Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:21:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0873 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,434 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,2006 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2072 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8826 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,6768 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3541 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4973 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 261,0143 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,8328 | m2 |
| 14 | Đắp VXM đỉnh cột | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | cái |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 75,4 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 102,96 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSMT | 326,8471 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt vuông 14x14 cả lắp dựng, sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 24,552 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng mũi gang | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | cái |
| B | San nền | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 58,039 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 để đắp K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6.384,334 | m3 |
| C | Sân trường | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,262 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5655 | 10m |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 187,067 | m3 |
| 5 | Lát gạch cotto Vigracera 500x500, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.939,17 | m2 |
| D | Cây xanh khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 28,3238 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,1619 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,1602 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 252,2592 | m2 |
| 5 | ốp gạch thẻ 240x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 208,0032 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 91,7992 | m3 |
| 7 | Trồng và chăm sóc cây Giáng hương đường kính gốc 19-25cm, cao >6m | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cây |
| E | Vườn cổ tích | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9034 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,831 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,717 | m2 |
| 5 | ốp gạch thẻ 240x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,8426 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9735 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,947 | m3 |
| 8 | Lát đá chẻ đường dạo | Theo yêu cầu của HSMT | 39,47 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 365,92 | m2 |
| 10 | Trồng chuối cảnh | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây ngâu tròn Cao>0.6m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cây |
| 12 | Trồng cây cúc thạch thảo 5Cây/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m2 |
| 13 | Trồng cây cỏ lan chi 5Cây/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,6 | m2 |
| 14 | Trồng cây hoa ngũ sắc 7 Cây/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cây |
| 15 | Cây bụi nhỏ (bụi cây + đá trang trí gốc cây) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bụi cây |
| 16 | Thi công hòn non bộ (Hang thạch sanh) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mô hình |
| 17 | Đá xanh lục giác băm mặt 3viên/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Đá chẻ tự nhiên đặt xuống nền cỏ 3 Viên/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m2 |
| F | Bể vầy trẻ em | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 7,0633 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9544 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1795 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,394 | m2 |
| 7 | ốp gạch thẻ 240x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,244 | m2 |
| 8 | Lát nền bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 12,15 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,492 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân vườn chống trơn, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 38,632 | m2 |
| 11 | Lát sỏi sông đường dạo tính 45% diện tích | Theo yêu cầu của HSMT | 31,608 | m2 |
| 12 | Sỏi sông rải thành bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,644 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,659 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3615 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 127,324 | m2 |
| 18 | Sơn lòng bể, Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 127,324 | m2 |
| 19 | Mua đất trồng màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 12,255 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 16,3 | m2 |
| 21 | Trồng cây đường viền cây chuỗi ngọc rộng >0.2, cao >0.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,4 | m |
| 22 | Trồng cây cau vàng (3-5 thân/ khóm) 0.8-1.2m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Khóm |
| 23 | Trồng cây Trúc kẻ sọc mỗi khóm 5 thân cây | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Cây |
| 24 | Trồng cây ngâu tròn Cao>0.6m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cây |
| G | Chòi nghỉ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,352 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1579 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,091 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0956 | tấn |
| 7 | Gia công hệ giằng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0494 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0956 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1579 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0494 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3598 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20,34 | m |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,624 | m3 |
| 16 | Lát gạch cotto Vigracera 400x400, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,24 | m2 |
| H | Cấp nước sân vườn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa gạt bằng đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| I | Mái nhà bếp | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6098 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1742 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,104 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,1272 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 15,1272 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4333 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9071 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 183,6072 | 1m2 |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3774 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9071 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5217 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 94,07 | m |
| 13 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2696 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa, D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt phích cắm điện | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| J | Khu trải nghiệm trẻ em | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,1211 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,3308 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 247,9328 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,552 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6072 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6072 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8979 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8979 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,168 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 145,2747 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7285 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30,7 | md |
| K | Nhà để xe, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,78 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Bu long M16x750 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0034 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2256 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,226 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,251 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn AD06 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6093 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40,54 | m |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3027 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3104 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8528 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4352 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1386 | tấn |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1088 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0077 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0976 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0688 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1453 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5972 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2569 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3344 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,347 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8404 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 77,8074 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,48 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,766 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,72 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 86,3 | m |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5036 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 19,0476 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 70,487 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 64,2704 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép L50x3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0601 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép L50x3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1061 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, khổ 300, dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,6 | m |
| 58 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,12 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu của HSMT | 5,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,135 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đai inox | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| L | Mái vòm che sân | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,112 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0115 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,102 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng Bu lông neo móng M16x750 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7809 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7809 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6018 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6018 | tấn |
| 15 | Bu lông LK bản mã đỉnh cột (M20x80) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3185 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1224 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,562 | 100m2 |
| 20 | Mua, lắp dựng máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSMT | 42,4 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng thép ống D16x1.1 đỡ máng nước inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,316 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,372 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đai inox | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,198 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.010075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.035.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi