Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426079-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210426065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam của Tập đoàn dầu khí Việt Nam và vốn đối ứng từ ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 00:20:00 đến ngày 2021-04-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.404.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng dân dụng, Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự là chức vụ chỉ huy trưởng trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trường đối với công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học ngành kiến trúc.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nắp bể bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1485m3
2Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC0,2983m3
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1485m3
4Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ TKBVTC55m3
5Phá dỡ cột trụ gạch Theo hồ sơ TKBVTC3,4727m3
6Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC31,8307m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2100m3
8Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC3,72m2
9Tháo mái lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC0,5769100m2
10Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC17,6565m3
11Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,6117m3
12Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6486m3
13Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ TKBVTC4,9985m3
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ TKBVTC1nhà
15Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,5498100m3
16Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC11,64m2
17Tháo mái lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC0,356100m2
18Tháo dỡ lan can sắt ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC8,806m2
19Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,4314m3
20Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC27,8751m3
21Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,5972m3
22Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ TKBVTC7,9002m3
23Phá dỡ bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC0,7938m3
24Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ TKBVTC1nhà
25Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,869100m3
26Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC4,8m2
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4mTheo hồ sơ TKBVTC0,3009m2
28Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,3868m3
29Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC11,3399m3
30Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,484m3
31Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ TKBVTC2,6258m3
32Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ TKBVTC1nhà
33Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2888100m3
34Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC3,96m2
35Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,537m3
36Phá dỡ xà dầm bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,3438m3
37Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ TKBVTC15,1246m3
38Phá dỡ cột trụ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,8712m3
39Phá dỡ nền bê tông Theo hồ sơ TKBVTC2,4218m3
40Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ TKBVTC1nhà
41Vận chuyển Phế thải đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC3,8631100m3
B PHẦN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC24,24m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC3,672100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,7929tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmTheo hồ sơ TKBVTC4,1668tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0985tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgTheo hồ sơ TKBVTC1,1078tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ TKBVTC60mối
8Sản xuất đoạn cọc dẫn bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC2cái
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC0,366100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC6100md
11Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,96m3
12Vận chuyển Phế thải bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ TKBVTC0,0096100m3
13Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC1,0753100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC11,9478m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC9,0752m3
16Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC31,9592m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6606100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,0437100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9869tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8469tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,0438tấn
22Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC37,815m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,1205m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,9585m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC13,9585m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,732m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0761tấn
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0413100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kgTheo hồ sơ TKBVTC12cái
30Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,5121100m3
31Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,311100m3
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC14,774m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,8838100m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,16tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3869tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC1,4329tấn
37Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,3652100m2
38Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC8,7437m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9834tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,819tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC3,3122tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC3,4623100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC28,968m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC4,7031tấn
45Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC3,3263100m2
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC33,5572m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1229tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1163tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,206100m2
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,9401m3
51Khoan tạo lỗ dầm bê tông cốt thép nhà lớp học cũ để neo thép+ bơm dung dịch hóa chấtTheo hồ sơ TKBVTC78lỗ
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6768tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,6768tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC75,9m2
55Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC51,2154m3
56Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,1576m3
57Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,0434m3
58Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,0422m3
59Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,5845m3
60Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,0363m3
61Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,2091m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC453,201m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC264,2805m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC346,23m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC332,63m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC135,52m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC20,592m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC76,3m
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.152,65m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC399,8005m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC150,1944m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC85,1606m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC164,134m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC283,8837m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC14,892m2
76Công tác ốp đá bóc tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC33,711m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC48,3648m2
78Đá mặt bệ LavaboTheo hồ sơ TKBVTC5,7024m2
79Bộ giá đỡ âm bàn LavaboTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC132,956m2
81Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12 mm và phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBVTC58,64m2
82Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC2,0004100m2
83Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC37,4md
84Gia công lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC0,4146tấn
85Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC41,932m2
86Gia công hoa của InoxTheo hồ sơ TKBVTC0,2049tấn
87Lắp dựng hoa cửa sổ InoxTheo hồ sơ TKBVTC34,56m2
88Sản xuất nắp đậy ô lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
89Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC33,84m2
90Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
91Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
92Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC36m2
93Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
94Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 mTheo hồ sơ TKBVTC5,6184100m2
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo hồ sơ TKBVTC70m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ TKBVTC90m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC510m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC250m
101Tủ điện 400x300x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
102Tủ điện 300x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
103Tủ điện chiếu sáng 2-4 modulTheo hồ sơ TKBVTC4hộp
104Lắp đặt cầu dao 2 pha - Cường độ dòng điện 63 ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40ATheo hồ sơ TKBVTC12cái
106Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ TKBVTC18cái
107Lắp đặt hộp nối D16Theo hồ sơ TKBVTC70hộp
108Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TKBVTC24hộp
109Lắp đặt đèn led 2x18 WTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
110Lắp đặt đèn lốp 25 WTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC16cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC630m
114Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
115Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC24bảng
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC8máy
117Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,0mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
118Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,0mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
119Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
120Lắp đặt ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,55100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100m
122Lắp đặt Tê nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC35cái
123Lắp đặt Chếch nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
124Lắp đặt Cút nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC55cái
125Lắp đặt Y chạc nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
126Đầu bịt ống D=110 mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
127Đầu bịt ống D=110 mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
128Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,55100m
130Lắp đặt Tê nhựa D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
131Lắp đặt Y chạc nhựa D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt Cút nhựa D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
133Lắp đặt Chếch nhựa D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
134Qủa cầu chắn rác D=110 mmTheo hồ sơ TKBVTC8quả
135Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
136Đai kẹp Theo hồ sơ TKBVTC48cái
137Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ TKBVTC8cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2100m
139Lắp đặt Y chạc nhựa D=42 mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
140Lắp đặt Cút nhựa D=42 mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC D= 34mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
142Lắp đặt Côn nhựa D110-42Theo hồ sơ TKBVTC1cái
143Lắp đặt Côn nhựa D110-34Theo hồ sơ TKBVTC10cái
144Lắp đặt Tê nhựa D110-34Theo hồ sơ TKBVTC8cái
145Lắp đặt Cút nhựa D=34 mmTheo hồ sơ TKBVTC30cái
146Lắp đặt van 1 chiều D=25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
147Lắp đặt ống nhưạ PVC D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
148Lắp đặt Cút nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
149Lắp đặt Tê nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
150Van phao tự ngắtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
152Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo hồ sơ TKBVTC1máy
153Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
156Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
157Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
160Lắp đặt ống nhựa PVC D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m
161Lắp đặt Tê nhựa D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
162Lắp đặt Cút nhựa D=50mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
163Lắp đặt Chếch nhựa D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
164Lắp đặt Zắc co D=50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
165Lắp đặt van khóa D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
166Lắp đặt Côn nhựa D50-25 Theo hồ sơ TKBVTC4cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC D= 25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m
168Lắp đặt Tê nhưa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
169Lắp đặt Cút nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
170Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
171Kép đồng D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
172Đâù bịt ống nước D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
173Lắp đặt van khóa D= 25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
174Lăp đặt Kim thu sét D=16 mm, dài 1,2 mTheo hồ sơ TKBVTC3cái
175Qủa cầu chống sétTheo hồ sơ TKBVTC3quả
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ TKBVTC30m
178Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC1m3
179Chân bậtTheo hồ sơ TKBVTC10cái
180Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
181Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
182Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC11,76m3
183Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC11,76m3
184Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBVTC7cọc
185Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC2cái
186Bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC6bình
187Hộp đựng bình cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
C PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,6238100m3
2Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC6,9311m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC28,1688100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,507m3
5Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC12,6002m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3194tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9984tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2698tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,3636100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,5856m3
11Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1065100m2
12Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,7728m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,4132m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC21,0364m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC21,0364m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,616m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0347tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0533100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kgTheo hồ sơ TKBVTC8cái
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1416100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4322100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,2609100m3
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,4536m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0381tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3201tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2614100m2
27Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,4375m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1758tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2973tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3193tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,4692100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,048m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,9634tấn
34Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,5901100m2
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC5,9008m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0167tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0446100m2
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,191m3
39Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,3627m3
40Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,691m3
41Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,2042m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC85,2031m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC84,4835m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC46,92m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC59,01m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,892m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC33,92m
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC191,1331m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC97,3755m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC132,5784m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC69,6604m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC41,066m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,572m2
54Đá mặt bàn chậu LavaboTheo hồ sơ TKBVTC4,88m2
55Bộ giá đỡ âm bàn LavaboTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC92,012m2
57Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12 mm và phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBVTC55,8m2
58Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC3,96m2
59Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
60Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC4,32m2
61Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
62Phụ kiện cửa sổ 1 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
63Lắp đặt đèn led 24WTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
64Lắp đặt đèn CompactTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
65Lắp đặt quạt hút mùiTheo hồ sơ TKBVTC4cái
66Lắp đặt công tắc một hạtTheo hồ sơ TKBVTC3cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
69Lắp đặt hộp nối D16Theo hồ sơ TKBVTC5hộp
70Lắp đặt đế chống cháy Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
71Lắp đặt ống nhựa PVC D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
72Van phao tự ngắtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
74Lắp đặt cút nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
76Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC5cái
77Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
80Lắp đặt Tê nhựa D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
81Lắp đặt Cút nhựa D=50mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
82Lắp đặt Chếch nhựa D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
83Lắp đặt Zắc co D=50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
84Lắp đặt van khóa D= 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
85Lắp đặt Côn nhựa D50-25 Theo hồ sơ TKBVTC1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D= 25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
87Lắp đặt Tê nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC35cái
88Lắp đặt Cút nhựa D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
89Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
90Kép đồng D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
91Đâù bịt ống nước D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
92Vòi đồng tay gạt D=25 mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
93Lắp đặt van khóa D= 25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
95Lắp đặt Tê nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
96Lắp đặt Y chạc D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
97Lắp đặt Cút nhựa D=110mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
98Đầu bịt ống D=110 mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
100Lắp đặt Tê nhựa D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
101Lắp đặt Cút nhựa D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
102Qủa cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC2quả
103Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
104Đai kẹp Theo hồ sơ TKBVTC6cái
105Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ TKBVTC4cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
107Lắp đặt Cút nhựa D=42 mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D= 34mmTheo hồ sơ TKBVTC0,15100m
109Lắp đặt Côn nhựa D90-34Theo hồ sơ TKBVTC1cái
110Lắp đặt Tê nhựa D90-34Theo hồ sơ TKBVTC4cái
111Lắp đặt Côn nhựa D110-34Theo hồ sơ TKBVTC2cái
112Lắp đặt Tê nhựa D110-34Theo hồ sơ TKBVTC3cái
113Lắp đặt Cút nhựa D=34mmTheo hồ sơ TKBVTC23cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,1853100m3
2Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,0592m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,25100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,32m3
5Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,1746m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0987tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,157100m2
10Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,213m3
11Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0387100m2
12Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,9318m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0332100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1217100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,0842100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,9486m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1282tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1056100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,5808m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0499tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0423tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1468tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2599100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,3126m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo hồ sơ TKBVTC0,293tấn
27Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,1522100m2
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,522m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0173tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0246100m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,1008m3
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0933tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0933tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC9m2
35Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,5257m3
36Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,1308m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC32,0518m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC41,2318m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC25,99m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC15,22m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,64m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,249m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC75,9018m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC48,4808m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC23,4544m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC18,3184m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,752m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,1429100m2
49Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC10,8md
50Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC1,98m2
51Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
52Cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dán an toàn dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC4,68m2
53Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
54Đèn Led đơn 1x18 WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
55Lắp đặt đèn Compact 40WTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
56Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ TKBVTC3cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
59Tủ điện chiếu sáng 2-4 modulTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC60m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC30m
64Lắp đặt hộp nối D16Theo hồ sơ TKBVTC8hộp
65Lắp đặt đế chống cháy Theo hồ sơ TKBVTC5hộp
66Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,25100m
67Lắp đặt Tê nhựa D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
68Lắp đặt Cút nhựa D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
69Qủa cầu chắn rắc Theo hồ sơ TKBVTC2quả
70Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
71Đai kẹp giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC38,57m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC4,576m3
3Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,5423m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC1,8m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1256100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3595tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kgTheo hồ sơ TKBVTC122cái
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC58,0208m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,5504m2
10Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1272100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,2585100m3
F PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC63m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,128100m2
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,189100m3
4Lát nền sân gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC630m2
G PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC1,6427100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC18,2522m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC15,6m3
4Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,57m3
5Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,512m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,3100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2974tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC1,4269tấn
9Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC15,47m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,3346100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,4906100m3
12Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,342m3
13Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,012m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC856,8m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC114,048m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC50,16m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC970,848m2
H PHẦN TƯỜNG BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC19,992m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC3,332m3
3Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,3304m3
4Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC100,793m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1208100m3
6Đắp đất bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC0,4884100m3
I PHẦN MÁI SẢNH
1Phá dỡ nền gạch látTheo hồ sơ TKBVTC83,16m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,4749m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,324m3
4Bulong D20 L800Theo hồ sơ TKBVTC16cái
5Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,432m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1216100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0116100m3
8Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,1195m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0588100m3
10Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,68m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC56,913m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC29,43m2
13Gia công cột bằng thép Theo hồ sơ TKBVTC0,3827tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,3827tấn
15Ôp cột bằng tấm aluTheo hồ sơ TKBVTC24,32m2
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2089tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,2089tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo hồ sơ TKBVTC0,336tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo hồ sơ TKBVTC0,336tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC58,3018m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,6237100m2
22Tôn U300 Theo hồ sơ TKBVTC8,82m2
23Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC2quả
24Đai thép giữ máng nướcTheo hồ sơ TKBVTC12,6m
25Lắp đặt ống PVC D=90 mmTheo hồ sơ TKBVTC0,076100m
26Đai giữ ống D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
J PHẦN BIỂN TÀI TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,112m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,112m3
3Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,7233m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0597tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0486100m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC5,66m2
7Biển đá hoa cương trắng gắn trụTheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp họcTheo hồ sơ TKBVTC1cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng trượt đa năng: 2 bảng trượt 1.2x1.2m, 2 bảng cố định 1.2x1.2m.Mặt bảng màu xanh,chống lóa dày 0.35 mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
2Ti vi 4K 60 InchTheo hồ sơ TKBVTC4cái
3Máy chiếuTheo hồ sơ TKBVTC4cái
4Màn máy chiếuTheo hồ sơ TKBVTC4cái
5Bàn ghế giáo viên Tiểu Học gỗ công nghiệpTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
6Bàn đôi ghế rời cho học sinh Tiểu Học gỗ công nghiệpTheo hồ sơ TKBVTC64bộ
7Điều hòa không khí Inverter 12000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.40475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.404.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng dân dụng, Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự là chức vụ chỉ huy trưởng trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trường đối với công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Có trình độ đại học ngành kiến trúc.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh cấp công trình.(Nộp kèm bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
2 Máy phát điện(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
5 Máy hàn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
6 Máy cắt gạch(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy, giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn vữa 80l(Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn hoặc hợp đồng mua máy) Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->