Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418432-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 01:15:00 đến ngày 2021-04-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,089,699,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,5 tỷ. hoặc:02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (gửi kèm theo các văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình, cấp công trình đã thực hiện);+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 01 năm.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đắp, đất thải
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện công suất ≥ 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất C1Theo Bản vẽ TK và TCVN35,1981100m3
2Đào nền đường, đánh cấp-đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN0,5m3
3Đào khuôn đường-đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN22,1475m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp ITheo Bản vẽ TK và TCVN29,0909100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN0,2265100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN132,5194100m3
7Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN18.119,3776m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN1.811,937810m3/1km
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Bản vẽ TK và TCVN7,4693100m3
10Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,98Theo Bản vẽ TK và TCVN1.048,3909m3
11Vận chuyển đất-đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN104,839110m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo Bản vẽ TK và TCVN4,1053100m3
2Rải vải bạt xác rắnTheo Bản vẽ TK và TCVN2.489,54m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Bản vẽ TK và TCVN1,3869100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo Bản vẽ TK và TCVN547,7m3
5Làm khe dọcTheo Bản vẽ TK và TCVN315m
6Làm khe coTheo Bản vẽ TK và TCVN384m
7Làm khe giãnTheo Bản vẽ TK và TCVN60m
8Vận chuyển đá dăm các loại Theo Bản vẽ TK và TCVN103,34510m3/1km
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ TK và TCVN9,89m3
2Vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100Theo Bản vẽ TK và TCVN188m2
3Bó vỉa lề đường Theo Bản vẽ TK và TCVN651m
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Bản vẽ TK và TCVN744Cau kien
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhTheo Bản vẽ TK và TCVN0,9336100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN16,94m3
7Vữa đệm rãnh tam giác, dày 2,0 cm, vữa mác 100Theo Bản vẽ TK và TCVN139,5m2
8Lát tấm đan tam giácTheo Bản vẽ TK và TCVN139,5m2
9Vận chuyển đá dăm các loạiTheo Bản vẽ TK và TCVN2,37210m3/1km
D THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào xúc đất hữu cơ, đất C1Theo Bản vẽ TK và TCVN1,1862100m3
2Đào đất móng cống, đất C3Theo Bản vẽ TK và TCVN474,284m3
3Đắp nền móng cống công trìnhTheo Bản vẽ TK và TCVN48,14m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Bản vẽ TK và TCVN0,9742100m3
5Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,90Theo Bản vẽ TK và TCVN129,666m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN3,2779100m3
7Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN448,1873m3
8Vận chuyển đất, đất C3Theo Bản vẽ TK và TCVN57,785310m3/1km
9Ống cống D300Theo Bản vẽ TK và TCVN74m
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo Bản vẽ TK và TCVN74cái
11Đế cống D300Theo Bản vẽ TK và TCVN148Cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Bản vẽ TK và TCVN148cau kien
13Ống cống D400Theo Bản vẽ TK và TCVN320,35m
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo Bản vẽ TK và TCVN128cái
15Đế cống D400Theo Bản vẽ TK và TCVN256Cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Bản vẽ TK và TCVN256cau kien
17Ống cống D800Theo Bản vẽ TK và TCVN152,5m
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,≤1TTheo Bản vẽ TK và TCVN61cái
19Đế cống D800Theo Bản vẽ TK và TCVN122cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Bản vẽ TK và TCVN122cau kien
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Bản vẽ TK và TCVN1.054,9185m2
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN2,417100m3
23Đào móng đất cấp 3 Theo Bản vẽ TK và TCVN335,442m3
24Làm lớp đá đệm đá răm hố gaTheo Bản vẽ TK và TCVN10,16m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thuTheo Bản vẽ TK và TCVN4,3701100m2
26Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN43,62m3
27Lắp dựng cốt thang ga, ĐK 20mmTheo Bản vẽ TK và TCVN0,1682tấn
28Ván khuôn gỗ cổ gaTheo Bản vẽ TK và TCVN0,336100m2
29Bê tông cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200Theo Bản vẽ TK và TCVN1,92m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố gaTheo Bản vẽ TK và TCVN0,6804100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mmTheo Bản vẽ TK và TCVN0,2811tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN2,7247tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN10,6m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Bản vẽ TK và TCVN52cái
35Bê tông chèn nắp composite, M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN0,52m3
36Tấm chắn rác và giá đỡ compositeTheo Bản vẽ TK và TCVN28bộ
37Nắp hố thu compositeTheo Bản vẽ TK và TCVN24bộ
38Lắp đặt nắp composite, tấm chắn giá + giá đỡTheo Bản vẽ TK và TCVN52cái
39Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN2,5353100m3
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo Bản vẽ TK và TCVN6,25410m3/1km
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất xây rãnh, đất C1Theo Bản vẽ TK và TCVN9,0919100m3
2Đào nền đánh cấp-đất cấp IITheo Bản vẽ TK và TCVN1,29m3
3Đào hố rãnh, đất C3Theo Bản vẽ TK và TCVN250,0105m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Bản vẽ TK và TCVN17,5408100m3
5Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,85Theo Bản vẽ TK và TCVN2.334,6805m3
6Đắp nền rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Bản vẽ TK và TCVN13,5786100m3
7Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,90Theo Bản vẽ TK và TCVN1.474,5484m3
8Vận chuyển đất-đất cấp IIITheo Bản vẽ TK và TCVN380,922910m3/1km
9Làm lớp đá đệm móng bằng đá rămTheo Bản vẽ TK và TCVN10,93m3
10Ván khuôn gỗ móng bê tông đáy rãnhTheo Bản vẽ TK và TCVN0,7446100m2
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo Bản vẽ TK và TCVN32,77m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ TK và TCVN43,68m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) Theo Bản vẽ TK và TCVN307,72m2
14Ván khuôn gỗ mũ rãnhTheo Bản vẽ TK và TCVN1,9853100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN18,11m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Bản vẽ TK và TCVN0,7941100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN1,7173tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN14,9m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng máyTheo Bản vẽ TK và TCVN249cái
20Đào móng hố ga, đất C3Theo Bản vẽ TK và TCVN18,442m3
21Làm lớp đá đệm móngTheo Bản vẽ TK và TCVN0,52m3
22Ván khuôn gỗ móng hố gaTheo Bản vẽ TK và TCVN0,2202100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN2,2m3
24Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK = 20mmTheo Bản vẽ TK và TCVN0,0217tấn
25Ván khuôn gỗ cổ gaTheo Bản vẽ TK và TCVN0,028100m2
26Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN0,16m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Bản vẽ TK và TCVN0,0294100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN0,0114tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Bản vẽ TK và TCVN0,1177tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN0,44m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Bản vẽ TK và TCVN2cái
32Nắp hố thu compositeTheo Bản vẽ TK và TCVN2bộ
33Lắp dựng nắp hố thu compositeTheo Bản vẽ TK và TCVN2cái
34Bê tông chèn nắp composite, M250, đá 1x2Theo Bản vẽ TK và TCVN0,02m3
35Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Bản vẽ TK và TCVN0,1362100m3
36Vận chuyển đá dăm các loạiTheo Bản vẽ TK và TCVN7,52310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,5 tỷ. hoặc:02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (gửi kèm theo các văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình, cấp công trình đã thực hiện);+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 01 năm.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 03 năm.33
3 Kế toán công trình 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào xúc đất2
2 Máy ủi 110CV San ủi đất1
3 Máy lu Lu đầm nền đường1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển đất đắp, đất thải3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Trộn vữa, bê tông1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Trộn vữa, bê tông1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 8KVA Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 3KW Cắt, uốn sắt thép1
9 Máy đầm bàn đầm bê tông1
10 Máy đầm dùi đầm bê tông1
11 Máy bơm nước bơm nước công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->