Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 01:15:00 đến ngày 2021-04-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,089,699,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,5 tỷ. hoặc:02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (gửi kèm theo các văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình, cấp công trình đã thực hiện);+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 01 năm.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đắp, đất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện công suất ≥ 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất C1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 35,1981 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp-đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 22,1475 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp I | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 29,0909 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2265 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 132,5194 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18.119,3776 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.811,9378 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,4693 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,98 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.048,3909 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 104,8391 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,1053 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt xác rắn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.489,54 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,3869 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 547,7 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 315 | m |
| 6 | Làm khe co | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 384 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 60 | m |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 103,345 | 10m3/1km |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,89 | m3 |
| 2 | Vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 188 | m2 |
| 3 | Bó vỉa lề đường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 651 | m |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 744 | Cau kien |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 16,94 | m3 |
| 7 | Vữa đệm rãnh tam giác, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 139,5 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan tam giác | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 139,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,372 | 10m3/1km |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,1862 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 474,284 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng cống công trình | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 48,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,9742 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 129,666 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 3,2779 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 448,1873 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 57,7853 | 10m3/1km |
| 9 | Ống cống D300 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74 | m |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 74 | cái |
| 11 | Đế cống D300 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 148 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 148 | cau kien |
| 13 | Ống cống D400 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 320,35 | m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 128 | cái |
| 15 | Đế cống D400 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 256 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 256 | cau kien |
| 17 | Ống cống D800 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 152,5 | m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,≤1T | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 61 | cái |
| 19 | Đế cống D800 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 122 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 122 | cau kien |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.054,9185 | m2 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,417 | 100m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 335,442 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm đá răm hố ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 4,3701 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 43,62 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thang ga, ĐK 20mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1682 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,92 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan hố ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,6804 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2811 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,7247 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,6 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52 | cái |
| 35 | Bê tông chèn nắp composite, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,52 | m3 |
| 36 | Tấm chắn rác và giá đỡ composite | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 28 | bộ |
| 37 | Nắp hố thu composite | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nắp composite, tấm chắn giá + giá đỡ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 52 | cái |
| 39 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,5353 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 6,254 | 10m3/1km |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất C1 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 9,0919 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đánh cấp-đất cấp II | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,29 | m3 |
| 3 | Đào hố rãnh, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 250,0105 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 17,5408 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,85 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2.334,6805 | m3 |
| 6 | Đắp nền rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 13,5786 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp (đơn giá mua trên phương tiện vận chuyển) độ đầm chặt K=0,90 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1.474,5484 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 380,9229 | 10m3/1km |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng bằng đá răm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 10,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng bê tông đáy rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7446 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 32,77 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 43,68 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 307,72 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,9853 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,7941 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 1,7173 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 14,9 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh bằng máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 249 | cái |
| 20 | Đào móng hố ga, đất C3 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 18,442 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,2202 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2,2 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK = 20mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0217 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0294 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,0114 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1177 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,44 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 32 | Nắp hố thu composite | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng nắp hố thu composite | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 2 | cái |
| 34 | Bê tông chèn nắp composite, M250, đá 1x2 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,02 | m3 |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 0,1362 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo Bản vẽ TK và TCVN | 7,523 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,5 tỷ. hoặc:02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (gửi kèm theo các văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình, cấp công trình đã thực hiện);+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 01 năm.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (hoặc cầu đường) từ hạng III trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường.+Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | San ủi đất | 1 |
| 3 | Máy lu | Lu đầm nền đường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển đất đắp, đất thải | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện công suất ≥ 8KVA | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 3KW | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi