Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu du lịch Thác Bản Giốc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được để lại từ bán vé thăm quan khu du lịch thác bản Giốc năm 2020 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:01:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng. Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ an toàn lao động: Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,5722 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V | 2,3583 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,4765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,2625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,2625 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chương V | 22,61 | m3 |
| 5 | Đá dăm lọc nước | Theo chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Đất sét không thấm nước | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 8,76 | m |
| 8 | Trát vữa đỉnh kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5715 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát đất cấp III *20%TC | Theo chương V | 8,143 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát đất cấp III *80% máy | Theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp IV *20TC | Theo chương V | 3,4898 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp IV*80%M | Theo chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4383 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,4383 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 6,812 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,868 | m3 |
| 11 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 98,8 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 39,3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 217,6874 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 25 | 10m |
| D | KI ỐT 4D | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 9,2948 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 9 | Bao dứa lót móng | Theo chương V | 100,868 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,0566 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn - thép chữ U | Theo chương V | 0,7621 | tấn |
| 13 | Bu lông M12x200 | Theo chương V | 100 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 1,9497 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5,7312 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,138 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.4mm | Theo chương V | 1,5748 | 100m2 |
| 23 | Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộp | Theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng biển hiệu khung xương | Theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400 | Theo chương V | 52,8399 | m2 |
| 26 | Lát nền nhà vệ sinh, chống trơn Ceramic màu đen KT 300x300 | Theo chương V | 30,0289 | m2 |
| 27 | Vách tôn 3 lớp Tôn + PU+Tôn | Theo chương V | 98,266 | m2 |
| 28 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc | Theo chương V | 161,3428 | m2 |
| 29 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 639,25 | Cây |
| 30 | Vít 5-6cm: 4 cái/1 cây | Theo chương V | 5.112 | Cái |
| 31 | Sơn cây trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 778,8 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng Tôn 3 lớp: Tôn+PU+giấy bạc | Theo chương V | 37,3708 | m2 |
| 33 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V | 35,79 | m |
| 34 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 44,0772 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 180 | Cây |
| 36 | Đinh vít 5-6cm | Theo chương V | 1.440 | Cái |
| 37 | Sơn trúc trong và ngoài bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 216 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công bao gồm công lắp dựng | Theo chương V | 23,274 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa cuốn kéo thủ công | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Cửa nhôm Việt Pháp kính dán 6.38ly hệ cửa đi | Theo chương V | 6 | m2 |
| 41 | Phụ kiện Cửa nhôm Việt Pháp kính dán 6.38ly hệ cửa đi 1 cánh | Theo chương V | 3 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38ly | Theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL dày 12mm, phụ kiện INOX 304 hoàn thiện m2 | Theo chương V | 35,464 | m2 |
| 45 | Chân đỡ vách | Theo chương V | 18 | Cái |
| 46 | ổ khóa | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung xây vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,4123 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 7,06 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong 3 nước, 2 lớp lót 1 lớp màu | Theo chương V | 7,06 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4521 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 53 | Ốp đá Granite màu đen kim tuyến bàn chậu rửa | Theo chương V | 4,536 | m2 |
| 54 | Đào đất cấp 3 70% | Theo chương V | 2,94 | m3 |
| 55 | Đào đất cấp 4 30% | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 56 | Lót cát đen đệm móng | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,408 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn - Thép V75x75x5mm | Theo chương V | 0,6032 | tấn |
| 60 | Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 61 | Bu lông M16x120 | Theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 0,7598 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,8684 | m2 |
| 64 | Đào móng đất C3 70% | Theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 65 | Đào móng đất C4 70% | Theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,5772 | m3 |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 23,82 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 0,7072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,7681 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 79 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,41 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt viglacela | Theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm | Theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo viglacela chân dài | Theo chương V | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo viglacela đặt bàn | Theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Vòi cảm ứng Inax LFV -P02B | Theo chương V | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi KT 2000x800 | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống xả thải chậu rửa | Theo chương V | 17 | Cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Van xoay PPR lạnh - Đường kính 20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR lạnh- Đường kính 25/25mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR lạnh - Đường kính 25mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch 135 độ PPR lạnh - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V | 1,34 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo chương V | 0,131 | 100m |
| 99 | Dây cấp nước D25, L0,5M vào bồn câu; chậu rửa | Theo chương V | 19 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1,116 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - Đường kính 110/34mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,3146 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110/110mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Gia công các kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 110 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4ly | Theo chương V | 6,945 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,077 | 100m |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Theo chương V | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chương V | 95 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 177,9 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 272,9 | m |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 7 | bảng |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Hạt công tắc | Theo chương V | 18 | hạt |
| 129 | Đế sino âm tường | Theo chương V | 12 | bộ |
| 130 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| E | KI ỐT 04C (06 GIAN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,1365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 8,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 9 | Bao dứa lót móng | Theo chương V | 78,24 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,7076 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x200 | Theo chương V | 48 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 0,7705 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,7232 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V | 0,2685 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2817 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,56 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.4mm | Theo chương V | 2,2776 | 100m2 |
| 22 | Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộp | Theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng biển hiệu khung xương | Theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400 | Theo chương V | 80,817 | m2 |
| 25 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc | Theo chương V | 335,366 | m2 |
| 26 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 1.354 | Cây |
| 27 | Vít 5-6cm 3 cái /1 cây | Theo chương V | 10.744 | cái |
| 28 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 1.611,6 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 69,8051 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng trúc bao gồm rửa phơi cây | Theo chương V | 280 | cây |
| 31 | Vít 5-6cm 3 cái /1 cây | Theo chương V | 2.240 | cái |
| 32 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V | 349,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công | Theo chương V | 47,385 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa cuốn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 10 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Hạt công tắc | Theo chương V | 20 | hạt |
| 45 | Đế sino âm tường | Theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| 47 | Gia công các kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 49 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V | 18,09 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,1155 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo chương V | 9 | m |
| F | KI ỐT 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 8,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 9 | Bao dứa lót móng | Theo chương V | 107,82 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,7839 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x200 | Theo chương V | 56 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 0,8572 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,3432 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2928 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,828 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.42mm | Theo chương V | 1,3151 | 100m2 |
| 22 | Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộp | Theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 23 | Lắp dựng biển hiệu khung xương | Theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400 | Theo chương V | 103,689 | m2 |
| 25 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc | Theo chương V | 374,992 | m2 |
| 26 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm công luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 1.514 | cây |
| 27 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 12.112 | cái |
| 28 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 1.798,8 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 63,3906 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng trúc bao gồm công luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 252 | Cây |
| 31 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 2.016 | cái |
| 32 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 302,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công | Theo chương V | 56,862 | m2 |
| 34 | Khóa cửa cuốn | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 131,8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 131,8 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 12 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Hạt công tắc | Theo chương V | 24 | hạt |
| 45 | Đế sino âm tường | Theo chương V | 18 | bộ |
| 46 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| 47 | Gia công các kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 49 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V | 21,69 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,1925 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo chương V | 15 | m |
| G | KI ỐT 04B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 10,002 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 9 | Bao dứa lót móng | Theo chương V | 124,98 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,9044 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x200 | Theo chương V | 128 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 0,9881 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,8208 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,3302 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,828 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.42mm | Theo chương V | 1,3151 | 100m2 |
| 22 | Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộp | Theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 23 | Lắp dựng biển hiệu khung xương | Theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400 | Theo chương V | 103,689 | m2 |
| 25 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc | Theo chương V | 431,247 | m2 |
| 26 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc bao gồm công luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 1.738 | cây |
| 27 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 13.904 | cái |
| 28 | Sơn trúc 3 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 2.068,8 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 73,9557 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng trúc bao gồm công luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 296 | Cây |
| 31 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 2.368 | cái |
| 32 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 355,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công | Theo chương V | 66,339 | m2 |
| 34 | Khóa cửa cuốn | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 153,77 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 153,77 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 14 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Hạt công tắc | Theo chương V | 28 | hạt |
| 45 | Đế sino âm tường | Theo chương V | 21 | bộ |
| 46 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| 47 | Gia công các kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 49 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V | 25,29 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,1925 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo chương V | 15 | m |
| H | KI ỐT SỐ 4A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 4,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 8 | Bao dứa lót móng | Theo chương V | 56,34 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,429 | tấn |
| 10 | Gia công khung biển hiệu - Thép hộp | Theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung biển hiệu | Theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn - thép tấm, thép bản | Theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 13 | Bu lông M12x200 | Theo chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Theo chương V | 0,4709 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1,9104 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,414 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu xanh suntek 0.40mm | Theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 23 | Gia công biển hiệu khung xương - Thép hộp | Theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng biển hiệu khung xương | Theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic primer màu đỏ KT 400x400 | Theo chương V | 46,74 | m2 |
| 26 | Ốp tường trang trí bằng vách trúc | Theo chương V | 193,338 | m2 |
| 27 | Ốp tường trang trí bằng vách tre bao gồm cả chọn luộc, rửa phơi cây | Theo chương V | 778 | Cây |
| 28 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 6.224 | cái |
| 29 | Sơn trúc 2 mặt bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo chương V | 925,2 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 32,643 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng trúc | Theo chương V | 132 | Cây |
| 32 | Vít 5-6cm: 3 cái /1 cây | Theo chương V | 1.056 | cái |
| 33 | Sơn trúc bằng sơn các loại,1 nước phủ | Theo chương V | 158,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi - Cửa cuốn kéo thủ công | Theo chương V | 28,431 | m2 |
| 35 | Khóa cửa cuốn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 66 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 66 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ, bóng huỳnh quang 1x22w | Theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 6 | bảng |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Hạt công tắc | Theo chương V | 12 | hạt |
| 46 | Đế sino âm tường | Theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| 48 | Gia công các kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép, máng nước | Theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 50 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4ly | Theo chương V | 10,89 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,077 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo chương V | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng. Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Cán bộ an toàn lao động: Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động về xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi