Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:08:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,415,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% | Đúng theo thiết kế | 1,74 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy 95% | Đúng theo thiết kế | 33,08 | 100m³ |
| 3 | Xáo sới lu lèn K95 mặt đường cũ | Đúng theo thiết kế | 28,16 | 100m² |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II;5% | Đúng theo thiết kế | 0,07 | m³ |
| 5 | Đào nền đường đất C2 bằng máy 95% | Đúng theo thiết kế | 0,01 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp II;5% | Đúng theo thiết kế | 3,23 | m³ |
| 7 | Đào khuôn mới đất C2 bằng máy 95% | Đúng theo thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 8 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Đúng theo thiết kế | 5,05 | m³ |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đúng theo thiết kế | 0,96 | 100m³ |
| 10 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I;5% | Đúng theo thiết kế | 93,19 | m³ |
| 11 | Vét hữu cơ, đất cấp 1 bằng máy 95% | Đúng theo thiết kế | 17,71 | 100m³ |
| 12 | Mua đất tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế | 44,85 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp cự ly vận chuyển phạm vi | Đúng theo thiết kế | 448,51 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (1km đường loại 6; 8km đường loại 2;hệ số 1*1,8+8*0,68) | Đúng theo thiết kế | 448,51 | 10m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 14,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (9km đường loại 2; 1km đường loại 4; 4,5km đường loại 5; hệ số: 9*0,68+1*1,35+4,5*1,5) | Đúng theo thiết kế | 448,51 | 10m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1km | Đúng theo thiết kế | 19,65 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1km | Đúng theo thiết kế | 0,66 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | Đúng theo thiết kế | 451,99 | m³ |
| 2 | Lớp nilong tái sinh | Đúng theo thiết kế | 2.511,06 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc k=0,95 | Đúng theo thiết kế | 0,75 | 100m³ |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Đúng theo thiết kế | 25,11 | 100m² |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 | Đúng theo thiết kế | 338,82 | m³ |
| 6 | Bù vênh Bê tông mặt đường M250 | Đúng theo thiết kế | 165,27 | m³ |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 | Đúng theo thiết kế | 168,06 | m³ |
| 8 | Lớp nilong tái sinh | Đúng theo thiết kế | 933,65 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc k=0,95 | Đúng theo thiết kế | 0,28 | 100m³ |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Đúng theo thiết kế | 9,34 | 100m² |
| 11 | Bù vênh đá đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4,1cm | Đúng theo thiết kế | 9,67 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Đúng theo thiết kế | 4,71 | 100m² |
| 13 | Bê tông mặt đường M250 | Đúng theo thiết kế | 8,88 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Đúng theo thiết kế | 0,14 | 100m² |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 2; 10%KL | Đúng theo thiết kế | 19,37 | m³ |
| 2 | Đào móng, chân khay đất cấp 2 bằng máy 90%KL | Đúng theo thiết kế | 1,74 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1Km | Đúng theo thiết kế | 1,94 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng có đường kính Dmax | Đúng theo thiết kế | 7,81 | m³ |
| 5 | Vữa XM mác 100 | Đúng theo thiết kế | 7,2 | m² |
| 6 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 5,96 | m³ |
| 7 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế | 4,32 | m³ |
| 8 | Bê tông M150 móng, chân khay đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế | 40,26 | m³ |
| 9 | Bê tông M250 mối nôi tấm bản đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế | 11,15 | m³ |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Đúng theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Đúng theo thiết kế | 0,17 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Đúng theo thiết kế | 0,26 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép mũ + chốt neo, giằng chống D | Đúng theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đúng theo thiết kế | 1,33 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 0,43 | 100m² |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Đúng theo thiết kế | 0,21 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Đúng theo thiết kế | 28 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Đúng theo thiết kế | 0,58 | 100m³ |
| 19 | Mua đất tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế | 0,58 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp cự ly vận chuyển phạm vi | Đúng theo thiết kế | 5,81 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (1km đường loại 6; 8km đường loại 2;hệ số 1*1,8+8*0,68) | Đúng theo thiết kế | 5,81 | 10m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất 14,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (9km đường loại 2; 1km đường loại 4; 4,5km đường loại 5; hệ số: 9*0,68+1*1,35+4,5*1,5) | Đúng theo thiết kế | 5,81 | 10m³/km |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế | 2,57 | m³ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đúng theo thiết kế | 8,98 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Đúng theo thiết kế | 0,12 | 100m³ |
| 26 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 2; 10%KL | Đúng theo thiết kế | 4,57 | m³ |
| 27 | Đào móng, chân khay đất cấp 2 bằng máy 90%KL | Đúng theo thiết kế | 0,41 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đúng theo thiết kế | 0,46 | 100m³ |
| 29 | Làm lớp đá dăm đệm móng có đường kính Dmax | Đúng theo thiết kế | 9,93 | m³ |
| 30 | Vữa mối nối M100 | Đúng theo thiết kế | 0,92 | m² |
| 31 | Bê tông M200 đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 3,15 | m³ |
| 32 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế | 5,31 | m³ |
| 33 | Bê tông M150 móng, chân khay đổ tại chỗ | Đúng theo thiết kế | 23,34 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Đúng theo thiết kế | 2,93 | m³ |
| 35 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Đúng theo thiết kế | 0,34 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đúng theo thiết kế | 1 | 100m² |
| 37 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 0,62 | 100m² |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Đúng theo thiết kế | 7,54 | m² |
| 39 | Lắp đặt ống cống | Đúng theo thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Đúng theo thiết kế | 0,15 | 100m³ |
| 41 | Mua đất tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế | 0,2 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp cự ly vận chuyển phạm vi | Đúng theo thiết kế | 1,96 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (1km đường loại 6; 8km đường loại 2;hệ số 1*1,8+8*0,68) | Đúng theo thiết kế | 1,96 | 10m³/km |
| 44 | Vận chuyển đất 14,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (9km đường loại 2; 1km đường loại 4; 4,5km đường loại 5; hệ số: 9*0,68+1*1,35+4,5*1,5) | Đúng theo thiết kế | 1,96 | 10m³/km |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào mương đất cấp 2 bằng nhân công 10% | Đúng theo thiết kế | 142,99 | m³ |
| 2 | Đào mương đất cấp 2 bằng máy 90% | Đúng theo thiết kế | 12,87 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Đúng theo thiết kế | 14,3 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Đúng theo thiết kế | 6,63 | 100m³ |
| 5 | Mua đất tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế | 8,55 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp cự ly vận chuyển phạm vi | Đúng theo thiết kế | 85,47 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III ( 1km đường loại 6; 8km đường loại 2;hệ số 1*1,8+8*0,68) | Đúng theo thiết kế | 85,47 | 10m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 14,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III( 9km đường loại 2; 1km đường loại 4; 4,5km đường loại 5; hệ số: 9*0,68+1*1,35+4,5*1,5) | Đúng theo thiết kế | 85,47 | 10m³/km |
| 9 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, bê tông thân cống | Đúng theo thiết kế | 44,77 | m³ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế | 14,8 | m³ |
| 11 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 17,76 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Đúng theo thiết kế | 1,44 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Đúng theo thiết kế | 0,77 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 5,3 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Đúng theo thiết kế | 148 | cái |
| 16 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, bê tông thân cống | Đúng theo thiết kế | 668,24 | m³ |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế | 211,53 | m³ |
| 18 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 259,61 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Đúng theo thiết kế | 18,69 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Đúng theo thiết kế | 10,04 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 77,15 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | Đúng theo thiết kế | 1.923 | cái |
| 23 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, bê tông thân cống | Đúng theo thiết kế | 21,89 | m³ |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế | 6,93 | m³ |
| 25 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 8,51 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Đúng theo thiết kế | 1,61 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Đúng theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đúng theo thiết kế | 2,53 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt tấm bản | Đúng theo thiết kế | 63 | cái |
| 30 | Đào mương đất cấp 2 bằng nhân công 10% | Đúng theo thiết kế | 0,96 | m³ |
| 31 | Đào mương đất cấp 2 bằng máy 90% | Đúng theo thiết kế | 0,57 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo thiết kế | 0,03 | 100m³ |
| 33 | Mua đất tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển | Đúng theo thiết kế | 0,04 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp cự ly vận chuyển phạm vi | Đúng theo thiết kế | 0,37 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (1km đường loại 6; 8km đường loại 2;hệ số 1*1,8+8*0,68) | Đúng theo thiết kế | 0,37 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đất 14,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 10km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (9km đường loại 2; 1km đường loại 4; 4,5km đường loại 5; hệ số: 9*0,68+1*1,35+4,5*1,5) | Đúng theo thiết kế | 0,37 | 10m3/km |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Đúng theo thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đúng theo thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Đúng theo thiết kế | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi