Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam của Tập đoàn dầu khí Việt Nam và vốn đối ứng từ ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 00:20:00 đến ngày 2021-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.404.750.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng dân dụng, Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự là chức vụ chỉ huy trưởng trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trường đối với công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành kiến trúc.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2983 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1485 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4727 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,8307 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,72 | m2 |
| 9 | Tháo mái lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5769 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,6565 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6117 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6486 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9985 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | nhà |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5498 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,64 | m2 |
| 17 | Tháo mái lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,356 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,806 | m2 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4314 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,8751 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5972 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9002 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7938 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | nhà |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,869 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3009 | m2 |
| 28 | Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3868 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3399 | m3 |
| 30 | Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6258 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | nhà |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2888 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m2 |
| 35 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,537 | m3 |
| 36 | Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3438 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,1246 | m3 |
| 38 | Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8712 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4218 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | nhà |
| 41 | Vận chuyển Phế thải đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8631 | 100m3 |
| B | PHẦN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,672 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7929 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0985 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1078 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | mối |
| 8 | Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,366 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 100md |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển Phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0096 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0753 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9478 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,0752 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,9592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6606 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0437 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9869 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8469 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0438 | tấn |
| 22 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,815 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1205 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,9585 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,9585 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,732 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0761 | tấn |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0413 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5121 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,311 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,774 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8838 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3869 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4329 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3652 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7437 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9834 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,819 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3122 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4623 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,968 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7031 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3263 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,5572 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1229 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1163 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | m3 |
| 51 | Khoan tạo lỗ dầm bê tông cốt thép nhà lớp học cũ để neo thép+ bơm dung dịch hóa chất | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | lỗ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6768 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6768 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,9 | m2 |
| 55 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,2154 | m3 |
| 56 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,1576 | m3 |
| 57 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0434 | m3 |
| 58 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0422 | m3 |
| 59 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5845 | m3 |
| 60 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0363 | m3 |
| 61 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2091 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 453,201 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 264,2805 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 346,23 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,63 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 135,52 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,592 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,3 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.152,65 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 399,8005 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 150,1944 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,1606 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 164,134 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 283,8837 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,892 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,711 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,3648 | m2 |
| 78 | Đá mặt bệ Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7024 | m2 |
| 79 | Bộ giá đỡ âm bàn Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,956 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12 mm và phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,64 | m2 |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0004 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,4 | md |
| 84 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4146 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,932 | m2 |
| 86 | Gia công hoa của Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2049 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa cửa sổ Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất nắp đậy ô lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,84 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6184 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 510 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 101 | Tủ điện 400x300x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 102 | Tủ điện 300x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện chiếu sáng 2-4 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cầu dao 2 pha - Cường độ dòng điện 63 A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn led 2x18 W | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn lốp 25 W | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 630 | m |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bảng |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 119 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y chạc nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 126 | Đầu bịt ống D=110 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 127 | Đầu bịt ống D=110 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y chạc nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt Chếch nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 134 | Qủa cầu chắn rác D=110 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | quả |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 136 | Đai kẹp | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Y chạc nhựa D=42 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa D=42 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Côn nhựa D110-42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn nhựa D110-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa D110-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa D=34 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều D=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhưạ PVC D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 150 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa D=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch nhựa D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Zắc co D=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn nhựa D50-25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Tê nhưa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 171 | Kép đồng D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 172 | Đâù bịt ống nước D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa D= 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 174 | Lăp đặt Kim thu sét D=16 mm, dài 1,2 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 175 | Qủa cầu chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | quả |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 178 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m3 |
| 179 | Chân bật | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 180 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 181 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 182 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,76 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,76 | m3 |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cọc |
| 185 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bình |
| 187 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| C | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6238 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9311 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,1688 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6002 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3194 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9984 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2698 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1065 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7728 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4132 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,0364 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,0364 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,616 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0347 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0533 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1416 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4322 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2609 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4536 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3201 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2614 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4375 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1758 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2973 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3193 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4692 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,048 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9634 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5901 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9008 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0446 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,191 | m3 |
| 39 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3627 | m3 |
| 40 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,691 | m3 |
| 41 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2042 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,2031 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,4835 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,92 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,01 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,892 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,92 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 191,1331 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,3755 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,5784 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,6604 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,066 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,572 | m2 |
| 54 | Đá mặt bàn chậu Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,88 | m2 |
| 55 | Bộ giá đỡ âm bàn Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 92,012 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12 mm và phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,8 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led 24W | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Compact | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc một hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đế chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 72 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa D=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chếch nhựa D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Zắc co D=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D= 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa D50-25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 90 | Kép đồng D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 91 | Đâù bịt ống nước D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 92 | Vòi đồng tay gạt D=25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D= 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y chạc D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 98 | Đầu bịt ống D=110 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 102 | Qủa cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | quả |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 104 | Đai kẹp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa D=42 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D= 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Côn nhựa D90-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa D90-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn nhựa D110-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D110-34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa D=34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0592 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1746 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3232 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0987 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,213 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0387 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9318 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0332 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1217 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0842 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9486 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1282 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5808 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0499 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0423 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1468 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2599 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3126 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,293 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1522 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,522 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0173 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0246 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1008 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0933 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0933 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m2 |
| 35 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5257 | m3 |
| 36 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1308 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,0518 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,2318 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,99 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,22 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,64 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,249 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,9018 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,4808 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4544 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3184 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,752 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1429 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,98 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,68 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 54 | Đèn Led đơn 1x18 W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Compact 40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện chiếu sáng 2-4 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đế chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 69 | Qủa cầu chắn rắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | quả |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 71 | Đai kẹp giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,57 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,576 | m3 |
| 3 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5423 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3595 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | cái |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,0208 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,5504 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2585 | 100m3 |
| F | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Lát nền sân gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 630 | m2 |
| G | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,2522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,57 | m3 |
| 5 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2974 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4269 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,47 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4906 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,342 | m3 |
| 13 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,012 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 856,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 114,048 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,16 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 970,848 | m2 |
| H | PHẦN TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,992 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,332 | m3 |
| 3 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3304 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,793 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1208 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4884 | 100m3 |
| I | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,16 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4749 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,324 | m3 |
| 4 | Bulong D20 L800 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1216 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1195 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0588 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,913 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,43 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3827 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3827 | tấn |
| 15 | Ôp cột bằng tấm alu | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,32 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2089 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,336 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,3018 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6237 | 100m2 |
| 22 | Tôn U300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,82 | m2 |
| 23 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | quả |
| 24 | Đai thép giữ máng nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D=90 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,076 | 100m |
| 26 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| J | PHẦN BIỂN TÀI TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,112 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,112 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7233 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0597 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,66 | m2 |
| 7 | Biển đá hoa cương trắng gắn trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp học | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng trượt đa năng: 2 bảng trượt 1.2x1.2m, 2 bảng cố định 1.2x1.2m.Mặt bảng màu xanh,chống lóa dày 0.35 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 2 | Ti vi 4K 60 Inch | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Máy chiếu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Màn máy chiếu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên Tiểu Học gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Bàn đôi ghế rời cho học sinh Tiểu Học gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | bộ |
| 7 | Điều hòa không khí Inverter 12000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.404.750.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng dân dụng, Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự là chức vụ chỉ huy trưởng trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trường đối với công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Có trình độ đại học ngành kiến trúc.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy phát điện(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi