Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Dục và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:33:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,927,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 135,0105 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1293 | 100m3 | |
| B | II. TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, hố thu, đất cấp I | 2.130,838 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga | 35,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cống, cửa xả | 1,0174 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | 0,2909 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mm | 0,9582 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng cống, cửa xả M150, đá 2x4 | 81,95 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng hố ga, M250, đá 1x2 | 14,77 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường cửa xả | 0,324 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường cửa xả, M150, đá 2x4 | 4,21 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | 1,2909 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,8806 | tấn | |
| 12 | Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | 11,27 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | 2,3932 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 1,1999 | tấn | |
| 15 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 2,452 | tấn | |
| 16 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga D20 | 0,5721 | tấn | |
| 17 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 26,66 | m3 | |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 52,39 | m3 | |
| 19 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 177,54 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn giằng hố ga, hố thu | 1,1626 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | 0,9692 | tấn | |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, hố thu M250, đá 1x2 | 11,39 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 0,5707 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,9832 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,7091 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 12,95 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 86 | cấu kiện | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 12,5T | 29 | cấu kiện | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 40T | 6 | cấu kiện | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 530x960, nắp 860x430, tải trọng 25T | 43 | cấu kiện | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 | 1,3284 | 100m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C3 DN200 | 20 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC C3 DN200 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D600 | 510 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D800 | 162 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 | 366 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D1500 | 248 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, TTVH, đoạn cống dài 2,5m | 88 | đoạn ống | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, TTVH, đoạn cống dài 1,0m | 35 | đoạn ống | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTVH, đoạn cống dài 2,5m | 30 | đoạn ống | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTVH, đoạn cống dài 1,0m | 6 | đoạn ống | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTTC, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn ống | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTTC, đoạn cống dài 1,0m | 4 | đoạn ống | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTVH, đoạn cống dài 2,5m | 66 | đoạn ống | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTVH, đoạn cống dài 1,0m | 18 | đoạn ống | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTTC, đoạn cống dài 2,5m | 13 | đoạn ống | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTTC, đoạn cống dài 1,0m | 1 | đoạn ống | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTVH, đoạn cống dài 2,5m | 42 | đoạn ống | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTVH, đoạn cống dài 1,0m | 19 | đoạn ống | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTTC, đoạn cống dài 2,5m | 18 | đoạn ống | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTTC, đoạn cống dài 1,0m | 3 | đoạn ống | |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 112 | mối nối | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 37 | mối nối | |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 86 | mối nối | |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | 74 | mối nối | |
| C | III. CHỜ KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố kỹ thuật | 0,062 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng hố kỹ thuật M150, đá 2x4 | 1,6 | m3 | |
| 3 | Xây hố kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 3,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà mũ hố kỹ thuật | 0,14 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép xà mũ hố kỹ thuật, ĐK ≤10mm | 0,0359 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà mũ hố kỹ thuật M200, đá 1x2 | 1,1 | m3 | |
| 7 | Trát tường hố kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,6 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, d | 0,0446 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | 20 | cấu kiện | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D219,1x6,35mm | 0,665 | 100m | |
| D | IV. NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 29,3827 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hữu cơ rải phân cách giữa, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,2124 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 11,3726 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề | 1.049,24 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 25,1098 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 40,4944 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 22,6737 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 13,4313 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 6,6264 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 43,5211 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 43,5211 | 100m2 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 253,5 | m2 | |
| 2 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 27 | m | |
| 3 | Mặt biển báo tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 6 | cái | |
| 4 | Mặt biển tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang, đường kính 700, móng BTXM M150 đá 2x4 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x4 | 3 | cái | |
| F | V. VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 37,8037 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp cát vàng đệm móng | 207,61 | m3 | |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | 2.076,1 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác, ô trồng cây | 2,7353 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng ô trồng cây, M100, đá 2x4 | 6,33 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4 | 49,82 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 9,2382 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 54,65 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | 769 | m | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm | 149,5 | m | |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 45x18x100cm | 116 | m | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 45x18x25cm | 43 | m | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 1,3845 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, M200, đá 1x2 | 11,54 | m3 | |
| 15 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 230,75 | m2 | |
| 16 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 8,87 | m3 | |
| 17 | Trát lót tường ô trồng cây, dày 1,0cm, vữa XM M75 | 63,34 | m2 | |
| 18 | Ốp chân hố trồng cây bằng gạch thẻ 60x240 | 63,34 | m2 | |
| G | VI. TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp I | 21,476 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1258 | 100m3 | |
| 3 | Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mm | 0,1853 | tấn | |
| 4 | Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤18mm | 0,125 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | 0,2224 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng cột điện M200, đá 2x4 | 7,7 | m3 | |
| 7 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cột điện BTCT PC.I-16-13,0 | 4 | cột | |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 4 | mối nối | |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm gông cột đôi | 91,84 | kg | |
| 11 | Lắp đặt gông cột | 6 | bộ | |
| 12 | Bulong M16x50 | 48 | cái | |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 1.214,48 | kg | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 1,2145 | tấn | |
| 15 | Bulong M20x620 | 8 | cái | |
| 16 | Bulong M20x400 | 12 | cái | |
| 17 | Bulong M20x350 | 12 | cái | |
| 18 | Bulong M20x300 | 24 | cái | |
| 19 | Bulong M20x200 | 6 | cái | |
| 20 | Bulong M16x50 | 60 | cái | |
| 21 | Bulong M14x220 | 12 | cái | |
| 22 | Bulong M14x200 | 6 | cái | |
| 23 | Bulong M14x50 | 36 | cái | |
| 24 | Bulong M10x50 | 24 | cái | |
| 25 | Bulong M8x50 | 6 | cái | |
| 26 | Sứ đứng 35kV + Phụ kiện | 40 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn | 4 | 10sứ | |
| 28 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + Phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | 6 | chuỗi sứ | |
| 30 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 138,87 | kg | |
| 31 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | 0,6 | 10cọc | |
| 32 | Rải dây tiếp địa | 6,54 | 10m | |
| 33 | Dây đồng mềm MP35 nối đến chống sét van | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đồng MP35 | 30 | m | |
| 35 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35 | 0,6 | 10đầu | |
| 36 | Bulong M16x50 bắt tiếp địa | 6 | cái | |
| 37 | Đào hào cáp, đất cấp I | 174,6497 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, rài cát đen bảo vệ cáp ngầm | 40,3472 | m3 | |
| 39 | Rài cát đen bảo vệ cáp ngầm (VL tận dụng) | 15,4141 | m3 | |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | 558 | tấm | |
| 41 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,6696 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | 0,6936 | tấn | |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | 8,37 | m3 | |
| 44 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp | 0,6361 | 100m2 | |
| 45 | Trồng cọc mốc báo hiệu cáp | 21 | cọc | |
| 46 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | 0,1161 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, d | 0,0326 | tấn | |
| 48 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn M200, đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 49 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 1,0073 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) | 0,0886 | 100m3 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D160/125 | 3,48 | 100m | |
| 52 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | mốc | |
| 53 | Dây ACSR/XLPE/PVC-1x95mm2 xuống thiết bị | 108 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE/PVC-1x95mm2 xuống thiết bị | 108 | m | |
| 55 | Ghíp A95-3BL | 54 | cái | |
| 56 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | 10đầu | |
| 57 | Đầu cáp co nguội 35kV ngoài trời 3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 58 | Đầu cáp T Plug 35kV trong nhà 3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 59 | Đầu cáp co nguội 35kV ngoài trời 3x95mm2 | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x70mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 61 | Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 62 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95-35kV trong ống bảo vệ | 1,756 | 100m | |
| 63 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV trong ống bảo vệ | 1,764 | 100m | |
| 64 | Tháo hạ dây AC-95 (NC*0,45) | 0,4476 | km | |
| 65 | Tháo hạ xà thép trên cột ly tâm | 3 | bộ | |
| 66 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột 12m | 3 | cột | |
| 67 | Biển tên cột | 2 | biển | |
| 68 | Biển an toàn | 2 | biển | |
| 69 | Biển cầu dao | 3 | biển | |
| 70 | Khóa tay thao tác cầu dao | 3 | biển | |
| H | VII. XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 7,5758 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0422 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,1401 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,34 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0378 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1867 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 8 | Khung móng 3 bulong M28x1050 | 2 | bộ | |
| I | VIII. LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 400kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35/40,5kV-1x50mm2 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-35/40,5kV-1x50mm2 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cáp Elbow 35kV trong nhà 3x50mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x50mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 5 | Cáp Cu.XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,4/1kV-1x240mm2 | 35 | m | |
| 7 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 116,08 | kg | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I | 7,2 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 11 | Dây đồng mềm MP240mm2 nối trung tính MBA | 5 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng MP240mm2 | 5 | m | |
| 13 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M240mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Dây đồng mềm MP35 nối đến chống sét van hạ thế | 3 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng MP35 | 3 | m | |
| 16 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 17 | Rải, hàn nối dây tiếp địa | 2,9 | 10m | |
| 18 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | 0,6 | 10cọc | |
| 19 | Biển tên TBA | 1 | cái | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Biển sơ đồ sợi + tên đầu cáp | 1 | cái | |
| 22 | Khóa trạm biến áp | 2 | cái | |
| J | IX. ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào hố móng tủ, đất cấp I | 6,4 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng | 1,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bệ tủ | 0,5824 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bệ tủ M200, đá 2x4 | 9,76 | m3 | |
| 5 | Bulong M14x350 mạ kẽm | 64 | bộ | |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ | 239,728 | kg | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 3,2 | 10m | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | 1,6 | 10cọc | |
| 9 | Tủ điện phân phối hạ thế 100A ngoài trời, vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước WxDxH=800x500x1000 (tủ chứa tối đa 8 công tơ, bao gồm 01 MCCB-100A-36kA và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây...đồng bộ) | 16 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 16 | tủ | |
| 11 | Đào hào cáp, đất cấp I | 178,4981 | m3 | |
| 12 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm (VL tận dụng) | 72,7559 | m3 | |
| 13 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 220x105x65 bảo vệ cáp ngầm | 5,758 | 1000v | |
| 14 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp | 1,2719 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 0,8795 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) | 0,042 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 bảo vệ cáp | 7,32 | 100m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 đặt sẵn trong móng tủ điện phân phối chờ luồn cáp | 1,92 | 100m | |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 12 | mốc | |
| 20 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 0,829 | 100m | |
| 21 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | 0,878 | 100m | |
| 22 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 (chiều dài cuộn cáp trong khoảng 151m đến 250m: NC*1,2) | 6,093 | 100m | |
| 23 | Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 7,6 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x150x+1x95mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x120x+1x70mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x70+1x50mm2 | 24 | đầu cáp | |
| K | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-600A 3 pha ngoài trời | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 48kV (Uc >=40,8kV, In=10kA, chiều dài dòng dò 1250mm) | 3 | bộ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU-40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A-20kA/s + cầu chì. Loại tủ RMU cho trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Y0 | 1 | máy | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kích thước DxWxH=(1480x1060x2350)mm chế tạo bằng thép tấm dày 5~12mm, sơn tĩnh điện, tích hợp tủ điện tổng hạ thế 800A (2 ngăn - 3 lộ ra: 01 lộ ra 300A+02 lộ ra 250A) + Khoang chờ tủ trung thế và phụ kiện đồng bộ | 1 | bộ | |
| L | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | 3 | 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (trạm hợp bộ compact) | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 (KV) | 3 | 1bộ (3 pha) | |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (bộ đầu) | 3 | bộ (1pha) | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (2 bộ sau) | 6 | bộ (1pha) | |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 1pha, công suất | 1 | 1 máy | |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 (KV) (tủ RMU) | 3 | 1bộ (3 pha) | |
| 11 | Thí nghiệm Ampemét AC (tủ điện tổng) | 3 | 1 cái | |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét AC (tủ điện tổng) | 1 | 1 cái | |
| 13 | Thí nghiệm aptomat 800A (tủ điện tổng) | 1 | 1 cái | |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 3 | 1 cái | |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ (1pha) | |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van | 2 | bộ (1pha) | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (gồm các hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, thoát nước, cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp từ 400KVA trở lên) hoặc 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng công trình điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng (Hoặc 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình điện có giá trị tối thiểu 2.5 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi