Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 5, TT Long Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432677-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 5, TT Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20210432577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:17:00 đến ngày 2021-04-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,717,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0325 100m3
2 Đóng cừ tràm L=2,7m, N3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,888 100m
3 Cừ tràm L=2,7m ngọn 3,5cm kẹp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 m
4 Sắt fi 6 neo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 Kg
5 Đắp đất lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9285 100m3
6 Đất mua đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,65 m3
7 Đắp cát nền đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7925 100m3
8 Đắp cát nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3444 100m3
9 Đắp cát nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3444 100m3
10 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6183 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6889 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6889 100m2
13 Cung cấp biển báo phản quang tròn Ø=70cm; P.115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh L=70cm (W.201; W.202; W.207; W.208) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (30x70)cm; I.439; S.501 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Trụ đỡ biển báo ĐK 76mm, dày 2ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
17 Nắp chụp nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Cung cấp Bulon M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (30x70)cm; I.439 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
23 Ván khuôn trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
24 Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
25 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
26 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
27 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
B CÔNG BTCT LY TÂM D600
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 100m3
2 Tháo dỡ ống cống vĩa hè D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 4m
3 Đóng cừ tràm L=2,7m, N3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,865 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
7 Bê tông ĐS tấm đan, máng nước M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
8 Bê tông móng M250, cống đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
9 Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
10 Cốt thép BTĐS D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
11 Cốt thép BTĐS D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
12 Cốt thép BTĐS D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
13 Cốt thép BTĐS D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 tấn
14 Cốt thép BTĐS D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
15 Cốt thép mối nối D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
16 Cốt thép mối nối D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
17 Cốt thép khuôn hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
18 Cốt thép khuôn hố ga D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
19 SXLD thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
20 GCLĐ thép góc L70x70x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
21 Ván khuôn gỗ đan hố ga, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
22 Ván khuôn thép móng cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
23 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Ống BTLT vượt đường D600 L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
26 Gioăng cao su D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống BTLT vượt đường D600 L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 4m
C CÔNG BTCT LY TÂM D1000
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,5m, N4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,415 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
7 Bê tông nắp HG đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Cốt thép nắp đan HG D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
9 Cốt thép nắp đan HG D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
10 Ván khuôn móng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 100m2
11 Ván khuôn nắp HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
12 Lắp đắt nắp đan trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
13 Ống BTLT vượt đường D1000 L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Lắp đặt ống BTLT vượt đường D1000 L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.809076E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.61815E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.902.000 VND (Một tỷ, ba trăm mười triệu, chín trăm lẻ hai ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.932.706.000 VND (Ba tỷ, chín trăm ba mươi hai triệu, bảy trăm lẻ sáu ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường nhựa) cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục bê tông nhựa.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.314.680.000 VND (Một tỷ, ba trăm mười bốn triệu, sáu trăm tám mươi nghìn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.932.706.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->