Gói thầu: xây mới nhà để xe 02 bánh kho B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408759-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu xây mới nhà để xe 02 bánh kho B
Số hiệu KHLCNT 20210408643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của công ty XDKV2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:00:00 đến ngày 2021-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 752,315,359 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Hạng mục chung
1 Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
12 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
13 Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: Tháo dỡ nhà xe hiện hữu
1 Tháo dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 Tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 Tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông trụ bê tông (phần cổ cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6 m
6 Vận chuyển kết cấu thép tháo dỡ về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 Toàn bộ
C HẠNG MỤC 3: Xây mới nhà xe
1 Cắt mặt bê tông nền nhà xe hiện hữu trước khi đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10M
2 Phá dỡ nền bê tông nhà xe hiện hữu để thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 M3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤ 6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m3
4 Đóng cừ tràm mật độ 20 cây/m2, L=3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,077 100m
5 Đắp cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 M3
6 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 M3
8 Ván khuôn bê tông móng, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 Tấn
11 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,086 M3
12 Đào đất đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
13 Ván khuôn bê tông lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
14 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M3
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK≤ 10mm, chiều cao≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dằm, giằng, ĐK≤ 18mm, chiều cao≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 Tấn
17 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
18 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,512 M3
19 Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D14, L=600 (01 bộ gồm 4 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
20 Bê tông đá 1x2, M150 bó nền nhà xe mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 M3
21 Xây bó nền bằng gạch dày 10cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 M3
22 Xây bó nền bằng gạch dày 20cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 M3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,325 M2
24 Đắp cát nền nhà xe khu mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
25 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT M100 (khu ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M3
26 Rải ni lông làm lớp cách ly khu mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m2
27 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,65 M3
28 Xoa nhám nền sân và ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,5 M2
29 Cắt khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m
30 Cung cấp bản mã 200x200x10 (bao gồm khoan lỗ đường kính 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
31 Sản xuất cột thép hình H125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 Tấn
32 Sơn sắt thép cột thép hình H125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,725 1m2
33 Lắp cột thép hình H125x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 Tấn
34 Sản xuất kèo thép hình I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 Tấn
35 Lắp dựng kèo thép hình I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 Tấn
36 Sơn sắt thép kèo thép hình I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,27 1m2
37 Gia công giằng thép hộp 60x120x2 và V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2 và V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 Tấn
39 Sơn thép hộp 60x120 và V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,758 1m2
40 Gia công xà gồ thép 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 Tấn
42 Sơn thép hộp xà gồ 50x100x1,5 và V40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,056 1m2
43 Cung cấp, lắp đặt nút bít nhựa đầu xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
44 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 100m2
45 Tole trùm đỉnh mái bằng tole mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
46 Lắp đặt lan can thép D42mm, cao 30cm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 m
D HẠNG MỤC 4: Gờ chặn bánh xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng≤ 3m, sâu≤ 1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng≤ 250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 M3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
4 Bê tông gờ chặn bánh xe đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M3
5 Đắp đất xung quanh gờ chắn bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 M3
E HẠNG MỤC 5: Thoát nước
1 Tháo dỡ các tấm đan mương thoát nước (60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
2 Nạo vét mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
3 Lắp đặt lại các tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt máng xối 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 md
5 Đào đất lắp đặt ống uPvc D220, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa đk=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 M3
7 Đắp đất tái lập dường đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 M3
8 Lắp đặt ống nhựa uPvc đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Lắp đặt co nhựa 135 (độ) đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
10 Lắp đặt giảm nhựa D220-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Lắp đặt co nhựa đường kính 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F HẠNG MỤC 6: Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, PVC 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
4 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi treo đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
6 Lắp đặt tủ điện nhựa tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt Automat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->