Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG | Chủ đầu tư | (Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Krông Năng; Địa chỉ: TDP3, Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 675148 Fax: 02623 675148)(Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương; Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0353768585) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 02:05:00 đến ngày 2021-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0855 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,993 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,6 | 1m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,86 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát chân móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,12 | m2 |
| 12 | Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,27 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,41 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,41 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,785 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,785 | m3 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để đào móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,131 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III (90% KL) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III (10% KL) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,794 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,654 | m3 |
| 5 | Lót móng bêtông gạch vỡ (đá 4x6)mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,457 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,421 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (ĐK) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,6965 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7968 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1407 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,033 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,209 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,747 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,976 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9696 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,851 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,868 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9802 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3733 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8075 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6834 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4074 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3694 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4755 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7274 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,675 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0474 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3313 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2996 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6501 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,78 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,659 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6582 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0784 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8899 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,503 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,503 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7489 | 100m2 |
| 48 | SXLD diềm tôn phẳng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,05 | m |
| 49 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,72 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép1cánh mở lùa, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,525 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lùa, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,12 | m2 |
| 54 | SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sắt xếp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,88 | m2 |
| 56 | SXLD hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,84 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,01 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,42 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,49 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, lam, giằng vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,01 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 489,08 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560,06 | m2 |
| 63 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,403 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,3 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,01 | m2 |
| 66 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,01 | m2 |
| 67 | Thi công trần tôn lạnh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,73 | m2 |
| 68 | SXLD nẹp nhôm trần tôn lạnh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224,4 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.049,1 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 730,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 640,08 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.140 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 410,26 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,72 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,33 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,62 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang, lan can | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,769 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,403 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,855 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,874 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,474 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,433 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,181 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7489 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0728 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,711 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1557 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 920 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 390 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt sứ đón điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 115 | Bình chữa cháy CO2, MFZ8 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Tiêu lệnh PCCC | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt lavabo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc, vòi xả bằng chân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 142 | Đào đất móng đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,0988 | m3 |
| 143 | Lót móng bêtông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5027 | m3 |
| 144 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3405 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 147 | Lát gạch thẻ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 148 | Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3939 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 162 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.015194E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.878.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi