gồ - thép hộpTheo chương V0,2753tấn
19Gia công xà gồ - thép tấmTheo chương V0,0028tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2781tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,138m2
22Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.4mmTheo chương V1,5748100m2
23Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộpTheo chương V0,2002tấn
24Lắp dựng biển hiệu khung xươngTheo chương V0,2002tấn
25Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400Theo chương V52,8399m2
26Lát nền nhà vệ sinh, chống trơn Ceramic màu đen KT 300x300Theo chương V30,0289m2
27Vách tôn 3 lớp Tôn + PU+TônTheo chương V98,266m2
28Ốp tường trang trí bằng vách trúcTheo chương V161,3428m2
29Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm luộc, rửa phơi câyTheo chương V639,25Cây
30Vít 5-6cm: 4 cái/1 câyTheo chương V5.112Cái
31Sơn cây trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V778,8m2
32Thi công trần bằng Tôn 3 lớp: Tôn+PU+giấy bạcTheo chương V37,3708m2
33Phào chỉ thi công trần tônTheo chương V35,79m
34Thi công trần bằng trúcTheo chương V44,0772m2
35Thi công trần bằng trúcTheo chương V180Cây
36Đinh vít 5-6cmTheo chương V1.440Cái
37Sơn trúc trong và ngoài bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V216m2
38Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công bao gồm công lắp dựngTheo chương V23,274m2
39Phụ kiện cửa cuốn kéo thủ côngTheo chương V2Bộ
40Cửa nhôm Việt Pháp kính dán 6.38ly hệ cửa điTheo chương V6m2
41Phụ kiện Cửa nhôm Việt Pháp kính dán 6.38ly hệ cửa đi 1 cánhTheo chương V3m2
42Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38lyTheo chương V3,96m2
43Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38lyTheo chương V4m2
44Vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL dày 12mm, phụ kiện INOX 304 hoàn thiện m2Theo chương V35,464m2
45Chân đỡ váchTheo chương V18Cái
46ổ khóaTheo chương V8Bộ
47Xây tường thẳng gạch không nung xây vữa xi măng M50Theo chương V0,4123m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V7,06m2
49Sơn tường trong 3 nước, 2 lớp lót 1 lớp màuTheo chương V7,06m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,4521m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo chương V0,0272100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V0,0166tấn
53Ốp đá Granite màu đen kim tuyến bàn chậu rửaTheo chương V4,536m2
54Đào đất cấp 3 70%Theo chương V2,94m3
55Đào đất cấp 4 30%Theo chương V1,26m3
56Lót cát đen đệm móngTheo chương V0,128m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,408m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0134100m3
59Gia công hệ khung dàn - Thép V75x75x5mmTheo chương V0,6032tấn
60Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bảnTheo chương V0,1566tấn
61Bu lông M16x120Theo chương V16cái
62Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V0,7598tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,8684m2
64Đào móng đất C3 70%Theo chương V0,1435100m3
65Đào móng đất C4 70%Theo chương V0,0615100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0824100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1435100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1435100m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,4158m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,5772m3
71Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V23,82m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo chương V0,7072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,7681m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0293100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0186100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1771tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V0,0015tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V0,0855tấn
79Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V4,41m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V3cái
81Lắp đặt xí bệt viglacelaTheo chương V8bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềmTheo chương V8cái
83Lắp đặt chậu rửa Lavabo viglacela chân dàiTheo chương V11bộ
84Lắp đặt chậu rửa Lavabo viglacela đặt bànTheo chương V6bộ
85Vòi cảm ứng Inax LFV -P02BTheo chương V17bộ
86Lắp đặt gương soi KT 2000x800Theo chương V2cái
87Ống xả thải chậu rửaTheo chương V17Cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
89Van xoay PPR lạnh - Đường kính 20mmTheo chương V2cái
90Lắp đặt tê PPR lạnh- Đường kính 25/25mmTheo chương V23cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR lạnh - Đường kính 25mmTheo chương V13cái
92Lắp đặt chếch 135 độ PPR lạnh - Đường kính 25mmTheo chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,1mmTheo chương V1,34100m
94Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mmTheo chương V2cái
95Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
97Lắp đặt chếch PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V0,131100m
99Dây cấp nước D25, L0,5M vào bồn câu; chậu rửaTheo chương V19Cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V6cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V1,116100m
102Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V1cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110/34mmTheo chương V17cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V10cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,3146100m
106Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110/110mmTheo chương V7cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
108Gia công các kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,009tấn
109Lắp đặt kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,009tấn
110Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4lyTheo chương V6,945m
111Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,077100m
112Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V2cái
113Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V2cái
116Đai giữ ốngTheo chương V6m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo chương V95m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V177,9m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V272,9m
120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V5cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V7bộ
122Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V5bộ
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V3cái
125Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V7bảng
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
128Hạt công tắcTheo chương V18hạt
129Đế sino âm tườngTheo chương V12bộ
130Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo chương V1Bình
E KI ỐT 04C (06 GIAN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,091100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V3,1365100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0312100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0211100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0211100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,592m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V8,124m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1564100m2
9Bao dứa lót móngTheo chương V78,24m2
10Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,7076tấn
11Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bảnTheo chương V0,0629tấn
12Bu lông M12x200Theo chương V48Bộ
13Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V0,7705tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,7232m2
15Gia công vì kèo - thép hộpTheo chương V0,2417tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,2416tấn
17Gia công xà gồ - thép hộpTheo chương V0,2685tấn
18Gia công xà gồ - thép tấmTheo chương V0,0132tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2817tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,56m2
21Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.4mmTheo chương V2,2776100m2
22Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộpTheo chương V0,2149tấn
23Lắp dựng biển hiệu khung xươngTheo chương V0,2149tấn
24Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400Theo chương V80,817m2
25Ốp tường trang trí bằng vách trúcTheo chương V335,366m2
26Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm luộc, rửa phơi câyTheo chương V1.354Cây
27Vít 5-6cm 3 cái /1 câyTheo chương V10.744cái
28Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V1.611,6m2
29Thi công trần bằng trúcTheo chương V69,8051m2
30Thi công trần bằng trúc bao gồm rửa phơi câyTheo chương V280cây
31Vít 5-6cm 3 cái /1 câyTheo chương V2.240cái
32Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V349,2m2
33Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ côngTheo chương V47,385m2
34Phụ kiện cửa cuốnTheo chương V5bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V150m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V150m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V10cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V5bộ
39Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V5bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V5cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V10bảng
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V5cái
44Hạt công tắcTheo chương V20hạt
45Đế sino âm tườngTheo chương V15bộ
46Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo chương V1Bình
47Gia công các kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0226tấn
48Lắp đặt kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0226tấn
49Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 lyTheo chương V18,09m
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,1155100m
51Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V3cái
52Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V3cái
54Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V3cái
55Đai giữ ốngTheo chương V9m
F KI ỐT 04
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0165100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0247100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0168100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0487100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0487100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V8,598m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1943100m2
9Bao dứa lót móngTheo chương V107,82m2
10Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,7839tấn
11Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bảnTheo chương V0,0734tấn
12Bu lông M12x200Theo chương V56Bộ
13Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V0,8572tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,3432m2
15Gia công vì kèo - thép hộpTheo chương V0,2552tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,2552tấn
17Gia công xà gồ - thép hộpTheo chương V0,2759tấn
18Gia công xà gồ - thép tấmTheo chương V0,0169tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2928tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,828m2
21Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.42mmTheo chương V1,3151100m2
22Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộpTheo chương V0,2452tấn
23Lắp dựng biển hiệu khung xươngTheo chương V0,2452tấn
24Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400Theo chương V103,689m2
25Ốp tường trang trí bằng vách trúcTheo chương V374,992m2
26Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm công luộc, rửa phơi câyTheo chương V1.514cây
27Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V12.112cái
28Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V1.798,8m2
29Thi công trần bằng trúcTheo chương V63,3906m2
30Thi công trần bằng trúc bao gồm công luộc, rửa phơi câyTheo chương V252Cây
31Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V2.016cái
32Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V302,4m2
33Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ côngTheo chương V56,862m2
34Khóa cửa cuốnTheo chương V6Bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V131,8m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V131,8m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V12cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V6bộ
39Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V6bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V6cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V12bảng
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V6cái
44Hạt công tắcTheo chương V24hạt
45Đế sino âm tườngTheo chương V18bộ
46Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo chương V1Bình
47Gia công các kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0234tấn
48Lắp đặt kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0234tấn
49Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 lyTheo chương V21,69m
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,1925100m
51Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V5cái
52Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V5cái
54Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V5cái
55Đai giữ ốngTheo chương V15m
G KI ỐT 04B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0188100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0282100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0192100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0278100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0278100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,456m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V10,002m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2219100m2
9Bao dứa lót móngTheo chương V124,98m2
10Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,9044tấn
11Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bảnTheo chương V0,0838tấn
12Bu lông M12x200Theo chương V128Bộ
13Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V0,9881tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,8208m2
15Gia công vì kèo - thép hộpTheo chương V0,2916tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,2916tấn
17Gia công xà gồ - thép hộpTheo chương V0,3217tấn
18Gia công xà gồ - thép tấmTheo chương V0,0169tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,3302tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,828m2
21Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.42mmTheo chương V1,3151100m2
22Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộpTheo chương V0,2696tấn
23Lắp dựng biển hiệu khung xươngTheo chương V0,2696tấn
24Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400Theo chương V103,689m2
25Ốp tường trang trí bằng vách trúcTheo chương V431,247m2
26Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm công luộc, rửa phơi câyTheo chương V1.738cây
27Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V13.904cái
28Sơn trúc 3 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V2.068,8m2
29Thi công trần bằng trúcTheo chương V73,9557m2
30Thi công trần bằng trúc bao gồm công luộc, rửa phơi câyTheo chương V296Cây
31Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V2.368cái
32Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V355,2m2
33Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ côngTheo chương V66,339m2
34Khóa cửa cuốnTheo chương V7Bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V153,77m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V153,77m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V14cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V7bộ
39Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V7bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V7cái
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V14bảng
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V7cái
44Hạt công tắcTheo chương V28hạt
45Đế sino âm tườngTheo chương V21bộ
46Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo chương V1Bình
47Gia công các kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0271tấn
48Lắp đặt kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0271tấn
49Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 lyTheo chương V25,29m
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,1925100m
51Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V5cái
52Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V5cái
54Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V5cái
55Đai giữ ốngTheo chương V15m
H KI ỐT SỐ 4A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0069100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0104100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0096100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0077100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0077100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V4,386m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1115100m2
8Bao dứa lót móngTheo chương V56,34m2
9Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,429tấn
10Gia công khung biển hiệu - Thép hộpTheo chương V0,0879tấn
11Lắp dựng khung biển hiệuTheo chương V0,0879tấn
12Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bảnTheo chương V0,0419tấn
13Bu lông M12x200Theo chương V32Bộ
14Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Theo chương V0,4709tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1,9104m2
16Gia công vì kèo - thép hộpTheo chương V0,1458tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,1458tấn
18Gia công xà gồ - thép hộpTheo chương V0,1385tấn
19Gia công xà gồ - thép tấmTheo chương V0,0085tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,147tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,414m2
22Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.40mmTheo chương V0,571100m2
23Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộpTheo chương V0,1491tấn
24Lắp dựng biển hiệu khung xươngTheo chương V0,1491tấn
25Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400Theo chương V46,74m2
26Ốp tường trang trí bằng vách trúcTheo chương V193,338m2
27Ốp tường trang trí bằng vách tre bao gồm cả chọn luộc, rửa phơi câyTheo chương V778Cây
28Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V6.224cái
29Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủTheo chương V925,2m2
30Thi công trần bằng trúcTheo chương V32,643m2
31Thi công trần bằng trúcTheo chương V132Cây
32Vít 5-6cm: 3 cái /1 câyTheo chương V1.056cái
33Sơn trúc bằng sơn các loại,1 nước phủTheo chương V158,4m2
34Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ côngTheo chương V28,431m2
35Khóa cửa cuốnTheo chương V3bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V66m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V66m
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V6cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V3bộ
40Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22wTheo chương V3bộ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V3cái
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V6bảng
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
45Hạt công tắcTheo chương V12hạt
46Đế sino âm tườngTheo chương V12bộ
47Bình bột chữa cháy ABC 8kgTheo chương V1Bình
48Gia công các kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0124tấn
49Lắp đặt kết cấu thép, máng nướcTheo chương V0,0124tấn
50Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4lyTheo chương V10,89m
51Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V0,077100m
52Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V2cái
53Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
55Cầu chắn rác đường kính 110mmTheo chương V2cái
56Đai giữ ốngTheo chương V6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng. Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ an toàn lao động: Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Xe ô tô Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
12 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->