Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Phùng Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:00:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,463,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7525 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7306 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5362 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5482 | 100m3 |
| 12 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7994 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6464 | m3 |
| 16 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5535 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7975 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9694 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7679 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9789 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8414 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,914 | tấn |
| 25 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7488 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4196 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3837 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2318 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5759 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1607 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7591 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0041 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7236 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5507 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2078 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0656 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9931 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8831 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3186 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5335 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7052 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5128 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1668 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9213 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3697 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5717 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,0409 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0552 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9949 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,4229 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8852 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,5528 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8586 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,6 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,1 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 62 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 63 | Đắp tán chân, đỉnh cột VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.455,26 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,087 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,692 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2864 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8356 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,636 | m2 |
| 72 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7322 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,44 | m2 |
| 75 | Lát gạch 30*30 chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1552 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (30*60)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,24 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,3788 | m2 |
| 79 | Gia công cửa Inox, hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2531 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tay vị cầu thang D60 gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 82 | Sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,608 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,985 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 92 | Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,23 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 112 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 113 | Mua, lắp đặt tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 115 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 122 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 124 | Hồ lô sứ trang kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 126 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 128 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 136 | Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 137 | Tê U.PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Tê U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Tê thông tắc 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 143 | Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 151 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Cút D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 153 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Van khóa D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Rắc co cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Rắc co cấp nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Rắc co cấp nước D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | 1m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | m3 |
| 161 | Bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1861 | m3 |
| 162 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6312 | m3 |
| 163 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5099 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 167 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3296 | m3 |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Mua, lắp đặt xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,772 | 1m3 |
| 176 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 177 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 178 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 179 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 180 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 184 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 186 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1445 | m3 |
| 187 | Chặt cây, bốc xếp phế thải, vận chuyển ra bãi thải (4 cây cau vua và phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.230.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi