Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416940-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào
Số hiệu KHLCNT 20210363088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Xuân Dục và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:33:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,927,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SAN NỀN
1 Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 135,0105 100m3
2 Đắp đất bờ chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1293 100m3
B II. TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng cống, hố ga, hố thu, đất cấp I 2.130,838 m3
2 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, hố ga 35,54 m3
3 Ván khuôn móng cống, cửa xả 1,0174 100m2
4 Ván khuôn móng hố ga 0,2909 100m2
5 Cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mm 0,9582 tấn
6 Bê tông móng cống, cửa xả M150, đá 2x4 81,95 m3
7 Bê tông móng hố ga, M250, đá 1x2 14,77 m3
8 Ván khuôn tường cửa xả 0,324 100m2
9 Bê tông tường cửa xả, M150, đá 2x4 4,21 m3
10 Ván khuôn hố thu đúc sẵn 1,2909 100m2
11 Cốt thép hố thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,8806 tấn
12 Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 11,27 m3
13 Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ 2,3932 100m2
14 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm 1,1999 tấn
15 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm 2,452 tấn
16 Cốt thép bậc lên xuống hố ga D20 0,5721 tấn
17 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 26,66 m3
18 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 52,39 m3
19 Trát tường hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 177,54 m2
20 Ván khuôn giằng hố ga, hố thu 1,1626 100m2
21 Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm 0,9692 tấn
22 Bê tông giằng hố ga, hố thu M250, đá 1x2 11,39 m3
23 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn 0,5707 100m2
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,9832 tấn
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,7091 tấn
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 12,95 m3
27 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg 86 cấu kiện
28 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 12,5T 29 cấu kiện
29 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D670, tải trọng 40T 6 cấu kiện
30 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 530x960, nắp 860x430, tải trọng 25T 43 cấu kiện
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 1,3284 100m
32 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C3 DN200 20 cái
33 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC C3 DN200 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt đế cống D600 510 cái
35 Cung cấp, lắp đặt đế cống D800 162 cái
36 Cung cấp, lắp đặt đế cống D1000 366 cái
37 Cung cấp, lắp đặt đế cống D1500 248 cái
38 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, TTVH, đoạn cống dài 2,5m 88 đoạn ống
39 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, TTVH, đoạn cống dài 1,0m 35 đoạn ống
40 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTVH, đoạn cống dài 2,5m 30 đoạn ống
41 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTVH, đoạn cống dài 1,0m 6 đoạn ống
42 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTTC, đoạn cống dài 2,5m 2 đoạn ống
43 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, TTTC, đoạn cống dài 1,0m 4 đoạn ống
44 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTVH, đoạn cống dài 2,5m 66 đoạn ống
45 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTVH, đoạn cống dài 1,0m 18 đoạn ống
46 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTTC, đoạn cống dài 2,5m 13 đoạn ống
47 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000, TTTC, đoạn cống dài 1,0m 1 đoạn ống
48 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTVH, đoạn cống dài 2,5m 42 đoạn ống
49 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTVH, đoạn cống dài 1,0m 19 đoạn ống
50 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTTC, đoạn cống dài 2,5m 18 đoạn ống
51 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TTTC, đoạn cống dài 1,0m 3 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm 112 mối nối
53 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm 37 mối nối
54 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm 86 mối nối
55 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm 74 mối nối
C III. CHỜ KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG:
1 Ván khuôn móng hố kỹ thuật 0,062 100m2
2 Bê tông móng hố kỹ thuật M150, đá 2x4 1,6 m3
3 Xây hố kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 3,4 m3
4 Ván khuôn xà mũ hố kỹ thuật 0,14 100m2
5 Cốt thép xà mũ hố kỹ thuật, ĐK ≤10mm 0,0359 tấn
6 Bê tông xà mũ hố kỹ thuật M200, đá 1x2 1,1 m3
7 Trát tường hố kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75 13,6 m2
8 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,048 100m2
9 Cốt thép tấm đan, d 0,0446 tấn
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,6 m3
11 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg 20 cấu kiện
12 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D219,1x6,35mm 0,665 100m
D IV. NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT:
1 Đào nền đường, đất cấp I 29,3827 100m3
2 Đắp đất hữu cơ rải phân cách giữa, độ chặt Y/C K = 0,85 4,2124 100m3
3 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 11,3726 100m3
4 Cung cấp đất đắp lề 1.049,24 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 25,1098 100m3
6 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 40,4944 100m3
7 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 22,6737 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 13,4313 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 6,6264 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 43,5211 100m2
11 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 43,5211 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 253,5 m2
2 Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ 27 m
3 Mặt biển báo tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 6 cái
4 Mặt biển tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 3 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang, đường kính 700, móng BTXM M150 đá 2x4 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 700, móng BTXM M150 đá 2x4 3 cái
F V. VỈA HÈ:
1 Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 37,8037 100m3
2 Làm lớp cát vàng đệm móng 207,61 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm 2.076,1 m2
4 Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác, ô trồng cây 2,7353 100m2
5 Bê tông móng ô trồng cây, M100, đá 2x4 6,33 m3
6 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4 49,82 m3
7 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn 9,2382 100m2
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 54,65 m3
9 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm 769 m
10 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 23x26x25cm 149,5 m
11 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 45x18x100cm 116 m
12 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 45x18x25cm 43 m
13 Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn 1,3845 100m2
14 Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, M200, đá 1x2 11,54 m3
15 Lát tấm đan rãnh tam giác 230,75 m2
16 Xây ô trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 8,87 m3
17 Trát lót tường ô trồng cây, dày 1,0cm, vữa XM M75 63,34 m2
18 Ốp chân hố trồng cây bằng gạch thẻ 60x240 63,34 m2
G VI. TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1 Đào móng cột điện, đất cấp I 21,476 m3
2 Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1258 100m3
3 Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤10mm 0,1853 tấn
4 Cốt thép móng cột điện, ĐK ≤18mm 0,125 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột điện 0,2224 100m2
6 Bê tông móng cột điện M200, đá 2x4 7,7 m3
7 Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 0,7 m3
8 Cung cấp, lắp dựng cột điện BTCT PC.I-16-13,0 4 cột
9 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 4 mối nối
10 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm gông cột đôi 91,84 kg
11 Lắp đặt gông cột 6 bộ
12 Bulong M16x50 48 cái
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà 1.214,48 kg
14 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 1,2145 tấn
15 Bulong M20x620 8 cái
16 Bulong M20x400 12 cái
17 Bulong M20x350 12 cái
18 Bulong M20x300 24 cái
19 Bulong M20x200 6 cái
20 Bulong M16x50 60 cái
21 Bulong M14x220 12 cái
22 Bulong M14x200 6 cái
23 Bulong M14x50 36 cái
24 Bulong M10x50 24 cái
25 Bulong M8x50 6 cái
26 Sứ đứng 35kV + Phụ kiện 40 bộ
27 Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột tròn 4 10sứ
28 Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + Phụ kiện 6 chuỗi
29 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn 6 chuỗi sứ
30 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa 138,87 kg
31 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I 0,6 10cọc
32 Rải dây tiếp địa 6,54 10m
33 Dây đồng mềm MP35 nối đến chống sét van 30 m
34 Lắp đặt dây đồng MP35 30 m
35 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35 0,6 10đầu
36 Bulong M16x50 bắt tiếp địa 6 cái
37 Đào hào cáp, đất cấp I 174,6497 m3
38 Cung cấp, rài cát đen bảo vệ cáp ngầm 40,3472 m3
39 Rài cát đen bảo vệ cáp ngầm (VL tận dụng) 15,4141 m3
40 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg 558 tấm
41 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,6696 100m2
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 0,6936 tấn
43 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 8,37 m3
44 Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp 0,6361 100m2
45 Trồng cọc mốc báo hiệu cáp 21 cọc
46 Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn 0,1161 100m2
47 Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, d 0,0326 tấn
48 Bê tông cọc mốc đúc sẵn M200, đá 1x2 0,42 m3
49 Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) 1,0073 100m3
50 Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) 0,0886 100m3
51 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D160/125 3,48 100m
52 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 30 mốc
53 Dây ACSR/XLPE/PVC-1x95mm2 xuống thiết bị 108 m
54 Lắp đặt dây ACSR/XLPE/PVC-1x95mm2 xuống thiết bị 108 m
55 Ghíp A95-3BL 54 cái
56 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM95 3 10đầu
57 Đầu cáp co nguội 35kV ngoài trời 3x70mm2 1 bộ
58 Đầu cáp T Plug 35kV trong nhà 3x70mm2 1 bộ
59 Đầu cáp co nguội 35kV ngoài trời 3x95mm2 2 bộ
60 Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x70mm2 2 đầu cáp
61 Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x95mm2 2 đầu cáp
62 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95-35kV trong ống bảo vệ 1,756 100m
63 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-35kV trong ống bảo vệ 1,764 100m
64 Tháo hạ dây AC-95 (NC*0,45) 0,4476 km
65 Tháo hạ xà thép trên cột ly tâm 3 bộ
66 Hạ cột bê tông, chiều cao cột 12m 3 cột
67 Biển tên cột 2 biển
68 Biển an toàn 2 biển
69 Biển cầu dao 3 biển
70 Khóa tay thao tác cầu dao 3 biển
H VII. XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng, đất cấp II 7,5758 m3
2 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0422 100m3
3 Ván khuôn móng 0,1401 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 0,34 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0378 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1867 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 2,74 m3
8 Khung móng 3 bulong M28x1050 2 bộ
I VIII. LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 400kVA-35(22)/0,4kV
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-35/40,5kV-1x50mm2 12 m
2 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-35/40,5kV-1x50mm2 12 m
3 Đầu cáp Elbow 35kV trong nhà 3x50mm2 2 bộ
4 Lắp đặt đầu cáp 35kV-3x50mm2 2 đầu cáp
5 Cáp Cu.XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 35 m
6 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,4/1kV-1x240mm2 35 m
7 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M240mm2 1,4 10đầu
8 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa 116,08 kg
9 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I 7,2 1m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 0,072 100m3
11 Dây đồng mềm MP240mm2 nối trung tính MBA 5 m
12 Lắp đặt dây đồng MP240mm2 5 m
13 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M240mm2 0,2 10đầu
14 Dây đồng mềm MP35 nối đến chống sét van hạ thế 3 m
15 Lắp đặt dây đồng MP35 3 m
16 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M35 0,2 10đầu
17 Rải, hàn nối dây tiếp địa 2,9 10m
18 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I 0,6 10cọc
19 Biển tên TBA 1 cái
20 Biển an toàn 1 cái
21 Biển sơ đồ sợi + tên đầu cáp 1 cái
22 Khóa trạm biến áp 2 cái
J IX. ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào hố móng tủ, đất cấp I 6,4 1m3
2 Đắp đất hoàn trả móng 1,44 m3
3 Ván khuôn bệ tủ 0,5824 100m2
4 Bê tông bệ tủ M200, đá 2x4 9,76 m3
5 Bulong M14x350 mạ kẽm 64 bộ
6 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ 239,728 kg
7 Rải dây tiếp địa 3,2 10m
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I 1,6 10cọc
9 Tủ điện phân phối hạ thế 100A ngoài trời, vỏ tôn sơn tĩnh điện, kích thước WxDxH=800x500x1000 (tủ chứa tối đa 8 công tơ, bao gồm 01 MCCB-100A-36kA và hệ thống thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây...đồng bộ) 16 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế 16 tủ
11 Đào hào cáp, đất cấp I 178,4981 m3
12 Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm (VL tận dụng) 72,7559 m3
13 Cung cấp, xếp gạch chỉ 220x105x65 bảo vệ cáp ngầm 5,758 1000v
14 Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp 1,2719 100m2
15 Đắp cát hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) 0,8795 100m3
16 Đắp cát đen hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) 0,042 100m3
17 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 bảo vệ cáp 7,32 100m
18 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 đặt sẵn trong móng tủ điện phân phối chờ luồn cáp 1,92 100m
19 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 12 mốc
20 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 0,829 100m
21 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 0,878 100m
22 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 (chiều dài cuộn cáp trong khoảng 151m đến 250m: NC*1,2) 6,093 100m
23 Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 2,4 10 đầu cốt
24 Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 7,6 10 đầu cốt
25 Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 0,4 10 đầu cốt
26 Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 1,2 10 đầu cốt
27 Cung cấp, ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 1,2 10 đầu cốt
28 Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x150x+1x95mm2 4 đầu cáp
29 Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x120x+1x70mm2 4 đầu cáp
30 Làm và lắp đặt đầu cáp 0,4kV-3x70+1x50mm2 24 đầu cáp
K CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 35kV-600A 3 pha ngoài trời 3 bộ
2 Chống sét van 48kV (Uc >=40,8kV, In=10kA, chiều dài dòng dò 1250mm) 3 bộ
3 Tủ trung thế RMU-40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A-20kA/s + cầu chì. Loại tủ RMU cho trạm 1 cột 1 tủ
4 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Y0 1 máy
5 Trụ đỡ MBA kích thước DxWxH=(1480x1060x2350)mm chế tạo bằng thép tấm dày 5~12mm, sơn tĩnh điện, tích hợp tủ điện tổng hạ thế 800A (2 ngăn - 3 lộ ra: 01 lộ ra 300A+02 lộ ra 250A) + Khoang chờ tủ trung thế và phụ kiện đồng bộ 1 bộ
L CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV 3 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 35KV (bộ 3 pha) 3 3 pha
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (trạm hợp bộ compact) 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 (KV) 3 1bộ (3 pha)
7 Thí nghiệm chống sét van 35kV (bộ đầu) 3 bộ (1pha)
8 Thí nghiệm chống sét van 35kV (2 bộ sau) 6 bộ (1pha)
9 Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 1pha, công suất 1 1 máy
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 35 (KV) (tủ RMU) 3 1bộ (3 pha)
11 Thí nghiệm Ampemét AC (tủ điện tổng) 3 1 cái
12 Thí nghiệm Vônmét AC (tủ điện tổng) 1 1 cái
13 Thí nghiệm aptomat 800A (tủ điện tổng) 1 1 cái
14 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 1 cái
15 Thí nghiệm chống sét van 1 bộ (1pha)
16 Thí nghiệm chống sét van 2 bộ (1pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (gồm các hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, thoát nước, cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp từ 400KVA trở lên) hoặc 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng công trình điện mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng (Hoặc 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng công trình điện có giá trị tối thiểu 2.5 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->