Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429425-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG
Chủ đầu tư (Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Krông Năng; Địa chỉ: TDP3, Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623 675148 Fax: 02623 675148)(Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương; Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0353768585)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210429401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 02:05:00 đến ngày 2021-04-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,576 m3
4 Tháo dỡ lan can sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,63 m2
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0855 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,993 m3
7 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,6 1m
8 Tháo dỡ cửa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,86 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3 m
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,86 m2
11 Phá lớp vữa trát chân móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,12 m2
12 Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,27 m2
13 Trát cạnh cửa, dầm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,5 m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,12 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,41 m2
16 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,41 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,785 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,785 m3
B PHẦN MỞ RỘNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để đào móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,131 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III (90% KL) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,241 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III (10% KL) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,794 m3
4 Đào đất móng băng đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,654 m3
5 Lót móng bêtông gạch vỡ (đá 4x6)mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,457 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,421 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (ĐK) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,6965 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7968 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2771 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7755 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4475 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4085 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1407 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,033 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,209 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,747 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2411 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,241 100m3/km
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,976 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,9696 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,851 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,868 m3
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,9802 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,113 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3733 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,8075 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,2093 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1972 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6834 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4074 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3694 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4755 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,7498 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,7274 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,675 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0474 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3313 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2996 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6501 tấn
40 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,78 m3
41 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,659 m3
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,6582 m3
43 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0784 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8899 m3
45 Gia công xà gồ thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,503 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,503 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7489 100m2
48 SXLD diềm tôn phẳng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98,05 m
49 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,72 m2
50 SXLD cửa đi nhựa lõi thép1cánh mở lùa, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,525 m2
51 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,08 m2
52 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m2
53 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lùa, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,12 m2
54 SXLD vách nhựa lõi thép, kính dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,02 m2
55 SXLD cửa sắt xếp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,88 m2
56 SXLD hoa sắt cửa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,84 m2
57 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 151,01 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 157,42 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 283,49 m2
60 Trát lanh tô, lam, giằng vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 139,01 m2
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 489,08 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 560,06 m2
63 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,403 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,3 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 119,01 m2
66 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 119,01 m2
67 Thi công trần tôn lạnh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 190,73 m2
68 SXLD nẹp nhôm trần tôn lạnh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 224,4 m
69 Bả bằng bột bả vào tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.049,1 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 730,92 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 640,08 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.140 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179 m2
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 410,26 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,72 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,33 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,62 m2
78 Láng granitô cầu thang, lan can Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,769 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,403 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
81 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,855 m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,874 m3
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
87 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,474 m3
88 Vận chuyển vật liệu lên cao - đá dăm các loại Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,433 m3
89 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,181 tấn
90 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7489 100m2
91 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,0728 tấn
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,711 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1557 100m2
94 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm ba Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 bộ
105 Lắp đặt quạt ốp trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 115 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 920 m
111 Lắp đặt hộp nối dây Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 390 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 200 m
114 Lắp đặt sứ đón điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 sứ
115 Bình chữa cháy CO2, MFZ8 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
116 Tiêu lệnh PCCC Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
119 Lắp đặt lavabo Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
120 Lắp đặt gương soi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 2 hộc, vòi xả bằng chân Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
122 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
123 Lắp đặt vòi rửa D21 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
141 Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
142 Đào đất móng đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,0988 m3
143 Lót móng bêtông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5027 m3
144 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3405 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,24 m2
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,24 m2
147 Lát gạch thẻ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 m2
148 Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,24 m2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3939 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0608 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
153 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
154 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
156 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 m
157 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 m
159 Gia công và đóng cọc chống sét Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cọc
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,96 m3
161 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0896 100m3
162 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.507597E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.015194E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.636.878.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->