Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Xây dựng TM&DV An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 18:53:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,209,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6455 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7243 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6585 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất lấp móng còn thừa và đất san nền phân hiệu Bình Tịnh vận chuyển đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4293 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,892 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9475 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8918 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,839 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,934 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5781 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7432 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0681 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2234 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7292 | 100m2 |
| 29 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 30 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4584 | kg |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,948 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,738 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,486 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,32 | m2 |
| 37 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m2 |
| 38 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 39 | GC Cửa đi nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 40 | GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,844 | 1m2 cấu kiện |
| 42 | LD khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1m2 |
| 44 | SXLD Lan can Inox 304 bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | md |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,918 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,798 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,46 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (vận dụng cho gạch Ceramic chống trượt 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,294 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên mặt trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,584 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,048 | m2 |
| 56 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo, Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3311 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6491 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m |
| 72 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1488 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1244 | 100m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC (02 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH) | |||
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 30A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 22 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 23 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 25 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 7 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| H | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Van bi gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van bi gạt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van bi gạt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar CP1026 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 37 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC VÀ BẾP ĂN (PH BÌNH TỊNH) | |||
| J | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7418 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9467 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8968 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5528 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa sau khi lấp móng và đất san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6263 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,754 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9401 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3018 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5803 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0341 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9465 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1295 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5443 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3952 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1603 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8884 | 100m2 |
| 29 | GCLD bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 30 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9168 | kg |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,68 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,38 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,7555 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8624 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,326 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,52 | m2 |
| 37 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kính, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm sơn và phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 38 | GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kinh, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm sơn và phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 39 | GC Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,882 | m2 |
| 40 | GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,962 | 1m2 cấu kiện |
| 42 | LD khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8 | 1m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,062 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,442 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,05 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,855 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (vận dụng cho gạch Ceramic chống trượt 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3725 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,724 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,4639 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,86 | m2 |
| 55 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo, Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0067 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0913 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2493 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3136 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6692 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 71 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2592 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1796 | 100m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| L | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3252 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC 03 PHÒNG HỌC VÀ BẾP ĂN (PH BÌNH TỊNH) | |||
| N | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Băng keo dán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 28 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| P | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 7 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| Q | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Van bi gạt lạnh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Van bi gạt lạnh D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van bi gạt lạnh D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar CP1026 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Caesar U0210 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 37 | Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt BCKT-KT, quyết định trúng thầu và hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi