Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Phùng Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422489-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210406718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:00:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,463,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7525 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4216 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4288 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 888 1 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7306 m3
9 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5362 1m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8734 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5482 100m3
12 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m3
13 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7994 m3
15 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6464 m3
16 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2115 m3
17 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5535 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7975 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9694 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7679 m3
22 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9789 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8414 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,914 tấn
25 Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7488 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4196 m2
27 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3837 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2318 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5759 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1607 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7591 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0041 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7236 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5507 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2078 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0656 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 tấn
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9931 100m2
40 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8831 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3186 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5335 100m2
44 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7052 m3
45 Công tác gia công lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5128 tấn
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1668 100m2
47 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9213 m3
48 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3697 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3863 tấn
51 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5717 m3
52 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,0409 m3
53 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0552 m3
54 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9949 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,4229 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8852 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.212,5528 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8586 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616,6 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,1 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
62 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m2
63 Đắp tán chân, đỉnh cột VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.455,26 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,087 m2
66 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,692 1m2
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2864 100m2
69 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,82 m
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8356 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,636 m2
72 Bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7322 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,44 m2
75 Lát gạch 30*30 chống thấm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1552 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30*60)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,24 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242,3788 m2
79 Gia công cửa Inox, hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2531 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Sản xuất, lắp dựng tay vị cầu thang D60 gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
82 Sản xuất lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
83 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,608 m2
84 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,985 m2
85 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
86 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
87 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
89 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
91 Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
92 Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,23 m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hộp
112 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
113 Mua, lắp đặt tủ điện 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
115 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m3
116 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
117 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
118 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
122 Lắp đặt kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
124 Hồ lô sứ trang kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
126 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
128 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
136 Tê U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
137 Tê U.PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Tê U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
139 Tê thông tắc 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
143 Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
147 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Tê nhựa PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
149 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
151 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
152 Cút D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
153 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Van khóa D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Rắc co cấp nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Rắc co cấp nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Rắc co cấp nước D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 1m3
160 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8109 m3
161 Bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1861 m3
162 Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6312 m3
163 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5099 m3
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m2
165 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m2
166 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 m3
167 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3296 m3
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
169 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
172 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Mua, lắp đặt xi phông sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,772 1m3
176 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m3
177 Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
178 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m2
179 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
180 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m3
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 tấn
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 100m2
183 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
184 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
185 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
186 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1445 m3
187 Chặt cây, bốc xếp phế thải, vận chuyển ra bãi thải (4 cây cau vua và phế thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->