Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425718-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Xây dựng TM&DV An Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210425707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 18:53:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,209,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH)
B XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6455 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7243 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6585 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4566 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7382 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2768 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,326 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất lấp móng còn thừa và đất san nền phân hiệu Bình Tịnh vận chuyển đến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4293 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,892 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9475 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8918 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,839 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2153 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5781 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7432 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0681 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
26 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2234 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2234 tấn
28 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7292 100m2
29 GCLD bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 cái
30 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4584 kg
31 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,948 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,738 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,486 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,32 m2
37 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 m2
38 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
39 GC Cửa đi nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
40 GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,844 1m2 cấu kiện
42 LD khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1m2
44 SXLD Lan can Inox 304 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 md
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,918 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,798 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,7 m
48 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,46 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (vận dụng cho gạch Ceramic chống trượt 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,294 m2
53 Lát đá granite tự nhiên mặt trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,584 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,048 m2
56 GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo, Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0526 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3311 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m
72 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1488 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1244 100m2
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1928 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC (02 PHÒNG HỌC ĐIỂM CHÍNH)
E Hệ thống điện
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 30A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
15 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
16 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
22 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
23 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
24 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
25 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hệ thống nối đất an toàn
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
G Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
7 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
9 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
H Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Van bi gạt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van bi gạt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van bi gạt D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar CP1026 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Giếng khoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
37 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC VÀ BẾP ĂN (PH BÌNH TỊNH)
J XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2515 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7418 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9467 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8968 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7782 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,105 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5616 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,588 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5528 100m2
13 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa sau khi lấp móng và đất san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6263 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,754 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9401 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3018 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5803 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0341 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9465 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1295 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5987 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5443 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3952 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1603 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5744 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5744 tấn
28 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8884 100m2
29 GCLD bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 cái
30 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9168 kg
31 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,68 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,38 m2
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,7555 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8624 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,326 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,52 m2
37 GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kính, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm sơn và phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m2
38 GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả khung hoa bảo vệ kinh, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm sơn và phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
39 GC Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,882 m2
40 GCLD khung hoa cố định thép hộp mạ kẽm 14x14x1 (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,962 1m2 cấu kiện
42 LD khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,8 1m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,062 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,442 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,05 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,855 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 120x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (vận dụng cho gạch Ceramic chống trượt 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,3725 m2
52 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,724 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,4639 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính cho sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,86 m2
55 GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo, Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0067 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0913 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2493 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6159 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3974 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3136 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6692 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 tấn
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
71 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2592 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1796 100m2
K HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1928 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
L HỐ THẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
9 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3252 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3252 100m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC 03 PHÒNG HỌC VÀ BẾP ĂN (PH BÌNH TỊNH)
N Hệ thống điện
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
15 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Băng keo dán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
25 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
26 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
28 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
O Hệ thống nối đất an toàn
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
P Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
7 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
9 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
Q Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x2,1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Van bi gạt lạnh D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Van bi gạt lạnh D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Van bi gạt lạnh D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Lắp đặt xí bệt trẻ em Caesar CP1026 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Caesar U0210 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Giếng khoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
37 Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt BCKT-KT, quyết định trúng thầu và hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->