Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430620-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sắp xếp nhiệm vụ chi năm 2020 (QLNN đảng, đoàn thể) là 1.500.000.000 đồng; nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo trong dự toán năm 2021 là 1.000.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:36:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,528,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học số 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 6,4199 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 391,4205 m2
3 Vệ sinh xà gồ mái Theo HSTK 10 Công
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK 10 Công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 153,9712 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 350,72 m
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK 190,2356 m2
8 Phá dỡ nền gạch ceramic, kích thước 300x300 mm Theo HSTK 585,9667 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 17,579 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=60%DT trát tường, cột, trụ) Theo HSTK 841,8434 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=40% DT trát tường, trụ, cột) Theo HSTK 561,2289 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (=60%DT trát xà, dầm, trần) Theo HSTK 621,0982 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (=40% DT trát xà dầm, trần) Theo HSTK 414,0655 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (bằng 60% DT trát) Theo HSTK 407,1752 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (bằng 60% DT trát) Theo HSTK 440,459 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng 60% DT trát dầm, trần) Theo HSTK 620,287 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,9142 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 190,2356 1m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 585,9667 m2
20 Lát nền, sàn, KT gạch 500x500 mm Theo HSTK 585,9667 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cửa đi D1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm Theo HSTK 60,48 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1, mở quay 2 cánh, khung nhựa, lõi thép, kính mờ dày 4,5 mm Theo HSTK 52,224 m2
23 Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định - pa nô nhựa u-PVC Theo HSTK 41,2672 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.710,04 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 631,5926 m2
26 Lót ni lông tái sinh Theo HSTK 58,88 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 5,888 m3
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x 1,5)mm2 Theo HSTK 1.860 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x 2,5)mm2 Theo HSTK 285 m
30 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2 Theo HSTK 203 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x6) mm2 Theo HSTK 130 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 650 m
33 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 48 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 56 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 10 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 24 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 8 cái
39 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK 8 cái
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 52 hộp
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 8 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo HSTK 1 cái
44 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK 22 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 8 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 1 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK 0,74 100m
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 9 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 27 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 18 cái
51 Sản xuất, lắp đặt Cle ôm ống Theo HSTK 36 cái
B Hạng mục: Nhà lớp học số 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 6,4199 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK 391,4205 m2
3 Vệ sinh xà gồ mái Theo HSTK 10 Công
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK 10 Công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK 153,9712 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK 190,2356 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic, kích thước 300x300 mm Theo HSTK 585,9667 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 17,579 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (=60%DT trát tường, cột, trụ) Theo HSTK 841,8434 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (=40% DT trát tường, trụ, cột) Theo HSTK 561,2289 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (=60%DT trát xà, dầm, trần) Theo HSTK 621,0982 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (=40% DT trát xà dầm, trần) Theo HSTK 414,0655 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (bằng 60% DT trát) Theo HSTK 407,1752 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (bằng 60% DT trát) Theo HSTK 440,459 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bằng 60% DT trát dầm, trần) Theo HSTK 620,287 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,9142 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 190,2356 1m2
18 Công thay các vách kính cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng Theo HSTK 1 Toàn bộ
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK 153,9712 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 585,9667 m2
21 Lát nền, sàn, KT gạch 500x500 mm Theo HSTK 585,9667 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.710,04 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 631,5926 m2
24 Lót ni lông tái sinh Theo HSTK 58,88 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 5,888 m3
26 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x 1,5) mm2 Theo HSTK 1.860 m
27 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x 2,5) mm2 Theo HSTK 285 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4) mm2 Theo HSTK 203 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x10) mm2 Theo HSTK 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 650 m
31 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 48 cái
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 56 bộ
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 10 bộ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 24 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 8 cái
37 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK 8 cái
38 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 52 hộp
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 8 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK 2 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK 1 cái
42 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK 22 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 8 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 1 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK 0,74 100m
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 9 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 27 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK 18 cái
49 Sản xuất, lắp đặt Cle ôm ống Theo HSTK 36 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.236293231E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47258646E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.270.174 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.020.540.348 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->