Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa nâng cấp điểm trường mầm non bản Noong, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406607-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa nâng cấp điểm trường mầm non bản Noong, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng
Số hiệu KHLCNT 20210406552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp GDĐT năm 2021 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 00:17:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,408,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,346m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,774m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,832m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
10Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,992m3
12Ván móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
13Ván cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
14Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,868m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,923m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,612m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,49m3
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1Căng lưới sợi thủy tinh chống nứt tường xây mới bản rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
2Trát vữa Polimer gắn lưới lưới sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,745tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,499tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,721tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,114m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,742m3
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,435m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,727100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,673100m2
16Ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,904100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,645m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,737m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,654m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,321100m2
24Lợp Lợp tôn úp nóc rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,627m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,755m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,963m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,722m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,02m2
30Trát bó hè quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,984m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
34Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,816m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m2
36Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m2
37Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 (Gạch 500x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,131m2
39SX khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V125,36m
40Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,36m cấu kiện
41Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,2m
42SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,586m2
43SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,116m2
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V37,702m2 cấu kiện
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,116m2
47Gia công lan can i nốc 201Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,33m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V607,497m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,589m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m
53Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
56khóa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,466100m2
C NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,04m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,26m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
8Bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
9Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8kg
10Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
D NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cột điện thép mạ kẽ D65 L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E NHÀ VỆ SINH 2 GIAN
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1559tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,96m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,28m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,25m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,85m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
23Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m2
24Sản xuất khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m cấu kiện
25Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m2
27gia công cửa đi pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2 cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,85m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,96m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt van phao, đường kính van D 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
51Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Con sơn đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,18m3
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
12Gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
G SÂN BÊ TÔNG S=200m2
1Bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
4Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974100m2
H CỔNG RỘNG 3M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
3Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
7Gia công lắp dựng cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
8Gia công lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
10Thép hình L=63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
11Biển cổng khung thép hộp 40x40x1.4, tôn láMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Gia công cửa sắt, hoa sắt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
13Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m
14Lắp đặt cút thép, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt Tê thép, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
17Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Gong + bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Tôn láiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
I HÀNG RÀO HÓA SẮT l=21,1M
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,58m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
5Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4543tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,09m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,93m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,78m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,93m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,78m2
18Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt gạch 1,7kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn 14 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy khoan 4,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy mài 1kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy trộn 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
10 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy xúc 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->