Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa nâng cấp điểm trường mầm non bản Noong, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa nâng cấp điểm trường mầm non bản Noong, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp GDĐT năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 00:17:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,408,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,346 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 12 | Ván móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,868 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,923 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Căng lưới sợi thủy tinh chống nứt tường xây mới bản rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,48 | m2 |
| 2 | Trát vữa Polimer gắn lưới lưới sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,48 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,721 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,742 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,435 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,645 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,737 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,654 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 100m2 |
| 24 | Lợp Lợp tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,627 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,755 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,963 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,722 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,02 | m2 |
| 30 | Trát bó hè quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,984 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,816 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 37 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,131 | m2 |
| 39 | SX khuôn cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,36 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,36 | m cấu kiện |
| 41 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,2 | m |
| 42 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,116 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,702 | m2 cấu kiện |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,116 | m2 |
| 47 | Gia công lan can i nốc 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,497 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,589 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | khóa treo việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,26 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 9 | Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | kg |
| 10 | Chì lá 40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện tổng KT=200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cột điện thép mạ kẽ D65 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH 2 GIAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1559 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,96 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,25 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 23 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 27 | gia công cửa đi pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao, đường kính van D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Con sơn đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG S=200m2 | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | 100m2 |
| H | CỔNG RỘNG 3M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 10 | Thép hình L=63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 11 | Biển cổng khung thép hộp 40x40x1.4, tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 17 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Gong + bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tôn lái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| I | HÀNG RÀO HÓA SẮT l=21,1M | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,09 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,93 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,93 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | m2 |
| 18 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn 14 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy mài 1kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy xúc 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi