Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:28:00 đến ngày 2021-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,385,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM26+000 - KM27+850
1 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,639 100m³
2 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,988 100m²
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,894 100m³
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,894 100m³
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 100m²
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 100m²
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,831 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,831 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 33km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,831 100 tấn
10 Đắp lề tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 100m³
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,457 100m²
12 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,25 100m²
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,457 100m²
14 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,457 100m²
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,643 100m²
16 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,993 100m²
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,974 100m³
18 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,974 100m³
19 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 33km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,974 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,1
21 Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155 cái
22 Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 465 cái
23 Dây phản quang (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 930 cái
24 Bê tông M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Biển báo phạm vu tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Biển báo cấm vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Biển báo công trường W.227 (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Trụ đỡ biển báo (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
35 Đèn cảnh báo giao thông (KH 5%*11 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
36 Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 công
B ĐOẠN KM45+990 - KM46+990
1 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,554 100m³
2 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,044 100m²
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m³
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m³
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,386 100m²
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,386 100m²
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 100 tấn
10 Đắp lề tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 100m³
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,117 100m²
12 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,745 100m²
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,117 100m²
14 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,117 100m²
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,117 100m²
16 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,491 100m²
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,721 100m³
18 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,721 100m³
19 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,721 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,7
C ĐOẠN KM47+020 - KM48+000
1 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m³
2 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,67 100m²
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 100m³
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 100m³
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,536 100m²
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,536 100m²
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 100 tấn
10 Đắp lề tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,269 100m³
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,426 100m²
12 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,76 100m²
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,426 100m²
14 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,426 100m²
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,426 100m²
16 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,764 100m²
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,096 100m³
18 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,096 100m³
19 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,096 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9
D ĐOẠN KM49+860 - KM50+860
1 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,777 100m³
2 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,19 100m²
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 100m³
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 100m³
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 100m²
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 100m²
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100 tấn
10 Đắp lề tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 100m³
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,899 100m²
12 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,633 100m²
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,899 100m²
14 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,899 100m²
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,899 100m²
16 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,249 100m²
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,011 100m³
18 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,011 100m³
19 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 55km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,011 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862578E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.372515E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó phải có thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.535.870.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.535.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.071.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->