Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:26:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,024,723,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 9.447,8 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,632 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,766 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp IV (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,255 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn mặt đường cũ đã cày phá, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,03 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bằng đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.082,17 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công rải bạt nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,486 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,639 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công khe dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.263,22 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công khe co có thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.148,78 | m |
| 6 | Cung cấp, thi công khe co không thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.453,43 | m |
| 7 | Cung cấp, thi công khe giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 193,42 | m |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái taluy bằng bê tông đá 1x2 M200(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,78 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,32 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,88 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,191 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,772 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,8 | m |
| 7 | Cung cấp, thi công tầng lọc đá dăm bằng đá dăm 2x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công lắp đặt vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,994 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp nhựa đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,22 | kg |
| 10 | Bê tông lề gia cố bằng đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,1 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công rải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,94 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,4 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| F | Rãnh chịu lực (bao gồm cả cửa xả) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh, của xả bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195,73 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công cốt thép D ≤ 10mm thân rãnh, cửa xả | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,828 | tấn |
| 3 | Cung cấp, thi công cốt thép D ≤ 18mm thân rãnh, cửa xả | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,782 | tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,55 | m3 |
| 5 | Thi công lắp đặt ống bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 505 | đoạn |
| 6 | Bê tông tấm đan bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,61 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,772 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 505 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng, đất cấp I (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,476 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,722 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,97 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường hoàn trả đường dân sinh bằng bê tông đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,97 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công rải bạt nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công khe co không thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5 | m |
| 15 | Bê tông tường cửa xả ra biển bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cửa xả ra biển bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 17 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 18 | Cung cấp, thi công thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x0,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 rọ |
| 19 | Bê tông tường hố thu nước bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 20 | Bê tông móng hố thu nước bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 21 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ hố thu nước bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 25 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m |
| 26 | Cung cấp, thi công lắp đặt lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| G | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,75 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lề gia cố bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,71 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công rải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,848 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤ 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,287 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đoạn |
| 5 | Bê tông móng cống bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,45 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công vải tẩm nhựa đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối thân cống bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công lắp dựng thép D6mm mối nối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thượng hạ lưu cống bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng thượng hạ lưu cống bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,81 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Cung cấp, thi công lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 60x70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, thi công lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 70cmx30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp đặt trụ biển báo D80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,2 | m |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,97 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc tiêu bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,506 | tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu, 01 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,6 | m2 |
| 14 | Bê tông móng bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,83 | m3 |
| 15 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,35 | m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8037085E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này), nhà thầu đã thi công xây lắp ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: mặt đường bằng bê tông xi măng trên lớp móng bằng cấp phối đá dăm; gia cố mái taluy đường bằng bê tông xi măng; hệ thống thoát nước), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 10.200.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi