Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430036-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210373276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG CHÍN SẮC
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 52 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,164 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,181 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
14 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
15 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
16 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
B HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH CHÙA
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 52 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,164 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,181 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) Theo E.HSMT 0,325 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 1,217 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 1,022 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,022 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,041 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 36 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Theo E.HSMT 6,97 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 195 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,013 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 2,95 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 66 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,07 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,035 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 5,972 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
C HẠNG MỤC: CỐNG RACH ÔNG LUÔN
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 52 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,164 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,181 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,012 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 1,109 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 1,109 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,109 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,042 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 42 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 6,36 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 179 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,007 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 4 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 88 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,052 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,026 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 3,58 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
D HẠNG MỤC: CỐNG RẠCH ĐẬP
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 52 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,164 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,181 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,018 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 1,653 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 1,653 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,653 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,069 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 60 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 11,76 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 332 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,014 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 7,35 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 159 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,058 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,029 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 5,335 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
E HẠNG MỤC: CỐNG CÀ DĂM
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 44 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 3,454 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,691 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,136 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,159 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 3,925 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) Theo E.HSMT 0,057 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 0,57 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 0,535 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 0,535 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,03 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 30 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Theo E.HSMT 4,84 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 137 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,006 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 3,05 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 66 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,042 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,021 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 2,398 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,077 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 1 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 0,5 kg
F HẠNG MỤC: CỐNG KNH RẠCH SẮN 1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 44 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 6,908 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 1,382 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,273 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,318 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 15,7 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 20 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,126 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,126 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,364 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 1,459 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 1,24 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,24 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,048 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 42 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 4,72 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 147 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,014 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 2,95 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 66 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,07 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,035 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 2,939 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
G HẠNG MỤC: CỐNG KNH RẠCH SẮN 2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 52 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 8,29 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 1,658 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,327 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Theo E.HSMT 0,362 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 15,7 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 20 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,126 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,126 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,057 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 1,084 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống Theo E.HSMT 1,05 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,05 100m3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,048 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 42 bộ
19 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 4,96 100M
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 144 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,009 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 3,1 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 69 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Theo E.HSMT 0,097 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Theo E.HSMT 0,048 100M3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo E.HSMT 6,031 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
H HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 500 ĐỨNG 1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 60 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,191 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 14 mm Theo E.HSMT 0,311 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,016 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 3,185 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng xa lan, ĐC1 Theo E.HSMT 1,704 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Theo E.HSMT 1,704 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên Theo E.HSMT 1,704 100M3
18 Đào khai thác đất mượn để đắp cống Theo E.HSMT 1,592 100M3
19 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,592 100m3
20 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,104 Tấn
21 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 60 bộ
22 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 8,24 100M
23 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 248 cây
24 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,019 Tấn
25 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 5,15 100M
26 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 112 cây
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
I HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 500 ĐỨNG 2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm Theo E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Theo E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Theo E.HSMT 60 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 4,145 M3
5 Coffa thép Theo E.HSMT 0,829 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Theo E.HSMT 0,191 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 14 mm Theo E.HSMT 0,311 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm Theo E.HSMT 7,85 kg
9 Lai dắt cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 5 công
10 Lắp đặt ống cống Nhân công bậc 3,0/7 Theo E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Theo E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan Theo E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 0,035 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 Theo E.HSMT 2,863 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng xa lan, ĐC1 Theo E.HSMT 1,532 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Theo E.HSMT 1,532 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên Theo E.HSMT 1,532 100M3
18 Đào khai thác đất mượn để đắp cống Theo E.HSMT 1,431 100M3
19 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) Theo E.HSMT 1,431 100m3
20 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Theo E.HSMT 0,104 Tấn
21 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Theo E.HSMT 60 bộ
22 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan Theo E.HSMT 7,96 100M
23 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Theo E.HSMT 246 cây
24 Thép buộc Đk 06 mm Theo E.HSMT 0,022 Tấn
25 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3 đứng trên xà lan; Lcừ ≤ 8,0m Theo E.HSMT 5 100M
26 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m Theo E.HSMT 109 cây
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ Theo E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao Theo E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 Theo E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm Theo E.HSMT 1 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->