Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425870-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210225880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 14:48:00 đến ngày 2021-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 99,21 m3
2 Đào nền +đào khuôn đất C3 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2.847,7582 m3
3 Đào nền +đào khuôn đất C4 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 8.040,0942 m3
4 Xáo xới, đầm lèn nền đường, độ chặt K98 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 144,3792 m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Móng CPDD loại 2 lớp dưới dày 30cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 166,9935 m3
2 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 7cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 569,48 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 556,6449 m2
4 Láng nhựa mặt đường ba lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1.278,668 m2
5 Đắp gia cố lề đường bằng đất đá thải dày 30cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 58,158 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào đất thi công rãnh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 41,04 m3
2 Thi công rãnh dọc tam giác bằng BTXM M200 đổ tại chỗ Chi tiết có E-HSMT kèm theo 183 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chôn cọc tiêu mới Chi tiết có E-HSMT kèm theo 16 cọc
2 Biển báo nguy hiểm tam giác Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2 biển
3 Biển báo nguy hiểm chữ nhật Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2 biển
4 Biển báo chỉ dẫn đường cong Chi tiết có E-HSMT kèm theo 11 biển
5 Đinh phản quang loại rộng 15cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 45 cái
6 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 27,45 m2
7 Sơn gờ giảm tốc dày 4mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 12,1 m2
8 Sơn gờ giảm tốc dày 2mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 12,1 m2
E HỘ LAN CỨNG
1 Đào đất thi công tường hộ lan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 57,46 m3
2 Thi công tường hộ lan BTCT ( cấu kiện 2m) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 31 cấu kiện
3 Đắp đất hoàn trả tường hộ lan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 30,24 m3
4 Sơn tường hộ lan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 118,42 m2
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hệ thống đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765569E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.53113E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục láng nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 823.932.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.647.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->