Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432998-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210375845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 20:33:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,753,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 828,868 m2
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 41,4434 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,4144 100m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 828,868 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V 868,708 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng Chương V 81,453 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 84,849 m2
8 Tháo dỡ lan can gỗ Đáp ứng Chương V 23,2 m
9 Sản xuất lan can inox 304 cầu thang, sus 304 la25x9 ốp D19x1.5 tay vin inox 304 ống 49x1.5 Đáp ứng Chương V 23,2 m
10 Lắp dựng lan can Đáp ứng Chương V 25,52 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 875,74 m2
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 43,831 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,4379 100m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 854,94 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V 905,196 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng Chương V 82,25 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 85,262 m2
18 Tháo dỡ lan can Đáp ứng Chương V 21,6 m
19 SXLD lan can inox 304 cầu thang, sus 304 la 25x9 ốp D19x1.5 tay vin inox 304 ống 49x1.5 Đáp ứng Chương V 21,6 m
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Chương V 8 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng Chương V 6 bộ
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 56,58 m2
23 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Đáp ứng Chương V 1,008 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng Chương V 3,9015 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,039 100m3
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 28,29 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 56,58 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V 56,58 m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 8 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 7 bộ
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Đáp ứng Chương V 14 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 8 cái
34 Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 Đáp ứng Chương V 59,16 m 2 
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Đáp ứng Chương V 0,36 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,42 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,36 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,44 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Đáp ứng Chương V 36 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Đáp ứng Chương V 16 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Đáp ứng Chương V 18 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Đáp ứng Chương V 17 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Đáp ứng Chương V 30 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng Chương V 6 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 10 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V 80 m
50 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V 120 m
51 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V 80 m
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 4 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V 0,795 100m2
54 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Đáp ứng Chương V 0,584 m3
55 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng Chương V 464,88 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem Đáp ứng Chương V 4,836 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,0596 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,0435 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,596 m3
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 23,84 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 23,84 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 23,84 m2
63 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng Chương V 0,7194 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V 0,1978 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 4,826 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng Chương V 4,826 m2
67 SXLD ống inox 304 fi 90x3 Đáp ứng Chương V 5 m
68 SXLD ống inox 304 fi 76x3 Đáp ứng Chương V 2,5 m
69 SXLD ròng rọc, dây treo cờ, lá cờ Đáp ứng Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53413E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06825E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên). (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.431.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->