Gói thầu: Gói thầu số 25: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 8+696,18m -:- Km18+700m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356471-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 8+696,18m -:- Km18+700m)
Số hiệu KHLCNT 20210351951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 11:17:00 đến ngày 2021-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,723,627,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5525 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 174,0716 100m3
3 Cày xới nền đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 154,2687 100m2
4 Đầm lèn nền đường K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,2806 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1557 100m3
6 Đào đất Đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 55,9415 100m3
7 Đào nền đường đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,3524 100m3
8 Đào rãnh,đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,2202 100m3
9 Đào đất hữu cơ tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 77,6528 100m3
10 Đào cấp đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2767 100m3
11 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7822 100m3
12 Phá dỡ kết cấu cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 516,17 m3
13 Đào khuôn đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9878 100m3
14 Đào khuôn đường đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1085 100m3
15 Phá đá khuôn đường đá cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0 100m3
16 Vận chuyển dọc để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,4661 100m3
17 Vận chuyển đổ thải, san bãi thải Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84,5967 100m3
18 Đào xúc đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,0926 100m3
19 Vận chuyển đất Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.235,3206 10m3/1km
B KC móng đường chính
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,328 100m3
2 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,1472 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,9265 100m3
C Kết cấu mặt đường BTXM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,1129 100m2
2 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7.320,252 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 554,0996 100m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,559 100m2
5 Đổ bê tông đá 2x4, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13.857,89 m3
6 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 217,076 100m3
7 Lắp đặt trạm trộn BTXM, có khối lượng >20 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22 tấn
8 Tháo dỡ trạm trộn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22 tấn
9 Cắt khe mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.265,55 10m
10 Cắt khe 1x4 của đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.355,2 10m
11 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,5395 tấn
12 Gia công thanh truyền lực khe ngang. D30 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,5715 tấn
13 Gia công thanh truyền lực, thi công giá đỡ. D12 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,327 tấn
14 Đầu chụp Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.934 cái
15 Ma tít chèn khe Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15.331,68 kg
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 533,3104 m2
17 Chét khe nối đay tẩm nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 978 m
18 Gỗ làm khe co dãn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,7816 m3
D Vuốt nối đường BTN
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7253 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9167 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7812 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,6205 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,6205 100m2
6 Sản xuất + vc BTN Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8023 100tấn
E Vuốt nối BTXM
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,1741 100m2
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9125 100m2
3 Đổ bê tông đá 2x4, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 219,1338 m3
4 Sản xuất , vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2461 100m3
F Rãnh dọc, mương
1 Rãnh dọc hình thang Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.177,79 m
2 Rãnh hộp BTXM B60x60 hở Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 546,94 m
3 Ván khuôn mương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,631 100m2
4 Bê tông mương , đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,815 m3
5 Tấm đậy Rãnh hộp BTXM Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,3 m
G Gia cố mái
1 Đào móng gia cố mái công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2151 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1046 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0969 100m3
4 Ván khuôn chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2571 100m2
5 Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,54 m3
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,117 100m
7 Vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0004 100m3
9 Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,6518 m3
H Gia cố cơ
1 Đào đất gia cố đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,8984 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2748 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2667 100m3
4 Ván khuôn rãnh đỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2424 100m2
5 Bê tông gia cố rãnh đỉnh, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,12 m3
6 Ván khuôn dốc nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,604 100m2
7 Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,484 m3
8 Ván khuôn hố thu trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1385 100m2
9 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,439 m3
11 Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,863 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,4823 tấn
13 Ván khuôn hố thu dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2226 100m2
14 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,38 m3
I An toàn giao thông
1 Cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 90 Cọc
2 Cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 Cột
3 Biển báo tam giác Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78 Biển
4 Biển hình chữ nhật loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Biển
5 Biển hình chữ nhật L2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 Biển
6 Biển phụ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 Biển
7 Hộ lan tôn lượn sóng mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.170 m
8 Đầu cong Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70 cái
9 Mắt phản quang thép dầy 2 ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.124 cái
J Cống thoát nước ngang
1 Đào móng đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,452 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0 100m3
3 Phá đá hố móng đá cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 253,8915 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá xây Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 138,1554 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,0321 100m3
7 Đắp CPĐD loại 2 mang cống công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,0237 100m3
8 Thanh thải dòng chảy, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4781 100m3
9 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,1138 100m3
10 Vận chuyển đổ thải, san bãi thải Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9205 100m3
11 Đắp cát móng tường cánh K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5784 100m3
12 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,5077 100m2
13 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 460,896 m3
14 Ván khuôn tường thân Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,7368 100m2
15 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 296,8149 m3
16 Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7524 m3
K Cống tròn
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,6595 tấn
2 Ván khuôn ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,4367 100m2
3 Đổ bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 63,39 m3
4 Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 177 đoạn ống
5 Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 đoạn ống
6 Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,4 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 181,47 m2
8 Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 122,62 m2
9 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 509,29 m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
11 Cốt thép xà mũ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5546 tấn
12 Cốt thép xà mũ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6661 tấn
13 Ván khuôn xà mũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,257 100m2
14 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,61 m3
15 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,2945 100m2
16 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,8895 tấn
17 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,6879 tấn
18 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,931 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 381 cấu kiện
L Cống hộp
1 Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,3205 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8574 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,3155 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,7306 tấn
5 Ván khuôn thép, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6565 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0736 100m2
7 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4493 100m2
8 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 381,172 m3
9 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,907 100m3
10 Quét nhựa đường chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 393,815 m2
11 Ván khuôn móng tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0036 100m2
12 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 107,0671 m3
13 Ván khuôn tường, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,0197 100m2
14 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 143,4436 m3
15 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,5677 100m3
16 Ván khuôn Sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3132 100m2
17 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,0808 m3
18 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 104,6439 m3
19 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3194 100m3
20 Ván khuôn sân gia cố Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9008 100m2
21 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,9363 m3
22 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60,134 m3
23 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9027 100m3
24 Đắp cát công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5063 m3
25 Ván khuôn chân khay ốp mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,115 100m2
26 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,3304 m3
27 Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,992 m3
28 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8746 100m3
29 Đệm bản giảm tải bằng đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,12 100m3
30 Cốt thép bản dẫn d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0511 tấn
31 Cốt thép bản dẫn d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,0154 tấn
32 Cốt thép bản dẫn d>18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1159 tấn
33 Ván khuôn bản dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4792 100m2
34 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,44 m3
35 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3838 100m3
36 Cốt thép gờ chắn, lan can cống đường kính d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1708 tấn
37 Cốt thép gờ chắn, đường kính d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,508 tấn
38 Ván khuôn gờ chắn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5734 100m2
39 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,9312 m3
40 Sản xuất thép lan can cầu (Vận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9936 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9936 tấn
42 Bu lông M22x650 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 bộ
43 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2332 100m3
44 Phá bỏ bờ vây đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2332 100m3
45 Bao tải dứa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 525 bao
46 Đóng, bốc xếp, vận chuyển vật liệu rời Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,45 tấn
47 Đào kênh mương, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,1941 100m3
48 San đầm đất K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,1808 100m3
49 San đầm đất K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,0133 100m3
50 Đắp nền đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,5261 100m3
51 Đào nền đường làm mới đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7317 100m3
52 Đào kênh mương, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6996 100m3
53 Đào khuôn đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8483 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5697 100m3
55 Phá dỡ, vận chuyển đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,5679 100m3
56 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51 đoạn ống
57 Đào móng công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,4293 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,3068 100m3
59 Đắp cát công trình K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5571 100m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,8711 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,04 m3
62 Phá dỡ kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 166,7683 m3
63 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,0426 100m3
64 Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,8668 100m3
M Đảm bảo giao thông
1 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, (khấu hao 50%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.468,52 m
2 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), (khấu hao 30%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
3 Còi điều khiển Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Cờ hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 Chiếc
5 Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 m2
6 Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,68 m2
7 Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,84 m2
8 Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 m
9 Nhân công đảm bảo giao thông công trình, thi công đường, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.260 công
10 Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie (khấu hao 50%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,7641 m2
11 Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre (khấu hao 50%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,7641 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,954 m3
13 Dây phản quang nối cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 130 Cuộn
N Phí tài nguyên, môi trường
1 Thuế tài nguyên, môi trường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình cấp III giao thông đường bộ, đào đắp nền đường, thi công mặt đường, thi công công trình thoát nước,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->