Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425116-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210425045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:21:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,340,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,4538 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 8,0873 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 41,434 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 32,2006 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,2072 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSMT 0,1747 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2,8826 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,1513 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 8,6768 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 8,3541 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 7,4973 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 261,0143 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 65,8328 m2
14 Đắp VXM đỉnh cột Theo yêu cầu của HSMT 33 cái
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 75,4 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 102,96 m
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu của HSMT 326,8471 m2
18 Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông 14x14 cả lắp dựng, sơn Theo yêu cầu của HSMT 24,552 m2
19 Sản xuất, lắp dựng mũi gang Theo yêu cầu của HSMT 126 cái
B San nền
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 58,039 100m3
2 Mua đất cấp 3 để đắp K90 Theo yêu cầu của HSMT 6.384,334 m3
C Sân trường
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,1613 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 32,262 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSMT 4,5655 10m
4 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 187,067 m3
5 Lát gạch cotto Vigracera 500x500, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2.939,17 m2
D Cây xanh khuôn viên
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 28,3238 1m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 14,1619 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 41,1602 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 252,2592 m2
5 ốp gạch thẻ 240x60 Theo yêu cầu của HSMT 208,0032 m2
6 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSMT 91,7992 m3
7 Trồng và chăm sóc cây Giáng hương đường kính gốc 19-25cm, cao >6m Theo yêu cầu của HSMT 25 cây
E Vườn cổ tích
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSMT 2,8552 1m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,9034 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2,831 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 31,717 m2
5 ốp gạch thẻ 240x60 Theo yêu cầu của HSMT 20,8426 m2
6 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT 1,9735 m3
7 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 3,947 m3
8 Lát đá chẻ đường dạo Theo yêu cầu của HSMT 39,47 m2
9 Trồng cỏ nhật Theo yêu cầu của HSMT 365,92 m2
10 Trồng chuối cảnh Theo yêu cầu của HSMT 8 cây
11 Trồng cây ngâu tròn Cao>0.6m Theo yêu cầu của HSMT 7 Cây
12 Trồng cây cúc thạch thảo 5Cây/m2 Theo yêu cầu của HSMT 4,2 m2
13 Trồng cây cỏ lan chi 5Cây/m2 Theo yêu cầu của HSMT 5,6 m2
14 Trồng cây hoa ngũ sắc 7 Cây/m2 Theo yêu cầu của HSMT 4 cây
15 Cây bụi nhỏ (bụi cây + đá trang trí gốc cây) Theo yêu cầu của HSMT 2 bụi cây
16 Thi công hòn non bộ (Hang thạch sanh) Theo yêu cầu của HSMT 1 Mô hình
17 Đá xanh lục giác băm mặt 3viên/m2 Theo yêu cầu của HSMT 4 m2
18 Đá chẻ tự nhiên đặt xuống nền cỏ 3 Viên/m2 Theo yêu cầu của HSMT 6 m2
F Bể vầy trẻ em
1 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,4081 100m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSMT 7,0633 1m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSMT 0,2228 100m2
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2,9544 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 5,1795 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 32,394 m2
7 ốp gạch thẻ 240x60 Theo yêu cầu của HSMT 20,244 m2
8 Lát nền bậc tam cấp Theo yêu cầu của HSMT 12,15 m2
9 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 28,492 m3
10 Lát gạch sân vườn chống trơn, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 38,632 m2
11 Lát sỏi sông đường dạo tính 45% diện tích Theo yêu cầu của HSMT 31,608 m2
12 Sỏi sông rải thành bể Theo yêu cầu của HSMT 0,644 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,8433 tấn
14 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của HSMT 0,483 100m2
15 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 11,659 m3
16 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2,3615 m3
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 127,324 m2
18 Sơn lòng bể, Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo yêu cầu của HSMT 127,324 m2
19 Mua đất trồng màu trồng cây Theo yêu cầu của HSMT 12,255 m3
20 Trồng cỏ nhật Theo yêu cầu của HSMT 16,3 m2
21 Trồng cây đường viền cây chuỗi ngọc rộng >0.2, cao >0.3 Theo yêu cầu của HSMT 65,4 m
22 Trồng cây cau vàng (3-5 thân/ khóm) 0.8-1.2m Theo yêu cầu của HSMT 2 Khóm
23 Trồng cây Trúc kẻ sọc mỗi khóm 5 thân cây Theo yêu cầu của HSMT 20 Cây
24 Trồng cây ngâu tròn Cao>0.6m Theo yêu cầu của HSMT 1 Cây
G Chòi nghỉ
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 2,352 1m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,294 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,05 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của HSMT 0,1579 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,091 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSMT 0,0956 tấn
7 Gia công hệ giằng cột Theo yêu cầu của HSMT 0,0494 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của HSMT 0,0956 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSMT 0,1579 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,091 tấn
11 Lắp dựng giằng cột Theo yêu cầu của HSMT 0,0494 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSMT 0,3598 100m2
13 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm Theo yêu cầu của HSMT 20,34 m
14 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSMT 0,0244 100m3
15 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,624 m3
16 Lát gạch cotto Vigracera 400x400, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 16,24 m2
H Cấp nước sân vườn
1 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Theo yêu cầu của HSMT 1,04 100m
2 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
4 Lắp đặt vòi rửa gạt bằng đồng Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSMT 0,03 100m
6 Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
I Mái nhà bếp
1 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,6098 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,1742 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,104 tấn
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 15,1272 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 15,1272 m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo yêu cầu của HSMT 1,4333 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,9071 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 183,6072 1m2
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSMT 1,3774 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,9071 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 2,5217 100m2
12 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 94,07 m
13 Lắp đặt Quả cầu chắn rác, D90 Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
14 Lắp đặt Ống thoát nước PVC, D90 Theo yêu cầu của HSMT 0,2696 100m
15 Lắp đặt Cút nhựa, D90 Theo yêu cầu của HSMT 12 cái
16 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu của HSMT 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 87 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 132 m
19 Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150 Theo yêu cầu của HSMT 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 20A Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
23 Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W Theo yêu cầu của HSMT 12 bộ
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu của HSMT 100 m
27 Lắp đặt hộp chia ngả Theo yêu cầu của HSMT 15 hộp
28 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu của HSMT 10 cái
29 Lắp đặt phích cắm điện Theo yêu cầu của HSMT 10 cái
J Khu trải nghiệm trẻ em
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,0607 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT 1,92 m3
3 Mua đất cấp 3 đắp K90 Theo yêu cầu của HSMT 22,1211 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,2212 100m3
5 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 24,3308 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 247,9328 m2
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,552 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 3,6 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSMT 0,6072 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của HSMT 0,6072 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của HSMT 0,8979 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSMT 0,8979 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,168 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,168 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 145,2747 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSMT 2,7285 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSMT 0,56 100m2
18 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 30,7 md
K Nhà để xe, nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,78 1m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,12 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,0324 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,324 m3
5 Bu long M16x750 Theo yêu cầu của HSMT 24 bộ
6 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,0303 100m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 6,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0034 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu của HSMT 0,2256 tấn
10 Lắp cột thép mạ kẽm Theo yêu cầu của HSMT 0,226 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,2509 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của HSMT 0,251 tấn
13 Lợp mái tôn AD06 dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 0,6093 100m2
14 Tôn úp sườn, máng nước khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 40,54 m
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
18 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,3027 100m3
19 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,6552 100m3
20 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,3104 m3
21 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 10,8528 m3
22 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 4,4352 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 0,1008 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0145 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSMT 0,1386 tấn
26 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,1088 m3
27 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,1384 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,165 100m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 0,017 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,0057 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,0077 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,0976 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSMT 0,1224 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,0688 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSMT 0,1453 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,5972 m3
37 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSMT 0,2542 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSMT 0,2569 tấn
39 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2,3344 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 11,347 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 1,8275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 15,8404 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 77,8074 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 40,48 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 4,766 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 25,4 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 6,72 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 86,3 m
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 7,5036 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu của HSMT 19,0476 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 70,487 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 64,2704 m2
53 Sản xuất xà gồ thép L50x3mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0601 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép L50x3mm Theo yêu cầu của HSMT 0,06 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 5,1061 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2626 100m2
57 Tôn úp nóc, khổ 300, dày 0,4mm Theo yêu cầu của HSMT 13,6 m
58 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu của HSMT 2,16 m2
59 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
60 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu của HSMT 5,12 m2
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
62 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo yêu cầu của HSMT 5,12 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của HSMT 0,61 100m2
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
68 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của HSMT 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 8 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSMT 9 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSMT 16 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSMT 0,135 100m
74 Lắp đặt chếch PVC D90mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
75 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
76 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
77 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
78 Lắp đặt đai inox Theo yêu cầu của HSMT 12 cái
L Mái vòm che sân
1 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm Theo yêu cầu của HSMT 15,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,36 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 2,112 1m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,24 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0115 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,756 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,0756 100m2
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSMT 2,102 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 0,01 100m3
10 Lắp dựng Bu lông neo móng M16x750 Theo yêu cầu của HSMT 48 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSMT 0,7809 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của HSMT 0,7809 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSMT 0,6018 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSMT 0,6018 tấn
15 Bu lông LK bản mã đỉnh cột (M20x80) Theo yêu cầu của HSMT 48 cái
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,3185 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,3185 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 6,1224 1m2
19 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 3,562 100m2
20 Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm Theo yêu cầu của HSMT 42,4 m
21 Gia công, lắp dựng thép ống D16x1.1 đỡ máng nước inox 304 Theo yêu cầu của HSMT 8,316 kg
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSMT 0,372 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
25 Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
26 Đai inox Theo yêu cầu của HSMT 18 cái
27 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 0,198 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.010075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.002E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.035.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->